Kho: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhậtCSKH 0905 588 879info@trieuho.vn
Trần nhôm dạng nan trong văn phòng
Tấm trần

Trần nhôm clip-in, lay-in, U-shaped, C-shaped

Trần nhôm các hệ clip-in, lay-in, U, C, G, O-tube cho văn phòng, TTTM, ngoài trời. Dày 0,4–1 mm, không gỉ, dễ vệ sinh. Xem quy cách và bảng giá tham khảo.

Giá tham khảo1.400 đ – 6.300.000 đTùy quy cách, xem bảng giá →
Mục lục bài viết
  1. Trần nhôm là gì?
  2. Các hệ trần nhôm
  3. Ưu điểm và hạn chế
  4. Ứng dụng
  5. Chọn và tính số lượng
  6. Hướng dẫn thi công
  7. Giá trần nhôm
  8. Mua trần nhôm ở đâu?
  9. Hình ảnh trần nhôm
  10. Thông số kỹ thuật
  11. Bảng giá
  12. Câu hỏi thường gặp

Sảnh tòa nhà, hành lang bệnh viện, siêu thị hay mái sảnh ngoài trời đều cần trần chịu ẩm, ít bảo trì và mở được để sửa chữa kỹ thuật phía trên. Trần nhôm đáp ứng những yêu cầu này, đồng thời có rất nhiều hệ khác nhau để tạo hình.

Nhưng chính vì nhiều hệ, người mua dễ nhầm giữa clip-in, lay-in và các dạng nan. Bài này giúp bạn phân biệt, chọn độ dày, bóc tách và xem giá tham khảo tại Triệu Hổ.

Trần nan nhôm vân gỗ
Trần nan nhôm vân gỗ

Trần nhôm là gì?

Trần được làm từ hợp kim nhôm, thường là 1100, 3003 hoặc 5052, phủ sơn tĩnh điện, PVDF hoặc PE. Tấm hoặc thanh được lắp vào hệ khung xương riêng.

Thông số chung:

  • Kích thước phổ biến: 300 × 300, 300 × 1200, 600 × 600, 600 × 1200, 1000 × 1000 mm.
  • Độ dày: 0,4–1,0 mm.
  • Bề mặt: phẳng, đục lỗ hoặc gân sóng.
  • Màu: trắng, bạc, xám, vân gỗ, đen hoặc theo yêu cầu.
  • Cháy: không bắt lửa, cấp cháy theo nhà sản xuất.

Các hệ trần nhôm

Clip-in

Tấm được kẹp vào khung giấu, mặt trần phẳng và gọn. Có các khổ 300 × 300, 300 × 600, 600 × 600, 300 × 1200, 600 × 1200 mm. Thường dùng ở sảnh, hành lang và văn phòng.

Lay-in

Tấm thả trên khung T lộ, dễ tháo từng ô để sửa đường ống. Phù hợp với văn phòng và bệnh viện.

Nan U-shaped

Các nan U30, U40, U50 với nhiều chiều cao, dày 0,6 mm. Tạo đường thẳng mạnh, hợp với sảnh và trung tâm thương mại.

C-shaped

Thanh C-100, C-150, C-200 và C85 cho mặt trần liền theo dải, dùng được cho hành lang dài, và một số hệ ngoài trời.

Cell (caro)

Ô lưới như CEL50×50, CEL75×75 tạo độ thoáng, nhìn thấy khoảng trên trần. Phải sơn đen và xử lý kỹ thuật phía trên gọn gàng.

G-shaped, O-tube

Dạng nan và ống tạo điểm nhấn thiết kế cho công trình thương mại.

Không gian làm việc dùng trần nhôm
Trần nhôm tại không gian thương mại

Ưu điểm và hạn chế

Ưu điểm

  • Chịu ẩm, không mốc.
  • Không bắt lửa: khác với trần nhựa.
  • Bảo trì dễ: nhiều hệ có thể tháo tấm.
  • Bền màu ở lớp phủ phù hợp.

Hạn chế

  • Giá cao hơn trần thạch cao và trần tôn.
  • Không cách nhiệt và cách âm tự thân: tấm mỏng cần lớp bông phía trên nếu yêu cầu.
  • Dễ móp ở tấm mỏng khi tháo lắp nhiều.
  • Hệ kỹ thuật phía trên có thể lộ ở hệ nan, cần tổ chức gọn.

Muốn chống nóng, hãy đặt thêm bông thủy tinh phía trên hoặc xem trần tôn 3 lớp. Với tấm đục lỗ, lớp bông phía sau còn giúp hấp âm, xem giải pháp tiêu âm phòng thu, karaoke.

Ứng dụng

  • Văn phòng, ngân hàng: lay-in, clip-in.
  • Bệnh viện, phòng sạch: dễ vệ sinh, không mốc.
  • Trung tâm thương mại, nhà ga, sân bay: nan U, C, ô lưới.
  • Sảnh ngoài trời, mái hiên: chọn hệ và lớp phủ phù hợp với gió và ẩm.
Phòng họp dùng trần nhôm
Trần nhôm tại phòng họp

Chọn và tính số lượng

  • Độ dày: 0,5–0,6 mm phổ biến trong nhà; 0,7–0,8 mm cho khu vực chịu tác động nhiều hơn.
  • Lớp phủ: PVDF thường được cân nhắc ngoài trời.
  • Khung: phải đồng bộ với hệ, không dùng thay thế bừa.

Ví dụ tính: phòng 8 × 12 m, tấm clip-in 600 × 600 mm (0,36 m²): 96 ÷ 0,36 ≈ 267 tấm, cộng 5% là khoảng 281 tấm. Hệ nan tính theo mét dài và khoảng cách nan, nên cần bản vẽ.

Hướng dẫn thi công

  1. Lấy cao độ, xác định đèn, miệng gió trước.
  2. Bắt ty treo và khung chính theo khoảng cách của hệ.
  3. Lắp khung phụ và kiểm tra phẳng.
  4. Đeo găng sạch, lắp tấm hoặc nan từ tâm hoặc theo trục đã chia.
  5. Cắt tấm biên và lắp viền.
  6. Bóc màng và lau sạch bề mặt.

Lỗi thường gặp: dùng khung không đúng hệ, chia ô lệch làm tấm biên quá nhỏ và để lại dấu tay trên lớp sơn tối màu.

Giá trần nhôm

Bảng tham khảo trên trang có hơn 130 dòng gồm tấm, nan, khung và phụ kiện. Ví dụ, clip-in 600 × 600 mm dày 0,6 mm là 388.500 đ/m², dày 0,7 mm là 441.000 đ/m². Đơn vị từng dòng khác nhau, nên so đúng đơn vị và tính thêm khung. Giá được xác nhận khi đặt.

Mua trần nhôm ở đâu?

Kho Triệu Hổ tại Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi bản vẽ trần, hệ và màu qua trang liên hệ. Xem chính sách giao hàng.

Hình ảnh trần nhôm

Thông số kỹ thuật

Thông số chung trần nhôm
Chỉ tiêuThông số
Vật liệuHợp kim nhôm (Aluminum Alloy), thường là 1100, 3003 hoặc 5052
Kích thước phổ biến300×300 mm, 300×1200 mm, 327×327 mm, 600×1200 mm, 600×600 mm, 1000x1000mm
Độ dày0.4 mm – 1.0 mm
Kiểu bề mặtPhẳng có gờ , đục lỗ (perforated), gân sóng
Màu sắcTrắng, bạc, xám, vân gỗ, đen, tùy chỉnh theo yêu cầu
Xử lý bề mặtSơn tĩnh điện, phủ PVDF, phủ PE
Khả năng chống cháyKhông bắt lửa, cấp cháy theo nhà sản xuất
Khả năng chống ẩmRất tốt, không bị ẩm mốc
Kiểu lắp đặtThả trần (Lay-in), gắn trực tiếp, giấu xương (Clip-in, Hook-on)
Trọng lượngKhoảng 2.5 – 5 kg/m² tùy độ dày
Các hệ trần nhôm và quy cách (19 quy cách)
Các hệ trần nhôm và quy cách
Hệ trầnKích thướcĐộ dày
U50-SHAPEDU50x200; U50x150; U50x140; U50x105; U50x90; U50x65; U50x500,6 mm
U40-SHAPEDU40x145; U40x110; U40x95; U40x85; U40x70; U40x55; U40x450,6 mm
U30-SHAPEDU30x150; U30x115; U30x100; U30x90; U30x75; U30x60; U30x500,6 mm
LAY-IN T- SHAPED 600×600600×6000,5; 0,6; 0,7; 0,8 mm
C-SHAPEDC-100; C-150; C-2000,6 mm
C85-SHAPEDC85; RON C850,6; 0,8 mm
CLIP-IN 600×600600×6000,5; 0,6; 0,7; 0,8 mm
CLIP-IN 300×300, 450 x 450300×300; 300×600; 300×1200; 600×12000,5; 0,8 mm
CELL (CARO)CEL50x50; CEL75x75; CEL100x100; CEL150x150; CEL200x2000,4 mm
CELL (CARO)CEL50x50; CEL75x75; CEL100x100; CEL150x150; CEL200x2000,5 mm
CELL (CARO)CEL150x150; CEL200x2000,4; 0,5 mm
S-SHAPEDS200; S3000,6; 0,7; 0,8; 0,9 mm
G-SHAPEDG100; G150; G2000,6 mm
HOOK-ONH-600×600; H-1200×6000,8; 0,9; 1,0 mm
CLIP-IN HÌNH LỤC GIÁCLG-700; – Hệ trần lục giác 3D 404×700 . – Bề mặt: sơn tĩnh điện màu trắng tiêu chuẩn.( bảo hành 10 năm ) – Phụ kiện: khung thép đồng bộ0,8; LG-700-3D mm
ROUND TUBE D50D500,6; 0,7; 1,0 mm
HÌNH TAM GIÁC VUÔNGTG-8000,8 mm
HÌNH TAM GIÁC ÐỀUTG-1000; – Hệ Các Loại Trần Nhôm Đẹp tam giác đều 3D 1000x1000x1000. – Bề mặt: sơn tĩnh điện màu trắng tiêu chuẩn. – Phụ kiện: khung thép đồng bộ0,8; TG-1000 mm
V100-SCREENV100; VJ100; VW1000,6; 0,8 mm

Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.

Bảng giá Trần nhôm clip-in, lay-in, U-shaped, C-shaped

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Giá tham khảo trần nhôm, khung xương và phụ kiện (134 quy cách)
Giá tham khảo trần nhôm, khung xương và phụ kiện
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1CLIP-IN TILES 600x600mm, dày 0.6mmM2388.500
2CLIP-IN TILES 600x600mm, dày 0.7mmM2441.000
3CLIP-IN TILES 600x600mm, dày 0.8mmM2493.500
4CLIP-IN TILES 600x1200mm, dày 0.8mmM2588.000
5CLIP-IN TILES 600x1200mm, dày 0.9mmM2672.000
6CLIP-IN TILES 327x327mm, dày 0.4mmM2336.000
7CLIP-IN TILES 327x327mm, dày 0.5mmM2388.500
8LAY-IN T-SHAPED 600x600mm, dày 0.6mm388.500
9LAY-IN T-SHAPED 600x600mm, dày 0.7mmM2441.000
10LAY-IN T-SHAPED 600x600mm, dày 0.8mmM2483.000
11LAY-IN T-BLACK 600x600mm, dày 0.6mmM2483.000
12LAY-IN T-BLACK 600x600mm, dày 0.7mmM2535.500
13LAY-IN T-BLACK 600x600mm, dày 0.8mmM2588.000
14LAY-IN 600x600mm, dày 0.6mmM2325.500
15LAY-IN 600x600mm, dày 0.7mmM2378.000
16LAY-IN 600x600mm, dày 0.8mmM2420.000
17TRIANGLE, dày 0.8mmM2829.500
18TRIANGLE, dày 0.9mmM2934.500
19TRIANGLE, dày 1.0mmM21.039.500
20HEXAGON, dày 0.8mmM2829.500
21HEXAGON, dày 0.9mmM2934.500
22HEXAGON, dày 1.0mmM21.039.500
23TRẦN CELL CARO, dày 0.4mmM2462.000
24TRẦN CELL CARO, dày 0.5mmM2546.000
25TRẦN CELL CARO, dày 0.5mmM2378.000
26C-SHAPED (C100, C150, C200), dày 0.6mmM2409.500
27C-SHAPED (C100, C150, C200), dày 0.6mmM2378.000
28C-SHAPED (C100, C150, C200), dày 0.7mmM2420.000
29C300-SHAPED (C300), dày 0.8mmM2535.500
30C300-SHAPED (C300), dày 0.8mmM2567.000
31C300-SHAPED (C300), dày 0.9mmM2619.500
32G-SHAPED (G100, G200), dày 0.6mmM2430.500
33G-SHAPED (G100, G200), dày 0.6mmM2388.500
34G-SHAPED (G100, G200), dày 0.7mmM2462.000
35MULTI B-SHAPED (B30, B80, B130, B180), dày 0.6mmM2388.500
36MULTI B-SHAPED (B30, B80, B130, B180), dày 0.6mmM2409.500
37MULTI B-SHAPED (B30, B80, B130, B180), dày 0.6mmM2451.500
38MULTI B-SHAPED (B30, B80, B130, B180), dày 0.6mmM2567.000
39C85-SHAPED, dày 0.6mmM2367.500
40C85-SHAPED, dày 0.8mmM2420.000
41C85-SHAPED, dày 0.4mmThanh50.400
42HOOK-ON TILES (600X600), dày 0.7mmM2840.000
43HOOK-ON TILES (600X600), dày 0.8mmM2903.000
44HOOK-ON TILES (600X600), dày 0.9mmM2966.000
45F45-SHAPED, dày 0.5mmM2430.500
46F45-SHAPED, dày 0.6mmM2514.500
47F45-SHAPED, dày 0.7mmM2588.000
48O-TUBE (O-50), dày 0.5mmM2525.000
49O-TUBE (O-50), dày 0.6mmM2630.000
50O-TUBE (O-50), dày 0.7mmM2735.000
51V-SCREEN (V100, VJ100, VW100), dày 0.6mmM2409.500
52V-SCREEN (V100, VJ100, VW100), dày 0.6mmM2462.000
53V-SCREEN (V100, VJ100, VW100), dày 0.8mmM2840.000
54MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mmM2525.000
55MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mmM2577.500
56MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mmM2630.000
57MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mmM2682.500
58MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mmM2787.500
59MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mmM2892.500
60MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mmM21.050.000
61MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mmM21.260.000
62MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mmM21.365.000
63MULTI U40-SHAPED, dày 0.6mmM2777.000
64MULTI U40-SHAPED, dày 0.6mmM2882.000
65MULTI U40-SHAPED, dày 0.6mmM21.029.000
66MULTI U40-SHAPED, dày 0.6mmM21.239.000
67MULTI U40-SHAPED, dày 0.6mmM21.344.000
68MULTI U50-BULLET, dày 0.6mmM2682.500
69MULTI U50-BULLET, dày 0.6mmM2787.500
70MULTI U50-BULLET, dày 0.6mmM2892.500
71MULTI U50-BULLET, dày 0.6mmM21.050.000
72MULTI U50-BULLET, dày 0.6mmM21.155.000
73MULTI U50-BULLET, dày 0.6mmM21.260.000
74MULTI U-SHAPED, dày 0.6mmM2472.500
75MULTI U-SHAPED, dày 0.6mmM2514.500
76MULTI U-SHAPED, dày 0.6mmM2567.000
77MULTI U-SHAPED, dày 0.6mmM2619.500
78MULTI U-SHAPED, dày 0.6mmM2724.500
79MULTI U-SHAPED, dày 0.6mmM2840.000
80MULTI U-SHAPED, dày 0.6mmM2997.500
81Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình, dày 1.0mmM21.029.000
82Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình, dày 1.5mmM21.312.500
83Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình, dày 2.0mmM21.638.000
84Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình, dày 2.5mmM21.890.000
85Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình, dày 3.0mmM22.205.000
86Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình, dày 4.0mmM22.940.000
87Trần nhôm đa hình, dày 1.0mmM21.029.000
88Trần nhôm đa hình, dày 1.2mmM21.134.000
89Trần nhôm đa hình, dày 1.5mmM21.312.500
90Trần nhôm đa hình, dày 2.0mmM21.638.000
91Trần nhôm đa hình, dày 2.5mmM21.890.000
92Trần nhôm đa hình, dày 3.0mmM22.205.000
93Tấm sợi khoáng cạnh vuông (Mã: MA-03), dày 15mmM2126.000
94Tấm sợi khoáng cạnh gờ (Mã: MA-03), dày 15mmM2136.500
95CLIP-IN TILES 600x600mm, dày 0.6mmM2333.200
96CLIP-IN TILES 600x600mm, dày 0.6mmM2343.000
97LAY-IN TILES 600x600mm, dày 0.6mmM2284.200
98LAY-IN TILES 600x600mm, dày 0.6mmM2294.000
99Thanh V góc thép 22x22x3000mm, sơn trắng (loại A)Thanh42.000
100Thanh V góc nhôm 24x24x3000mm, dài 3000mmThanh56.000
101Thanh C38 Austrong, dài 3000mm, dày 0.75mm, mạ kẽm (loại A)Thanh67.200
102Móc thanh C38 Austrong, mạ kẽm (loại A)Chiếc7.000
103Nối thanh C38 Austrong, mạ kẽm (loại A)Chiếc7.000
104Thanh xương tam giác Austrong, dài 3000mm (loại A)Thanh67.200
105Móc treo xương tam giác (loại A)Chiếc2.800
106Nối xương tam giác (loại A)Chiếc2.800
107Thanh xương C-Shaped, mạ kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mmThanh70.000
108Thanh xương C300-Shaped, mạ kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mmThanh126.000
109Thanh xương U-Shaped, mạ kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mmThanh105.000
110Thanh xương B-Shaped, mạ kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mThanh112.000
111Thanh trang trí trần B-Shaped, dài 3000mm (màu sắc tùy chọn)Thanh42.000
112Thanh xương G200-Shaped, mạ kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mmThanh77.000
113Thanh xương chắn nắng 85C, mại kẽm tiêu chuẩn, dài 2000mmThanh137.200
114Thanh xương chắn nắng 85R, mại kẽm tiêu chuẩn, dài 2000mmThanh137.200
115Thanh xương trần C85Thanh70.000
116Móc chắn nắng 132SThanh22.400
117Thanh xương trần V-Screen, mại kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mmThanh168.000
118Thanh xương trần F45-shaped, mại kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mmThanh112.000
119Thanh xương trần T-black, nhôm đúc, dài 3000mmThanh161.000
120Thanh xương trần T-black, nhôm đúc, dài 600mmThanh35.000
121Móc xương trần T-blackChiếc2.800
122Nối xương trần T-blackChiếc2.800
123Móc khóa chắn nắng 85CChiếc4.200
124Móc liên kết xương trần với thanh C38Chiếc2.800
125Mô tơ chuyển động cho hệ lam thoi 150Chiếc6.300.000
126Kẹp thanh kép cho lam chuyển độngChiếc252.000
127Thanh kéo inox dùng cho hệ lam chuyển động thoi AER-150Thanh630.000
128Khung C38 dày 0.55mm, dài 3000mmThanh44.800
129Móc treo khung trần C38Chiếc4.200
130Nối khung trần C38Chiếc4.200
131Khung tam giác nhỏ, dài 3000mmThanh42.000
132Móc treo xương tam giácChiếc1.400
133Nối khung tam giácChiếc1.400
134Thanh V góc thép 22x22x3000mm, sơn mầu trắng tiêu chuẩn.Thanh42.000

Câu hỏi thường gặp

Clip-in và lay-in khác nhau thế nào?

Clip-in giấu khung, mặt phẳng hơn. Lay-in lộ khung T, tháo ô dễ và thường kinh tế hơn.

Trần nhôm dùng ngoài trời được không?

Được với hệ và lớp phủ phù hợp. Cần tính thêm tải gió.

Có cách âm không?

Tấm nhôm không cách âm. Tấm đục lỗ kết hợp bông có thể giúp giảm vang.

Tại sao giá có đơn vị khác nhau?

Tấm tính theo m², nan và khung theo mét hoặc cây. Hãy bóc tách trước khi so sánh.

Có chia sơ đồ trần không?

Hãy gửi bản vẽ để được hỗ trợ bóc tách theo hệ đã chọn.

Cùng nhóm tấm trần

Gọi ngayZalo