
Trần nhôm clip-in, lay-in, U-shaped, C-shaped
Trần nhôm các hệ clip-in, lay-in, U, C, G, O-tube cho văn phòng, TTTM, ngoài trời. Dày 0,4–1 mm, không gỉ, dễ vệ sinh. Xem quy cách và bảng giá tham khảo.
Giá tham khảo1.400 đ – 6.300.000 đTùy quy cách, xem bảng giá →Mục lục bài viết
Sảnh tòa nhà, hành lang bệnh viện, siêu thị hay mái sảnh ngoài trời đều cần trần chịu ẩm, ít bảo trì và mở được để sửa chữa kỹ thuật phía trên. Trần nhôm đáp ứng những yêu cầu này, đồng thời có rất nhiều hệ khác nhau để tạo hình.
Nhưng chính vì nhiều hệ, người mua dễ nhầm giữa clip-in, lay-in và các dạng nan. Bài này giúp bạn phân biệt, chọn độ dày, bóc tách và xem giá tham khảo tại Triệu Hổ.

Trần nhôm là gì?
Trần được làm từ hợp kim nhôm, thường là 1100, 3003 hoặc 5052, phủ sơn tĩnh điện, PVDF hoặc PE. Tấm hoặc thanh được lắp vào hệ khung xương riêng.
Thông số chung:
- Kích thước phổ biến: 300 × 300, 300 × 1200, 600 × 600, 600 × 1200, 1000 × 1000 mm.
- Độ dày: 0,4–1,0 mm.
- Bề mặt: phẳng, đục lỗ hoặc gân sóng.
- Màu: trắng, bạc, xám, vân gỗ, đen hoặc theo yêu cầu.
- Cháy: không bắt lửa, cấp cháy theo nhà sản xuất.
Các hệ trần nhôm
Clip-in
Tấm được kẹp vào khung giấu, mặt trần phẳng và gọn. Có các khổ 300 × 300, 300 × 600, 600 × 600, 300 × 1200, 600 × 1200 mm. Thường dùng ở sảnh, hành lang và văn phòng.
Lay-in
Tấm thả trên khung T lộ, dễ tháo từng ô để sửa đường ống. Phù hợp với văn phòng và bệnh viện.
Nan U-shaped
Các nan U30, U40, U50 với nhiều chiều cao, dày 0,6 mm. Tạo đường thẳng mạnh, hợp với sảnh và trung tâm thương mại.
C-shaped
Thanh C-100, C-150, C-200 và C85 cho mặt trần liền theo dải, dùng được cho hành lang dài, và một số hệ ngoài trời.
Cell (caro)
Ô lưới như CEL50×50, CEL75×75 tạo độ thoáng, nhìn thấy khoảng trên trần. Phải sơn đen và xử lý kỹ thuật phía trên gọn gàng.
G-shaped, O-tube
Dạng nan và ống tạo điểm nhấn thiết kế cho công trình thương mại.

Ưu điểm và hạn chế
Ưu điểm
- Chịu ẩm, không mốc.
- Không bắt lửa: khác với trần nhựa.
- Bảo trì dễ: nhiều hệ có thể tháo tấm.
- Bền màu ở lớp phủ phù hợp.
Hạn chế
- Giá cao hơn trần thạch cao và trần tôn.
- Không cách nhiệt và cách âm tự thân: tấm mỏng cần lớp bông phía trên nếu yêu cầu.
- Dễ móp ở tấm mỏng khi tháo lắp nhiều.
- Hệ kỹ thuật phía trên có thể lộ ở hệ nan, cần tổ chức gọn.
Muốn chống nóng, hãy đặt thêm bông thủy tinh phía trên hoặc xem trần tôn 3 lớp. Với tấm đục lỗ, lớp bông phía sau còn giúp hấp âm, xem giải pháp tiêu âm phòng thu, karaoke.
Ứng dụng
- Văn phòng, ngân hàng: lay-in, clip-in.
- Bệnh viện, phòng sạch: dễ vệ sinh, không mốc.
- Trung tâm thương mại, nhà ga, sân bay: nan U, C, ô lưới.
- Sảnh ngoài trời, mái hiên: chọn hệ và lớp phủ phù hợp với gió và ẩm.

Chọn và tính số lượng
- Độ dày: 0,5–0,6 mm phổ biến trong nhà; 0,7–0,8 mm cho khu vực chịu tác động nhiều hơn.
- Lớp phủ: PVDF thường được cân nhắc ngoài trời.
- Khung: phải đồng bộ với hệ, không dùng thay thế bừa.
Ví dụ tính: phòng 8 × 12 m, tấm clip-in 600 × 600 mm (0,36 m²): 96 ÷ 0,36 ≈ 267 tấm, cộng 5% là khoảng 281 tấm. Hệ nan tính theo mét dài và khoảng cách nan, nên cần bản vẽ.
Hướng dẫn thi công
- Lấy cao độ, xác định đèn, miệng gió trước.
- Bắt ty treo và khung chính theo khoảng cách của hệ.
- Lắp khung phụ và kiểm tra phẳng.
- Đeo găng sạch, lắp tấm hoặc nan từ tâm hoặc theo trục đã chia.
- Cắt tấm biên và lắp viền.
- Bóc màng và lau sạch bề mặt.
Lỗi thường gặp: dùng khung không đúng hệ, chia ô lệch làm tấm biên quá nhỏ và để lại dấu tay trên lớp sơn tối màu.
Giá trần nhôm
Bảng tham khảo trên trang có hơn 130 dòng gồm tấm, nan, khung và phụ kiện. Ví dụ, clip-in 600 × 600 mm dày 0,6 mm là 388.500 đ/m², dày 0,7 mm là 441.000 đ/m². Đơn vị từng dòng khác nhau, nên so đúng đơn vị và tính thêm khung. Giá được xác nhận khi đặt.
Mua trần nhôm ở đâu?
Kho Triệu Hổ tại Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi bản vẽ trần, hệ và màu qua trang liên hệ. Xem chính sách giao hàng.
Hình ảnh trần nhôm
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Vật liệu | Hợp kim nhôm (Aluminum Alloy), thường là 1100, 3003 hoặc 5052 |
| Kích thước phổ biến | 300×300 mm, 300×1200 mm, 327×327 mm, 600×1200 mm, 600×600 mm, 1000x1000mm |
| Độ dày | 0.4 mm – 1.0 mm |
| Kiểu bề mặt | Phẳng có gờ , đục lỗ (perforated), gân sóng |
| Màu sắc | Trắng, bạc, xám, vân gỗ, đen, tùy chỉnh theo yêu cầu |
| Xử lý bề mặt | Sơn tĩnh điện, phủ PVDF, phủ PE |
| Khả năng chống cháy | Không bắt lửa, cấp cháy theo nhà sản xuất |
| Khả năng chống ẩm | Rất tốt, không bị ẩm mốc |
| Kiểu lắp đặt | Thả trần (Lay-in), gắn trực tiếp, giấu xương (Clip-in, Hook-on) |
| Trọng lượng | Khoảng 2.5 – 5 kg/m² tùy độ dày |
Các hệ trần nhôm và quy cách (19 quy cách)
| Hệ trần | Kích thước | Độ dày |
|---|---|---|
| U50-SHAPED | U50x200; U50x150; U50x140; U50x105; U50x90; U50x65; U50x50 | 0,6 mm |
| U40-SHAPED | U40x145; U40x110; U40x95; U40x85; U40x70; U40x55; U40x45 | 0,6 mm |
| U30-SHAPED | U30x150; U30x115; U30x100; U30x90; U30x75; U30x60; U30x50 | 0,6 mm |
| LAY-IN T- SHAPED 600×600 | 600×600 | 0,5; 0,6; 0,7; 0,8 mm |
| C-SHAPED | C-100; C-150; C-200 | 0,6 mm |
| C85-SHAPED | C85; RON C85 | 0,6; 0,8 mm |
| CLIP-IN 600×600 | 600×600 | 0,5; 0,6; 0,7; 0,8 mm |
| CLIP-IN 300×300, 450 x 450 | 300×300; 300×600; 300×1200; 600×1200 | 0,5; 0,8 mm |
| CELL (CARO) | CEL50x50; CEL75x75; CEL100x100; CEL150x150; CEL200x200 | 0,4 mm |
| CELL (CARO) | CEL50x50; CEL75x75; CEL100x100; CEL150x150; CEL200x200 | 0,5 mm |
| CELL (CARO) | CEL150x150; CEL200x200 | 0,4; 0,5 mm |
| S-SHAPED | S200; S300 | 0,6; 0,7; 0,8; 0,9 mm |
| G-SHAPED | G100; G150; G200 | 0,6 mm |
| HOOK-ON | H-600×600; H-1200×600 | 0,8; 0,9; 1,0 mm |
| CLIP-IN HÌNH LỤC GIÁC | LG-700; – Hệ trần lục giác 3D 404×700 . – Bề mặt: sơn tĩnh điện màu trắng tiêu chuẩn.( bảo hành 10 năm ) – Phụ kiện: khung thép đồng bộ | 0,8; LG-700-3D mm |
| ROUND TUBE D50 | D50 | 0,6; 0,7; 1,0 mm |
| HÌNH TAM GIÁC VUÔNG | TG-800 | 0,8 mm |
| HÌNH TAM GIÁC ÐỀU | TG-1000; – Hệ Các Loại Trần Nhôm Đẹp tam giác đều 3D 1000x1000x1000. – Bề mặt: sơn tĩnh điện màu trắng tiêu chuẩn. – Phụ kiện: khung thép đồng bộ | 0,8; TG-1000 mm |
| V100-SCREEN | V100; VJ100; VW100 | 0,6; 0,8 mm |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Trần nhôm clip-in, lay-in, U-shaped, C-shaped
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
Giá tham khảo trần nhôm, khung xương và phụ kiện (134 quy cách)
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | CLIP-IN TILES 600x600mm, dày 0.6mm | M2 | 388.500 |
| 2 | CLIP-IN TILES 600x600mm, dày 0.7mm | M2 | 441.000 |
| 3 | CLIP-IN TILES 600x600mm, dày 0.8mm | M2 | 493.500 |
| 4 | CLIP-IN TILES 600x1200mm, dày 0.8mm | M2 | 588.000 |
| 5 | CLIP-IN TILES 600x1200mm, dày 0.9mm | M2 | 672.000 |
| 6 | CLIP-IN TILES 327x327mm, dày 0.4mm | M2 | 336.000 |
| 7 | CLIP-IN TILES 327x327mm, dày 0.5mm | M2 | 388.500 |
| 8 | LAY-IN T-SHAPED 600x600mm, dày 0.6mm | 388.500 | |
| 9 | LAY-IN T-SHAPED 600x600mm, dày 0.7mm | M2 | 441.000 |
| 10 | LAY-IN T-SHAPED 600x600mm, dày 0.8mm | M2 | 483.000 |
| 11 | LAY-IN T-BLACK 600x600mm, dày 0.6mm | M2 | 483.000 |
| 12 | LAY-IN T-BLACK 600x600mm, dày 0.7mm | M2 | 535.500 |
| 13 | LAY-IN T-BLACK 600x600mm, dày 0.8mm | M2 | 588.000 |
| 14 | LAY-IN 600x600mm, dày 0.6mm | M2 | 325.500 |
| 15 | LAY-IN 600x600mm, dày 0.7mm | M2 | 378.000 |
| 16 | LAY-IN 600x600mm, dày 0.8mm | M2 | 420.000 |
| 17 | TRIANGLE, dày 0.8mm | M2 | 829.500 |
| 18 | TRIANGLE, dày 0.9mm | M2 | 934.500 |
| 19 | TRIANGLE, dày 1.0mm | M2 | 1.039.500 |
| 20 | HEXAGON, dày 0.8mm | M2 | 829.500 |
| 21 | HEXAGON, dày 0.9mm | M2 | 934.500 |
| 22 | HEXAGON, dày 1.0mm | M2 | 1.039.500 |
| 23 | TRẦN CELL CARO, dày 0.4mm | M2 | 462.000 |
| 24 | TRẦN CELL CARO, dày 0.5mm | M2 | 546.000 |
| 25 | TRẦN CELL CARO, dày 0.5mm | M2 | 378.000 |
| 26 | C-SHAPED (C100, C150, C200), dày 0.6mm | M2 | 409.500 |
| 27 | C-SHAPED (C100, C150, C200), dày 0.6mm | M2 | 378.000 |
| 28 | C-SHAPED (C100, C150, C200), dày 0.7mm | M2 | 420.000 |
| 29 | C300-SHAPED (C300), dày 0.8mm | M2 | 535.500 |
| 30 | C300-SHAPED (C300), dày 0.8mm | M2 | 567.000 |
| 31 | C300-SHAPED (C300), dày 0.9mm | M2 | 619.500 |
| 32 | G-SHAPED (G100, G200), dày 0.6mm | M2 | 430.500 |
| 33 | G-SHAPED (G100, G200), dày 0.6mm | M2 | 388.500 |
| 34 | G-SHAPED (G100, G200), dày 0.7mm | M2 | 462.000 |
| 35 | MULTI B-SHAPED (B30, B80, B130, B180), dày 0.6mm | M2 | 388.500 |
| 36 | MULTI B-SHAPED (B30, B80, B130, B180), dày 0.6mm | M2 | 409.500 |
| 37 | MULTI B-SHAPED (B30, B80, B130, B180), dày 0.6mm | M2 | 451.500 |
| 38 | MULTI B-SHAPED (B30, B80, B130, B180), dày 0.6mm | M2 | 567.000 |
| 39 | C85-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 367.500 |
| 40 | C85-SHAPED, dày 0.8mm | M2 | 420.000 |
| 41 | C85-SHAPED, dày 0.4mm | Thanh | 50.400 |
| 42 | HOOK-ON TILES (600X600), dày 0.7mm | M2 | 840.000 |
| 43 | HOOK-ON TILES (600X600), dày 0.8mm | M2 | 903.000 |
| 44 | HOOK-ON TILES (600X600), dày 0.9mm | M2 | 966.000 |
| 45 | F45-SHAPED, dày 0.5mm | M2 | 430.500 |
| 46 | F45-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 514.500 |
| 47 | F45-SHAPED, dày 0.7mm | M2 | 588.000 |
| 48 | O-TUBE (O-50), dày 0.5mm | M2 | 525.000 |
| 49 | O-TUBE (O-50), dày 0.6mm | M2 | 630.000 |
| 50 | O-TUBE (O-50), dày 0.7mm | M2 | 735.000 |
| 51 | V-SCREEN (V100, VJ100, VW100), dày 0.6mm | M2 | 409.500 |
| 52 | V-SCREEN (V100, VJ100, VW100), dày 0.6mm | M2 | 462.000 |
| 53 | V-SCREEN (V100, VJ100, VW100), dày 0.8mm | M2 | 840.000 |
| 54 | MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 525.000 |
| 55 | MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 577.500 |
| 56 | MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 630.000 |
| 57 | MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 682.500 |
| 58 | MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 787.500 |
| 59 | MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 892.500 |
| 60 | MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 1.050.000 |
| 61 | MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 1.260.000 |
| 62 | MULTI U50-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 1.365.000 |
| 63 | MULTI U40-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 777.000 |
| 64 | MULTI U40-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 882.000 |
| 65 | MULTI U40-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 1.029.000 |
| 66 | MULTI U40-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 1.239.000 |
| 67 | MULTI U40-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 1.344.000 |
| 68 | MULTI U50-BULLET, dày 0.6mm | M2 | 682.500 |
| 69 | MULTI U50-BULLET, dày 0.6mm | M2 | 787.500 |
| 70 | MULTI U50-BULLET, dày 0.6mm | M2 | 892.500 |
| 71 | MULTI U50-BULLET, dày 0.6mm | M2 | 1.050.000 |
| 72 | MULTI U50-BULLET, dày 0.6mm | M2 | 1.155.000 |
| 73 | MULTI U50-BULLET, dày 0.6mm | M2 | 1.260.000 |
| 74 | MULTI U-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 472.500 |
| 75 | MULTI U-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 514.500 |
| 76 | MULTI U-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 567.000 |
| 77 | MULTI U-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 619.500 |
| 78 | MULTI U-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 724.500 |
| 79 | MULTI U-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 840.000 |
| 80 | MULTI U-SHAPED, dày 0.6mm | M2 | 997.500 |
| 81 | Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình, dày 1.0mm | M2 | 1.029.000 |
| 82 | Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình, dày 1.5mm | M2 | 1.312.500 |
| 83 | Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình, dày 2.0mm | M2 | 1.638.000 |
| 84 | Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình, dày 2.5mm | M2 | 1.890.000 |
| 85 | Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình, dày 3.0mm | M2 | 2.205.000 |
| 86 | Tấm ốp nhôm mặt dựng đa hình, dày 4.0mm | M2 | 2.940.000 |
| 87 | Trần nhôm đa hình, dày 1.0mm | M2 | 1.029.000 |
| 88 | Trần nhôm đa hình, dày 1.2mm | M2 | 1.134.000 |
| 89 | Trần nhôm đa hình, dày 1.5mm | M2 | 1.312.500 |
| 90 | Trần nhôm đa hình, dày 2.0mm | M2 | 1.638.000 |
| 91 | Trần nhôm đa hình, dày 2.5mm | M2 | 1.890.000 |
| 92 | Trần nhôm đa hình, dày 3.0mm | M2 | 2.205.000 |
| 93 | Tấm sợi khoáng cạnh vuông (Mã: MA-03), dày 15mm | M2 | 126.000 |
| 94 | Tấm sợi khoáng cạnh gờ (Mã: MA-03), dày 15mm | M2 | 136.500 |
| 95 | CLIP-IN TILES 600x600mm, dày 0.6mm | M2 | 333.200 |
| 96 | CLIP-IN TILES 600x600mm, dày 0.6mm | M2 | 343.000 |
| 97 | LAY-IN TILES 600x600mm, dày 0.6mm | M2 | 284.200 |
| 98 | LAY-IN TILES 600x600mm, dày 0.6mm | M2 | 294.000 |
| 99 | Thanh V góc thép 22x22x3000mm, sơn trắng (loại A) | Thanh | 42.000 |
| 100 | Thanh V góc nhôm 24x24x3000mm, dài 3000mm | Thanh | 56.000 |
| 101 | Thanh C38 Austrong, dài 3000mm, dày 0.75mm, mạ kẽm (loại A) | Thanh | 67.200 |
| 102 | Móc thanh C38 Austrong, mạ kẽm (loại A) | Chiếc | 7.000 |
| 103 | Nối thanh C38 Austrong, mạ kẽm (loại A) | Chiếc | 7.000 |
| 104 | Thanh xương tam giác Austrong, dài 3000mm (loại A) | Thanh | 67.200 |
| 105 | Móc treo xương tam giác (loại A) | Chiếc | 2.800 |
| 106 | Nối xương tam giác (loại A) | Chiếc | 2.800 |
| 107 | Thanh xương C-Shaped, mạ kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mm | Thanh | 70.000 |
| 108 | Thanh xương C300-Shaped, mạ kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mm | Thanh | 126.000 |
| 109 | Thanh xương U-Shaped, mạ kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mm | Thanh | 105.000 |
| 110 | Thanh xương B-Shaped, mạ kẽm tiêu chuẩn, dài 3000m | Thanh | 112.000 |
| 111 | Thanh trang trí trần B-Shaped, dài 3000mm (màu sắc tùy chọn) | Thanh | 42.000 |
| 112 | Thanh xương G200-Shaped, mạ kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mm | Thanh | 77.000 |
| 113 | Thanh xương chắn nắng 85C, mại kẽm tiêu chuẩn, dài 2000mm | Thanh | 137.200 |
| 114 | Thanh xương chắn nắng 85R, mại kẽm tiêu chuẩn, dài 2000mm | Thanh | 137.200 |
| 115 | Thanh xương trần C85 | Thanh | 70.000 |
| 116 | Móc chắn nắng 132S | Thanh | 22.400 |
| 117 | Thanh xương trần V-Screen, mại kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mm | Thanh | 168.000 |
| 118 | Thanh xương trần F45-shaped, mại kẽm tiêu chuẩn, dài 3000mm | Thanh | 112.000 |
| 119 | Thanh xương trần T-black, nhôm đúc, dài 3000mm | Thanh | 161.000 |
| 120 | Thanh xương trần T-black, nhôm đúc, dài 600mm | Thanh | 35.000 |
| 121 | Móc xương trần T-black | Chiếc | 2.800 |
| 122 | Nối xương trần T-black | Chiếc | 2.800 |
| 123 | Móc khóa chắn nắng 85C | Chiếc | 4.200 |
| 124 | Móc liên kết xương trần với thanh C38 | Chiếc | 2.800 |
| 125 | Mô tơ chuyển động cho hệ lam thoi 150 | Chiếc | 6.300.000 |
| 126 | Kẹp thanh kép cho lam chuyển động | Chiếc | 252.000 |
| 127 | Thanh kéo inox dùng cho hệ lam chuyển động thoi AER-150 | Thanh | 630.000 |
| 128 | Khung C38 dày 0.55mm, dài 3000mm | Thanh | 44.800 |
| 129 | Móc treo khung trần C38 | Chiếc | 4.200 |
| 130 | Nối khung trần C38 | Chiếc | 4.200 |
| 131 | Khung tam giác nhỏ, dài 3000mm | Thanh | 42.000 |
| 132 | Móc treo xương tam giác | Chiếc | 1.400 |
| 133 | Nối khung tam giác | Chiếc | 1.400 |
| 134 | Thanh V góc thép 22x22x3000mm, sơn mầu trắng tiêu chuẩn. | Thanh | 42.000 |
Câu hỏi thường gặp
Clip-in và lay-in khác nhau thế nào?
Clip-in giấu khung, mặt phẳng hơn. Lay-in lộ khung T, tháo ô dễ và thường kinh tế hơn.
Trần nhôm dùng ngoài trời được không?
Được với hệ và lớp phủ phù hợp. Cần tính thêm tải gió.
Có cách âm không?
Tấm nhôm không cách âm. Tấm đục lỗ kết hợp bông có thể giúp giảm vang.
Tại sao giá có đơn vị khác nhau?
Tấm tính theo m², nan và khung theo mét hoặc cây. Hãy bóc tách trước khi so sánh.
Có chia sơ đồ trần không?
Hãy gửi bản vẽ để được hỗ trợ bóc tách theo hệ đã chọn.
Cùng nhóm tấm trần

Trần tôn 3 lớp cách nhiệt
Trần tôn 3 lớp lõi PU, dày 16 mm, khổ hiệu dụng 310, 360, 370 mm, mặt vân gỗ hoặc trắng. Dùng làm trần nhà chống nóng. Giá từ 39.000 đ/md.

Trần thả cách nhiệt xốp XPS
Tấm trần thả cách nhiệt lõi xốp XPS trên khung nổi, dùng cho xưởng, cửa hàng, nhà dân cần giảm nóng từ mái. Quy cách và giá được báo theo đơn.

Tấm trần Cemboard Duraflex
Tấm trần xi măng Duraflex dày 4–10 mm, khổ 1220×2440 mm, không cháy, không amiăng. Dùng cho trần ẩm, ban công, mái hiên. Giá từ 171.500 đ/tấm.

Tấm trần Smartboard Thái Lan
Tấm trần Smartboard Thái Lan dày 3,5–10 mm, khổ 1220×2440 mm, độ giãn nở dưới 0,3%. Dùng cho trần ẩm, ban công, mái hiên. Giá từ 166.100 đ/tấm.






