Kho: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhậtCSKH 0905 588 879info@trieuho.vn

Danh mục vật liệu cách nhiệt, cách âm, panel và tấm lợp

Mỗi sản phẩm có thông số và giá tham khảo khi có dữ liệu. Chưa biết chọn loại nào? Xem các giải pháp theo vấn đề. Xem giải pháp →

Vật liệu cách âm, cách nhiệt

Xem nhóm vật liệu cách âm, cách nhiệt →
Cuộn bông thủy tinh màu vàng có lớp mặt bạc

Bông thủy tinh Glasswool cách nhiệt, cách âm

Bông thủy tinh dạng cuộn, tấm, ống; tỷ trọng 12–64 kg/m³, dày 25–50 mm, không cháy. Dùng lót mái tôn, vách, ống gió. Giá cuộn từ 547.200 đ.

Kiện bông khoáng Rockwool dạng tấm

Bông khoáng Rockwool cách nhiệt, cách âm, chống cháy

Bông khoáng Rockwool không cháy, chịu nhiệt đến 650°C theo tỷ trọng. Dạng tấm, cuộn, ống bảo ôn. Có bảng hệ số dẫn nhiệt, hấp âm và giá tham khảo.

Cuộn bông gốm Ceramic màu trắng

Bông gốm Ceramic chịu nhiệt

Bông gốm Ceramic chịu nhiệt phân loại 1260–1430°C, dạng cuộn, tấm, module, rời, vải, dây. Dùng cho lò nung, lò hơi, khe chống cháy. Xem thông số, giá.

Cuộn cao su lưu hóa màu đen

Cao su lưu hóa cách nhiệt dạng cuộn

Cao su lưu hóa ô kín, dày 10–50 mm, khổ 1 m, λ 0,031–0,036 W/m.K. Bọc ống gió, bồn chứa, chống đọng sương, chống rung. Giá từ 75.000 đ/m dài.

Ống cao su lưu hóa Superlon màu đen

Cao su lưu hóa Superlon bảo ôn đường ống

Superlon là cao su NBR/PVC ô kín, λ ≤ 0,034 W/m.K ở 20°C, dạng ống và cuộn, chống đọng sương cho ống đồng, chiller, HVAC. Giá ống từ 27.300 đ.

Cuộn cao su xốp EVA màu đen

Cao su xốp EVA (cao su non, mút xốp EVA)

Cao su non, mút xốp EVA dạng cuộn 1,8–5 mm và tấm 10–50 mm, độ cứng 30–60 Shore A. Dùng lót sàn, đệm chống rung, chèn kín. Giá từ 22.300 đ/m.

Mút tiêu âm ô vuông nhiều màu

Mút tiêu âm trứng, kim tự tháp, ô vuông, bass trap

Mút tiêu âm dạng trứng, kim tự tháp, rãnh, ô vuông, bass trap. Khổ 500×500 và 1600×2000 mm. Giảm vang cho phòng thu, karaoke. Xem bảng giá tham khảo.

Tấm tiêu âm Polyester nhiều màu ốp tường

Tấm tiêu âm Polyester Sonic

Tấm tiêu âm Polyester Sonic khổ 1220×2440 mm, NRC đến 0,94 theo nhà sản xuất. Màu trơn, cắt rãnh hoặc in hoa văn. Dùng cho văn phòng, lớp học, hội trường.

Cuộn mút xốp PE OPP mặt bạc

Mút xốp PE OPP (xốp bạc cách nhiệt)

Xốp bạc PE OPP lõi PE foam, 1 hoặc 2 mặt bạc, có loại 1 mặt keo. Khổ 1 m, dày đến 50 mm. Dùng chống nóng mái, trần, tường. Có bảng giá theo mét.

Cuộn túi khí cách nhiệt Cát Tường

Tấm cách nhiệt túi khí Cát Tường

Túi khí cách nhiệt Cát Tường khổ 1,55 m × 40 m, dày 4 mm, các dòng 1 mặt, 2 mặt nhôm và xi mạ. Dùng lót mái tôn, trần, tường. Có giá theo m².

Tấm xốp cách nhiệt PU có lớp mặt

Tấm xốp cách nhiệt PU (PU/PIR foam)

Tấm xốp PU khổ 1200×2440 mm, dày 20–50 mm, tỷ trọng 40–50 kg/m³, λ 0,023 W/m.K. Mặt giấy xi măng hoặc giấy bạc. Giá từ 492.000 đ/tấm.

Khối xốp EPS trắng trong kho

Xốp EPS cách nhiệt, chống nóng

Xốp EPS tỷ trọng từ 6 kg/m³, khối 1×1,2×2 m hoặc 1×1,2×4 m, cắt tấm theo yêu cầu, có loại chống cháy lan. Xem thông số theo cấp và giá theo m³.

Tấm xốp XPS màu xanh ngọc

Tấm xốp XPS cách nhiệt, chống nóng

Tấm xốp XPS tỷ trọng 32–40 kg/m³, nén 150–350 kPa, hút nước dưới 1%, khổ 600×1200 mm. Dùng chống nóng sàn mái, lót sàn, kho lạnh. Có giá theo tấm.

Ống gió mềm bảo ôn mặt nhôm

Ống gió mềm bảo ôn

Ống gió mềm có bảo ôn bông thủy tinh hoặc polyester, D100–D400, dài 8 m/ống. Dùng cho điều hòa, thông gió. Có bảng chọn đường kính và giá theo ống.

Phòng họp ốp gỗ tiêu âm

Gỗ tiêu âm xẻ rãnh, đục lỗ

Gỗ tiêu âm MDF xẻ rãnh hoặc đục lỗ, dày 9–18 mm, phủ melamine, veneer, laminate. Dùng cho hội trường, phòng họp, sảnh. Giá tham khảo từ 352.000 đ/m².

Panel EPS lắp vách nhà xưởng

Panel cách nhiệt EPS

Panel lõi EPS dày 50–200 mm, dài đến 15 m, nhiều độ dày tôn và màu. Dùng cho vách ngăn, nhà xưởng, văn phòng tạm. Có giá tham khảo theo m².

Chồng panel PU màu trắng

Panel PU/PIR cách nhiệt cho kho lạnh, phòng sạch

Panel lõi PU/PIR tỷ trọng 30–42 kg/m³, giữ nhiệt tốt, dùng cho kho lạnh, phòng sạch, nhà máy thực phẩm. Có thông số riêng PU, PIR và giá tham khảo.

Panel rockwool thấy rõ lõi bông khoáng

Panel Rockwool chống cháy lõi bông khoáng

Panel lõi bông khoáng rockwool tỷ trọng 60–150 kg/m³, dùng cho vách chống cháy, nhà xưởng, cách âm. Có hệ số dẫn nhiệt và giá tham khảo theo m².

Panel glasswool lõi màu vàng

Panel Glasswool lõi bông thủy tinh

Panel lõi bông thủy tinh tỷ trọng 48–64 kg/m³, nhẹ hơn rockwool, dùng cho vách ngăn cách âm, chống cháy, nhà xưởng. Xem thông số và giá tham khảo theo m².

Vách panel lò sấy màu sáng

Panel lò sấy chống cháy lõi Rockwool

Panel lò sấy lõi rockwool 80–120 kg/m³, tôn dày, dùng làm vách buồng sấy gỗ, nông sản, sơn. Xem bốn cấu hình trong bảng giá tham khảo theo m².

Lô panel kho lạnh màu trắng

Panel kho lạnh lõi PU/PIR

Panel kho lạnh lõi PU/PIR tỷ trọng 30–42 kg/m³, dày 75–200 mm, dài tối đa 15 m, mặt tôn hoặc inox. Dùng cho kho mát, kho đông. Báo giá theo kích thước kho.

Tấm ốp tường kim loại nhiều vân màu

Tấm ốp tường panel kim loại ngoài trời

Tấm ốp tường kim loại lõi PU dày 16 mm, khổ 390×2900 mm, nhẹ 3,2 kg/m², nhiều vân màu. Dùng ốp mặt tiền, tường ngoài chống nóng. Có giá theo m².

Thanh nhôm phụ kiện panel

Phụ kiện nhôm panel

Phụ kiện nhôm cho vách panel gồm thanh V, U, nối, bo góc, bo chân phòng sạch. Có bảng giá tham khảo theo cây cho hơn 40 mã nhôm thông dụng.

Bản lề và phụ kiện cửa panel

Phụ kiện cửa và phụ trợ panel

Danh mục phụ kiện cửa panel và phụ trợ: bánh xe cửa lùa, bản lề, tay nắm, khóa, gioăng. Báo giá theo mã và số lượng khi xác nhận nhu cầu.

Tôn cách nhiệt 3 lớp xếp tại xưởng

Tôn cách nhiệt PU mặt giấy bạc (tôn 3 lớp)

Tôn 3 lớp gồm tôn nền, xốp PU, giấy bạc; 5–11 sóng, dài theo yêu cầu. Giảm nóng và ồn mưa cho mái nhà, xưởng. Bảng giá theo thương hiệu và độ dày.

Tôn cách nhiệt hai mặt tôn lõi PU

Tôn cách nhiệt PU hai mặt tôn

Tôn 3 lớp lõi PU có lớp dưới bằng tôn, bền và sạch hơn mặt giấy bạc. Dùng cho nhà xưởng, kho, nhà ở. Xem giá tham khảo theo thương hiệu và độ dày.

Tôn cách nhiệt lõi EPS xếp chồng

Tôn cách nhiệt lõi EPS

Tôn lõi xốp EPS dày 25–100 mm, có loại chống cháy lan. Lõi dày, giá hợp lý cho nhà xưởng, kho, mái lớn. Xem giá tham khảo hai mặt tôn theo m².

Mái tôn Cliplock nhà xưởng

Tôn Cliplock 3 lớp cách nhiệt

Tôn Cliplock 3 lớp lõi PU, khổ tấm 450 mm, hiệu dụng 400 mm, không lộ vít trên mặt mái. Dùng cho mái dốc thấp, nhà xưởng. Báo giá theo đơn.

Các loại ke chống bão và vít bắn tôn

Ke chống bão mái tôn

Ke chống bão giữ tôn khỏi bung khi gió lớn, có loại lõi thép cho tôn 5, 6, 9, 11 sóng. Báo giá theo số lượng. Xem cách bố trí trên mái.

Chồng tôn lõi bông khoáng rockwool

Tôn cách nhiệt lõi Rockwool chống cháy

Tôn hai mặt lõi bông khoáng rockwool dày 50–100 mm, tỷ trọng 60–120 kg/m³, dùng cho mái, vách nhà xưởng cần lõi không cháy. Giá từ 417.200 đ/m².

Nắp chụp nhựa đầu vít nhiều màu

Nắp chụp nhựa đầu vít bắn tôn

Nắp chụp nhựa che đầu vít bắn tôn, hạn chế gỉ và nước vào lỗ vít. Có các cỡ lớn, nhỏ và nhiều màu. Báo giá theo số lượng khi đặt.

Tôn xanh lõi bông thủy tinh màu vàng

Tôn cách nhiệt lõi Glasswool

Tôn hai mặt lõi bông thủy tinh glasswool dày 50–100 mm, khổ 970–1.000 mm, phân loại cháy cấp A theo nhà cung cấp. Dùng cho mái, vách xưởng. Báo giá theo đơn.

Các loại vít bắn tôn đầu lục giác

Vít bắn tôn tự khoan

Vít bắn tôn tự khoan các cỡ dài ngắn, nhiều màu, dùng cho xà gồ thép và gỗ, tôn thường và tôn cách nhiệt. Có bảng giá 26 quy cách tham khảo.

Mái tôn cách nhiệt sóng ngói

Tôn cách nhiệt sóng ngói (tôn giả ngói 3 lớp)

Tôn sóng ngói 3 lớp lõi PU cho mái nhà có dáng ngói mà nhẹ hơn. Độ dày 0,35–0,50 mm, nhiều màu, bảng giá theo thương hiệu và độ dày.

Mái ngói bitum phủ đá

Ngói bitum phủ đá

Ngói bitum phủ đá 4 kiểu, dày 2,8–5,2 mm, dán trên mái bê tông hoặc ván. Hợp mái cong, biệt thự, resort. Giá tham khảo 283.500–396.900 đ/m².

Tấm ngói thép phủ đá

Ngói thép phủ đá

Ngói thép phủ đá khổ 1,34 m × 42 cm, thép mạ AZ50–AZ150, nặng khoảng 2,6 kg/tấm. Nhẹ hơn ngói truyền thống. Giá tham khảo 330.000 đ/m², úp nóc 165.000 đ/md.

Tấm polycarbonate lấy sáng màu xanh

Tấm lấy sáng Polycarbonate

Tấm poly đặc ruột dày 1–10 mm và tôn poly sóng 0,6–2 mm, truyền sáng đến 91% ở tấm trong. Dùng cho mái che, giếng trời. Có giá theo m² và mét dài.

Tấm composite lấy sáng dạng sóng

Tấm lấy sáng Composite (tôn nhựa FRP)

Tôn nhựa lấy sáng Composite FRP, sóng 5–11, dày 0,6–3 mm, nhiều màu với độ sáng 41–85%. Dùng cho mái nhà xưởng. Có giá tham khảo theo mét dài.

Mẫu tấm lợp hợp kim nhôm

Tấm lợp hợp kim nhôm

Tấm lợp hợp kim nhôm sơn tĩnh điện, khổ hữu dụng 131 mm, lõi rỗng hoặc lõi PU. Dùng cho sân, mái che, nhà ở. Giá tham khảo từ 1.035.000 đ/m².

Tôn nhựa PVC tại kho

Tôn nhựa PVC lợp mái

Tôn nhựa PVC không gỉ, phù hợp môi trường hóa chất, muối và trang trại. Quy cách và giá được báo theo đơn. Xem khi nào nên dùng và cần gửi thông tin gì.

Gọi ngayZalo