
Phụ kiện cửa và phụ trợ panel
Danh mục phụ kiện cửa panel và phụ trợ: bánh xe cửa lùa, bản lề, tay nắm, khóa, gioăng. Báo giá theo mã và số lượng khi xác nhận nhu cầu.
Mục lục bài viết
Cửa panel kẹt sau vài tháng, cửa lùa rung và ồn, hoặc gioăng hở làm mất lạnh: phần lớn những vấn đề này xuất phát từ phụ kiện. Phụ kiện cửa và phụ trợ panel gồm bánh xe, ray, bản lề, tay nắm, khóa và gioăng, những chi tiết tưởng nhỏ nhưng quyết định độ bền và độ kín.
Bài này giúp bạn phân biệt các nhóm phụ kiện, biết cần gửi thông tin gì để chọn đúng và cách tránh các lỗi lắp đặt phổ biến. Danh mục trên trang được Triệu Hổ báo giá theo mã và số lượng.

Phụ kiện phụ trợ panel gồm những gì?
Bảng trên trang có 37 mã, chia theo công năng. Dưới đây là các nhóm chính.
Phụ kiện cửa lùa
Bộ bánh xe và móc treo, ray, dẫn hướng dưới. Cửa càng nặng thì càng phải kiểm tra tải trọng bánh xe và độ cứng của ray.
Phụ kiện cửa đi mở quay
Bản lề, tay nắm, khóa và các chi tiết hỗ trợ. Với cửa panel dày, cần bản lề đúng tải và bắt chắc vào khung.
Gioăng và chi tiết làm kín
Gioăng cửa, gioăng khe giúp giảm hở bụi, hơi và tiếng ồn. Kho lạnh và phòng sạch cần được chú ý đặc biệt.
Chi tiết treo, đỡ và liên kết
Các pát treo trần, chi tiết đỡ, liên kết giúp treo trần panel và cố định các thanh nhôm. Hãy kết hợp với phụ kiện nhôm panel cho đồng bộ.

Chọn phụ kiện đúng
Hãy chuẩn bị các thông tin:
- Kích thước và khối lượng cửa: quyết định bản lề, bánh xe.
- Độ dày panel: ảnh hưởng tới khóa, tay nắm và khung.
- Môi trường: phòng sạch, kho lạnh, ẩm ướt hoặc ven biển.
- Tần suất sử dụng: cửa ra vào hàng hóa cần cấp độ cao hơn.
Ước lượng khối lượng cửa: nhân diện tích với khối lượng panel. Với panel 10 kg/m², cửa 2 × 2,4 m nặng khoảng 48 kg, chưa tính khung. Nên chọn phụ kiện có khả năng chịu tải cao hơn con số này.
Ưu điểm khi dùng đúng phụ kiện
- Cửa êm và ít kẹt.
- Giữ độ kín: giảm thất thoát nhiệt và bụi.
- Giảm sửa chữa: thay thế cửa đang vận hành thường tốn kém hơn.
Điều cần lưu ý
- Phụ kiện không sửa được khung lệch: khung phải thẳng và vuông trước.
- Vật liệu phải hợp môi trường: kim loại thường có thể gỉ trong khu vực rửa, muối.
- Không dùng phụ kiện nhựa ở nơi nóng như panel lò sấy.
Ứng dụng
Phòng sạch, nhà máy thực phẩm
Cửa đi kín, bề mặt dễ vệ sinh, gioăng tốt.
Kho lạnh
Cửa kín và phụ kiện phù hợp với môi trường lạnh. Xem panel kho lạnh.
Nhà xưởng, kho hàng
Cửa lùa lớn với bánh xe, ray chịu tải.
Văn phòng panel, nhà lắp ghép
Bản lề, tay nắm và khóa thông thường cho các phòng dùng panel EPS.

Hướng dẫn lắp đặt
- Kiểm tra lỗ khoét và khung cửa có vuông không.
- Gia cường vị trí bắt bản lề và ray. Lõi xốp không giữ vít tốt.
- Lắp ray thẳng, kiểm tra bằng nivo.
- Treo cửa, chỉnh khe và thử đóng mở nhiều lần.
- Lắp gioăng liên tục, không để hở tại góc.
- Kiểm tra lại vít và bôi trơn theo hướng dẫn.
Lỗi thường gặp: bắt vít vào lõi xốp mà không gia cường, ray không thẳng làm bánh xe nhanh hỏng và chọn bánh xe chịu tải thấp hơn cửa.
Báo giá phụ kiện phụ trợ
Danh mục được báo giá theo mã và số lượng. Để nhận giá nhanh, hãy gửi ảnh chi tiết, kích thước cửa và số bộ cần.
Mua phụ kiện cửa panel ở đâu?
Kho Triệu Hổ tại Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Liên hệ qua trang liên hệ. Xem chính sách giao hàng.
Hình ảnh phụ kiện phụ trợ
Bảng giá Phụ kiện cửa và phụ trợ panel
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá |
|---|---|---|---|
| 1 | Phụ kiện cửa lùa - Bộ bánh xe +móc treo | bộ | Liên hệ |
| 2 | Phụ kiện cửa lùa - Bộ con lăn dẫn hướng | bộ | Liên hệ |
| 3 | Phụ kiện cửa lùa - Bộ chặn góc dưới | bộ | Liên hệ |
| 4 | Phụ kiện cửa lùa - Bộ chặn góc trên | bộ | Liên hệ |
| 5 | Phụ kiện cửa lùa - Bộ chặn giữa | bộ | Liên hệ |
| 6 | Phụ kiện cửa lùa - Tay nắm nhựa âm cửa | cái | Liên hệ |
| 7 | Phụ kiện cửa lùa - Tay khóa Inox cửa lùa cánh đôi | bộ | Liên hệ |
| 8 | Phụ kiện cửa lùa - Tay khóa Inox cửa lùa cánh đơn | bộ | Liên hệ |
| 9 | Phụ kiện cửa lùa - Bộ con lăn điều chỉnh giữa | bộ | Liên hệ |
| 10 | Phụ kiện cửa lùa - Ốp khung cửa lùa T50mm, tôn gấp | cây | Liên hệ |
| 11 | Phụ kiện cửa lùa - Ốp che ray cửa lùa, tôn gấp | cây | Liên hệ |
| 12 | Phụ kiện cửa lùa - Bánh xe treo cửa lùa (4 bánh) | bộ | Liên hệ |
| 13 | Phụ kiện cửa lùa - Bánh xe treo cửa lùa (2 bánh) | bộ | Liên hệ |
| 14 | Phụ kiện cửa lùa - Nắp nhựa cho tay đẩy tròn cửa lùa | cái | Liên hệ |
| 15 | Phụ kiện cửa lùa - Tay nắm ngoài cửa lùa | cái | Liên hệ |
| 16 | Phụ kiện cửa lùa - Gioăng cao su đôi | md | Liên hệ |
| 17 | Phụ kiện cửa đi - Gioăng cao su trơn bao khung | md | Liên hệ |
| 18 | Phụ kiện cửa đi - Gioăng bao khung cửa lông nheo | md | Liên hệ |
| 19 | Phụ kiện cửa đi - Gioăng lỷ chân cửa | md | Liên hệ |
| 20 | Phụ kiện cửa đi - Gioăng cao su đơn đáy cửa | md | Liên hệ |
| 21 | Phụ kiện cửa đi - Bản lề tự nâng trái | cái | Liên hệ |
| 22 | Phụ kiện cửa đi - Bản lề tự nâng phải | cái | Liên hệ |
| 23 | Phụ kiện cửa đi - Bản lề bướm | cái | Liên hệ |
| 24 | Phụ kiện cửa đi - Khóa tay gạc (T40) | bộ | Liên hệ |
| 25 | Phụ kiện cửa đi - Khóa tay gạc (T50) | bộ | Liên hệ |
| 26 | Phụ kiện cửa đi - Khóa tay gạc (T75) | bộ | Liên hệ |
| 27 | Phụ kiện cửa đi - Khóa tay nắm (khóa tròn) | bộ | Liên hệ |
| 28 | Phụ kiện cửa đi - Chốt âm cửa | bộ | Liên hệ |
| 29 | Phụ kiện cửa đi - Ke góc | cái | Liên hệ |
| 30 | Phụ kiện cửa đi - Cùi chỏ hơi | bộ | Liên hệ |
| 31 | Chụp bo góc trong | cái | Liên hệ |
| 32 | Chụp bo góc ngoài | cái | Liên hệ |
| 33 | Kết thúc cửa trái | cái | Liên hệ |
| 34 | Kết thúc cửa phải | cái | Liên hệ |
| 35 | Bu lông dù (dù nhựa) M8 | cây | Liên hệ |
| 36 | Bu lông dù (dù nhựa) M10 | cây | Liên hệ |
| 37 | Bu lông dù (dù nhựa) M12 | cây | Liên hệ |
Câu hỏi thường gặp
Cửa lùa nặng bao nhiêu thì cần bánh xe lớn?
Tùy cấu tạo. Hãy gửi kích thước và loại panel để được ước tính khối lượng và chọn phụ kiện.
Bản lề có bắt thẳng vào panel được không?
Không nên chỉ bắt vào lớp tôn và lõi xốp. Hãy gia cường hoặc bắt vào khung.
Có bán lẻ từng món không?
Hãy gửi mã và số lượng để được xác nhận.
Phụ kiện nào dùng cho kho lạnh?
Hãy nêu nhiệt độ kho để được xác nhận phụ kiện và gioăng phù hợp.
Không biết tên chi tiết thì sao?
Bạn có thể gửi ảnh và kích thước, kèm mô tả vị trí lắp.
Cùng nhóm panel cách nhiệt

Panel cách nhiệt EPS
Panel lõi EPS dày 50–200 mm, dài đến 15 m, nhiều độ dày tôn và màu. Dùng cho vách ngăn, nhà xưởng, văn phòng tạm. Có giá tham khảo theo m².

Panel PU/PIR cách nhiệt cho kho lạnh, phòng sạch
Panel lõi PU/PIR tỷ trọng 30–42 kg/m³, giữ nhiệt tốt, dùng cho kho lạnh, phòng sạch, nhà máy thực phẩm. Có thông số riêng PU, PIR và giá tham khảo.

Panel Rockwool chống cháy lõi bông khoáng
Panel lõi bông khoáng rockwool tỷ trọng 60–150 kg/m³, dùng cho vách chống cháy, nhà xưởng, cách âm. Có hệ số dẫn nhiệt và giá tham khảo theo m².

Panel Glasswool lõi bông thủy tinh
Panel lõi bông thủy tinh tỷ trọng 48–64 kg/m³, nhẹ hơn rockwool, dùng cho vách ngăn cách âm, chống cháy, nhà xưởng. Xem thông số và giá tham khảo theo m².






