Kho: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhậtCSKH 0905 588 879info@trieuho.vn
Thanh nhôm phụ kiện panel
Panel cách nhiệt

Phụ kiện nhôm panel

Phụ kiện nhôm cho vách panel gồm thanh V, U, nối, bo góc, bo chân phòng sạch. Có bảng giá tham khảo theo cây cho hơn 40 mã nhôm thông dụng.

Giá tham khảo118.400 đ – 1.588.100 đTùy quy cách, xem bảng giá →
Mục lục bài viết
  1. Phụ kiện nhôm panel là gì?
  2. Các nhóm thanh chính
  3. Chọn phụ kiện đúng
  4. Ưu điểm và giới hạn
  5. Ứng dụng
  6. Bóc tách số lượng
  7. Hướng dẫn lắp đặt
  8. Giá phụ kiện nhôm panel
  9. Mua phụ kiện nhôm panel ở đâu?
  10. Hình ảnh phụ kiện nhôm
  11. Bảng giá
  12. Câu hỏi thường gặp

Một vách panel đẹp hay xấu, kín hay hở phần lớn phụ thuộc vào những thanh nhôm ở chân vách, góc và trần. Phụ kiện nhôm panel không chỉ để che mép tấm, mà còn giúp định vị, liên kết và làm kín mối nối. Trong phòng sạch, các thanh bo góc còn giúp vệ sinh dễ hơn nhiều.

Bài này giải thích từng nhóm thanh dùng để làm gì, cách chọn theo độ dày panel, cách bóc tách số lượng và giá tham khảo tại Triệu Hổ.

Thanh nhôm panel góc
Thanh nhôm phụ kiện panel

Phụ kiện nhôm panel là gì?

Đây là các thanh nhôm định hình dùng khi lắp panel EPS, panel PU/PIR, panel Rockwool và panel Glasswool. Mỗi thanh có mã riêng theo kích thước tiết diện, như V38×38. Bảng giá trên trang có hơn 40 mã, tính theo cây.

Các nhóm thanh chính

Thanh chữ U

Lắp ở chân vách hoặc đỉnh vách để giữ đầu tấm. Bề rộng U phải khớp với độ dày panel.

Thanh chữ V

Che và liên kết các góc, như V38×38. Dùng tại góc vách với vách, vách với trần.

Thanh nối

Nối hai tấm hoặc giữ tấm tại các vị trí đặc biệt.

Thanh bo góc, bo chân phòng sạch

Có mặt cong, giúp góc không đọng bụi và dễ lau chùi. Đây là chi tiết quan trọng trong phòng sạch, nhà máy thực phẩm và dược phẩm. Đầu nối ba chiều sẽ hoàn thiện điểm giao giữa hai vách và trần.

Thanh cửa, khung cửa

Dùng để tạo khung ô cửa đi, cửa sổ trên vách. Xem thêm phụ kiện cửa và phụ trợ panel.

Bản vẽ tiết diện thanh nhôm
Tiết diện một mã thanh nhôm

Chọn phụ kiện đúng

Hãy kiểm tra các yếu tố sau trước khi đặt:

  • Độ dày panel: U cho panel 50 mm không dùng được cho panel 75 mm.
  • Khu vực: phòng sạch cần bo góc; nhà xưởng thông thường có thể dùng thanh đơn giản.
  • Màu và lớp bề mặt: nhôm trần, sơn, hoặc màu theo panel.
  • Yêu cầu chịu lực: thanh dày và "loại 1" chịu lực và giữ hình tốt hơn.

Ưu điểm và giới hạn

Ưu điểm

  • Không gỉ như thanh thép mạ thông thường.
  • Nhẹ, dễ cắt.
  • Mặt hoàn thiện gọn cho vách.

Giới hạn

  • Không phải kết cấu chính: không dùng để chịu tải lớn hoặc treo thiết bị nặng.
  • Cầu nhiệt: với kho lạnh, thanh nhôm xuyên qua có thể gây đọng sương nên cần thiết kế đúng. Xem panel kho lạnh.
  • Keo và foam vẫn cần: thanh nhôm không tự làm kín hoàn toàn.

Ứng dụng

  • Phòng sạch, phòng thí nghiệm: bo góc, bo chân.
  • Kho lạnh: thanh chân, góc và các chi tiết kín.
  • Vách ngăn nhà xưởng: U, V và thanh nối.
  • Văn phòng panel, nhà lắp ghép: bộ khung cửa và nẹp hoàn thiện.
Tiết diện thanh bo
Tiết diện thanh bo góc

Bóc tách số lượng

Thanh nhôm được bán theo cây, nên cần đo tổng chiều dài theo từng mã.

Ví dụ: phòng 6 × 5 × 3 m có chu vi 22 m.

  • Chân vách (U): 22 m.
  • Đỉnh vách/trần: 22 m.
  • Góc đứng: 4 × 3 = 12 m.

Nếu thanh dài 6 m/cây (cần xác nhận theo mã), chân vách cần 22 ÷ 6 ≈ 3,7, tức 4 cây. Trừ cửa và cộng hao hụt khi cắt. Hãy gửi bản vẽ để được bóc tách.

Hướng dẫn lắp đặt

  1. Lấy mực chính xác.
  2. Lắp thanh chân và kiểm tra thẳng.
  3. Dựng panel vào thanh chân.
  4. Lắp thanh góc, thanh trần sau khi tấm đã thẳng.
  5. Cắt góc bằng máy phù hợp và hoàn thiện mép.
  6. Bơm keo tại mối nối, kiểm tra độ kín.

Lỗi thường gặp: nhầm cỡ thanh với độ dày panel, dùng vít gỉ làm lem nhôm, và không xử lý keo ở đầu nối.

Giá phụ kiện nhôm panel

Bảng tham khảo từ 118.400 đ đến 1.588.100 đ/cây, ví dụ V38×38 (loại 1) là 192.800 đ/cây. Giá thay đổi theo mã, loại và khối lượng, được xác nhận khi đặt.

Mua phụ kiện nhôm panel ở đâu?

Kho Triệu Hổ tại Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi bản vẽ hoặc danh sách mã qua trang liên hệ. Xem chính sách giao hàng.

Hình ảnh phụ kiện nhôm

Bảng giá Phụ kiện nhôm panel

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Giá phụ kiện nhôm panel (42 quy cách)
Giá phụ kiện nhôm panel
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Thanh nhôm V38x38 (loại 1)cây192.800
2Thanh nhôm V38x38 (loại 2)cây229.500
3Thanh nhôm V38x75 (loại 1)cây277.200
4Thanh nhôm V38x75 (loại 2)cây222.200
5Thanh nhôm V40x80cây321.300
6Thanh nhôm U28x50x28cây245.100
7Thanh nhôm U38x50x38 (loại 1)cây321.300
8Thanh nhôm U38x50x38 (loại 2)cây388.300
9Thanh nhôm U38x75x38 (loại 1)cây318.500
10Thanh nhôm U38x75x38 (loại 2)cây452.600
11Thanh nhôm U38x100x38 (loại 1)cây542.500
12Thanh nhôm U38x100x38 (loại 2)cây370.900
13Thanh nhôm khung vách kính cố định 50 (loại 1)cây275.400
14Thanh nhôm khung vách kính cố định 50 (loại 2)cây253.400
15Thanh nhôm sập vách cố định 50 (loại 1)cây133.100
16Thanh nhôm sập vách cố định 50 (loại 2)cây118.400
17Thanh nhôm phào lõm - mặt trăng (loại 1)cây209.300
18Thanh nhôm phào lõm - mặt trăng (loại 2)cây174.400
19Thanh nhôm đế phào lõm vuông góc - đế mặt trăng (loại 1)cây309.400
20Thanh nhôm đế phào lõm vuông góc - đế mặt trăng (loại 2)cây246.000
21Thanh nhôm đế phào vát góccây136.800
22Thanh nhôm khung cửa đi vách dày 50 cửa dày 50mm (loại 1)cây498.500
23Thanh nhôm khung cửa đi vách dày 50 cửa dày 50mm (loại 2)cây426.900
24Thanh nhôm khung cửa đi vách dày 50 cửa dày 50mm (loại 3)cây598.500
25Thanh nhôm khung cửa đi vách dày 50 cửa dày 50mm (loại 4)cây569.200
26Thanh nhôm 28x50x28 bo đáy cửa đicây295.600
27Thanh nhôm T treo 60x80cây661.000
28Thanh nhôm T treo 60x90 (loại 1)cây605.900
29Thanh nhôm T treo 60x90 (loại 2)cây450.700
30Thanh nhôm T treo trần (loại dùng U treo)cây1.269.600
31Thanh nhôm U50 bo mặt trăng một cạnhcây504.900
32Thanh nhôm U50 bo mặt trăng hai cạnhcây761.900
33Thanh nhôm U75 bo mặt trăng một cạnhcây299.300
34Thanh nhôm U75 bo mặt trăng hai cạnhcây890.500
35Thanh nhôm LCcây272.600
36Thanh nhôm KH1 bo cánh cửa lùacây560.000
37Thanh nhôm KH2 bo cánh cửa lùacây532.400
38Thanh nhôm ray cửa lùacây1.588.100
39Thanh nhôm bo góc ngoài 50 (trụ nhôm) (loại 1)cây780.300
40Thanh nhôm bo góc ngoài 50 (trụ nhôm) (loại 2)cây593.900
41Thanh nhôm H nốicây275.400
42Thanh nhôm dẫn hướng cánh cửa lùacây535.200

Câu hỏi thường gặp

Làm sao biết thanh nào khớp với panel của tôi?

Hãy cho biết độ dày panel và vị trí lắp. Bản vẽ sẽ giúp bóc tách chính xác nhất.

Thanh dài bao nhiêu mỗi cây?

Tùy mã, nên hãy xác nhận khi đặt. Thanh dài cần tính thêm phương án vận chuyển.

Có cần bo góc cho nhà xưởng thường không?

Không bắt buộc. Bo góc thường dùng khi cần vệ sinh dễ dàng, như phòng sạch và thực phẩm.

Có màu theo panel không?

Có thể tùy mã và số lượng. Hãy nêu yêu cầu khi hỏi hàng.

Có mua lẻ vài cây được không?

Hãy gửi danh sách để được báo giá và phí giao phù hợp.

Cùng nhóm panel cách nhiệt

Gọi ngayZalo