
Panel PU/PIR cách nhiệt cho kho lạnh, phòng sạch
Panel lõi PU/PIR tỷ trọng 30–42 kg/m³, giữ nhiệt tốt, dùng cho kho lạnh, phòng sạch, nhà máy thực phẩm. Có thông số riêng PU, PIR và giá tham khảo.
Giá tham khảo575.400 đ – 1.415.400 đTùy quy cách, xem bảng giá →Mục lục bài viết
Kho lạnh chạy máy liên tục mà vẫn tốn điện, vách phòng sạch cần phẳng và kín, nhà máy thực phẩm cần bề mặt dễ vệ sinh: đây là những công trình thường dùng panel PU/PIR. Lõi xốp cứng có hệ số dẫn nhiệt thấp, nên tấm đạt khả năng giữ nhiệt tốt với độ dày nhỏ hơn nhiều vật liệu khác.
Bài này phân biệt PU với PIR, cách chọn độ dày theo nhiệt độ phòng, cách lắp để hạn chế cầu nhiệt và giá tham khảo tại Triệu Hổ.

Panel PU/PIR là gì?
Đây là tấm sandwich có hai lớp tôn mạ màu và lõi xốp cứng Polyurethane (PU) hoặc Polyisocyanurate (PIR). Lõi được tạo bọt và liên kết trực tiếp với tôn, tạo thành tấm cứng. Mối ghép có dạng âm dương hoặc camlock, giúp tấm khít và ít cầu nhiệt.
Thông số chính:
- Độ dày: 50–200 mm theo bảng thông số; bảng giá có cả 40 mm.
- Độ dày tôn: 0,35–0,7 mm.
- Khổ hữu dụng: 1000, 1125, 1130 mm.
- Cường độ nén ở biến dạng 10%: 300 kPa theo tài liệu.
PU và PIR khác nhau thế nào?
Bảng thông số của tài liệu cũ cho thấy:
- Khả năng chịu nhiệt: PU từ -60°C đến 80°C (đỉnh 120°C); PIR từ -196°C đến 205°C.
- Độ kín ô: PU 90–95%; PIR 90–99%.
- Hệ số thẩm thấu nước: PU 1–3%; PIR 1–1,5%.
- Chỉ số oxy: PIR ≥ 30%.
Nói ngắn gọn, PIR chịu nhiệt và ổn định hơn nên được chọn khi yêu cầu cháy hoặc nhiệt độ cao hơn. PU phù hợp với nhiều kho lạnh và vách thông thường. Cả hai vẫn là vật liệu hữu cơ, không phải vật liệu không cháy. Nếu cần lõi không cháy, xem panel rockwool.
Lưu ý: nguồn cũ ghi hệ số dẫn nhiệt theo đơn vị Kcal/m/°C (0,018–0,022), khác với W/m.K mà nhiều trang khác dùng. Khi so sánh cần đưa về cùng đơn vị.

Phân loại panel PU
Theo lõi
- Lõi thường: cho vách ngăn và phòng lạnh thông thường.
- Lõi chống cháy lan: có phụ gia, cần hồ sơ khi cần nghiệm thu.
- Lõi cho kho lạnh: chọn độ dày theo nhiệt độ làm việc.
Theo vị trí
- Vách trong và trần: mặt phẳng, dễ vệ sinh.
- Vách ngoài: tôn dày hơn, chịu thời tiết tốt hơn.
Ưu điểm và hạn chế
Ưu điểm
- Giữ nhiệt tốt: giảm tải cho máy lạnh.
- Bề mặt dễ vệ sinh: hợp với thực phẩm, dược và phòng sạch.
- Lắp nhanh, nhẹ: dễ mở rộng.
- Ít ngấm nước: lõi ô kín.
Hạn chế
- Giá cao hơn panel EPS.
- Cần kiểm soát an toàn cháy: đặc biệt khi hàn gần tấm.
- Cần xử lý cầu nhiệt và hơi ẩm: mối nối, chân vách, xuyên ống đều có thể gây đọng sương.
Ứng dụng
Kho lạnh và kho bảo quản
Thực phẩm, thủy sản, dược phẩm và nông sản. Xem panel kho lạnh để chọn độ dày theo nhiệt độ bảo quản.
Phòng sạch
Nhà máy điện tử, dược phẩm và y tế cần vách phẳng, kín và ít bám bụi.
Nhà máy thực phẩm
Vách và trần dễ rửa, nên trao đổi về lớp sơn nếu thường xuyên dùng hóa chất tẩy rửa.
Nhà lắp ghép và văn phòng công trình
Dựng nhanh, có thể tháo chuyển khi cần. Nếu chi phí là ưu tiên, so với panel EPS.

Chọn độ dày và tính số lượng
Bảng định hướng thông dụng cho panel PU kho lạnh:
- Phòng mát trên 0°C: 50–75 mm.
- Kho khoảng -5 đến -18°C: 100–125 mm.
- Cấp đông sâu: từ 150 mm, tính theo yêu cầu.
Đây chỉ là mốc khởi đầu. Độ dày cuối cùng phụ thuộc nhiệt độ môi trường, vị trí đặt kho, tần suất mở cửa và máy lạnh, nên cần được tính cùng đơn vị lắp máy.
Ví dụ tính: kho 6 × 5 × 3 m có diện tích vách 2 × (6 + 5) × 3 = 66 m², trần 30 m². Tổng 96 m² chưa tính sàn và cửa. Với hao hụt 5%, cần khoảng 101 m². Sàn kho lạnh được xử lý riêng và cần tính tải.
Hướng dẫn lắp đặt
- Làm phẳng nền, lớp cách nhiệt sàn và lớp chống ẩm.
- Lắp thanh U chân bằng phụ kiện nhôm.
- Dựng và khóa từng tấm, kiểm tra thẳng đứng.
- Lắp trần với hệ treo phù hợp.
- Bơm foam và keo ở mối nối, góc, chân vách và lỗ xuyên ống.
- Lắp cửa kho lạnh và các phụ kiện phụ trợ.
Lỗi thường gặp: khoan xuyên tấm mà không bịt kín, thiếu van cân bằng áp cho kho lạnh, và dùng lõi mỏng cho kho âm sâu.
Giá panel PU/PIR
Bảng tham khảo từ 575.400 đ/m² (dày 40 mm, tôn 0,40 mm) đến 1.415.400 đ/m² tùy độ dày và tôn. Giá phụ thuộc vào lõi PU hay PIR, loại khóa, màu và khối lượng, được xác nhận khi đặt hàng.
Mua panel PU/PIR ở đâu?
Kho Triệu Hổ tại Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi kích thước, nhiệt độ làm việc và bản vẽ qua trang liên hệ để nhận đề xuất. Xem chính sách giao hàng về tấm dài.
Hình ảnh panel PU
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Độ dày tấm Panel | 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 175mm, 200mm |
| Độ dày tôn 2 mặt | 0.35mm, 0.4mm, 0.45mm, 0.5mm, 0.7mm |
| Vật liệu bề mặt | Tôn thương hiệu tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và mục đích |
| Màu sắc | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu. |
| Bề mặt tôn 2 bên | dạng phẳng, sóng nhẹ, nhiều sóng… |
| Khổ rộng hữu dụng | 1000mm ,1125mm, 1130mm (Dung sai tôn theo tiêu chuẩn nhà sản xuất) |
| Khổ rộng thực tế | 1020mm, 1170mm,1152mm |
| Chiều dài | Tối đa 15m |
| Tỷ trọng xốp PU/PIR | 30kg/m3 đến 42kg/m3 |
| Loại xốp | PU/PIR |
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Hệ số dẫn nhiệt | 0.018 – 0.020 Kcal/m/oC |
| Cường độ nén (Ứng suất nén dưới biến dạng 10%) | 300 KPa |
| Lực kéo nén (Pn) | 1,7 – 2,0 Kg / cm² |
| Hệ số thấm hơi nước | 1,8 ÷ 2,3 Ng / Pa.ms |
| Hệ số thẩm thấu nước | 1 – 1.5% |
| Độ kín của tế bào | 90 – 99 % |
| Chỉ số oxy | ≥ 30 % |
| Khả năng chịu nhiệt | -196oC – 205oC |
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Hệ số dẫn nhiệt | 0.018 – 0.022 Kcal/m/oC |
| Cường độ nén (Ứng suất nén dưới biến dạng 10%) | 300 KPa |
| Lực kéo nén (Pn) | 1,7 – 2,0 Kg / cm² |
| Lực chịu uốn | 40 – 69 Kg / cm2 |
| Hệ số thấm hơi nước | 1,8 ÷ 2,3 Ng / Pa.ms |
| Hệ số thẩm thấu nước | 1 – 3% |
| Độ kín của tế bào | 90 – 95 % |
| Khả năng chịu nhiệt | -60oC – 80 oC (+120oC) |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Panel PU/PIR cách nhiệt cho kho lạnh, phòng sạch
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
Giá panel PU/PIR (21 quy cách)
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,40mm | m² | 575.400 |
| 2 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,45mm | m² | 603.400 |
| 3 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 40mm, tôn dày 0,50mm | m² | 635.600 |
| 4 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,40mm | m² | 621.600 |
| 5 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,45mm | m² | 649.600 |
| 6 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 50mm, tôn dày 0,50mm | m² | 681.800 |
| 7 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,40mm | m² | 763.000 |
| 8 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,45mm | m² | 791.000 |
| 9 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 75mm, tôn dày 0,50mm | m² | 831.600 |
| 10 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,40mm | m² | 887.600 |
| 11 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,45mm | m² | 915.600 |
| 12 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 100mm, tôn dày 0,50mm | m² | 940.800 |
| 13 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,40mm | m² | 1.017.800 |
| 14 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,45mm | m² | 1.047.200 |
| 15 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 125mm, tôn dày 0,50mm | m² | 1.086.400 |
| 16 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,40mm | m² | 1.141.000 |
| 17 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,45mm | m² | 1.170.400 |
| 18 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 150mm, tôn dày 0,50mm | m² | 1.194.200 |
| 19 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,40mm | m² | 1.346.800 |
| 20 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,45mm | m² | 1.376.200 |
| 21 | Panel PU/PIR cách nhiệt dày 200mm, tôn dày 0,50mm | m² | 1.415.400 |
Câu hỏi thường gặp
Nên chọn PU hay PIR?
PIR khi yêu cầu chịu nhiệt hoặc cháy cao hơn. PU khi cần giá hợp lý cho kho và vách thông thường. Xem cách chọn lõi panel.
Panel PU có chống cháy không?
Lõi xốp không phải vật liệu không cháy. Hãy yêu cầu hồ sơ của đúng loại tấm nếu có nghiệm thu.
Kho -18°C dùng dày bao nhiêu?
Thường bắt đầu từ khoảng 100–125 mm, tùy kích thước, nhiệt độ môi trường và máy lạnh.
Panel có dùng làm sàn kho lạnh được không?
Không nên dùng như lớp chịu tải trực tiếp. Sàn cần cấu tạo riêng phù hợp với xe đẩy và tải trọng.
Có thể tháo chuyển panel được không?
Có thể với các hệ lắp bằng khóa, nhưng cần cẩn thận để không làm móp mép tấm.
Có đặt màu tôn riêng không?
Có thể theo đơn. Màu và thời gian được xác nhận khi đặt.
Cùng nhóm panel cách nhiệt

Panel cách nhiệt EPS
Panel lõi EPS dày 50–200 mm, dài đến 15 m, nhiều độ dày tôn và màu. Dùng cho vách ngăn, nhà xưởng, văn phòng tạm. Có giá tham khảo theo m².

Panel Rockwool chống cháy lõi bông khoáng
Panel lõi bông khoáng rockwool tỷ trọng 60–150 kg/m³, dùng cho vách chống cháy, nhà xưởng, cách âm. Có hệ số dẫn nhiệt và giá tham khảo theo m².

Panel Glasswool lõi bông thủy tinh
Panel lõi bông thủy tinh tỷ trọng 48–64 kg/m³, nhẹ hơn rockwool, dùng cho vách ngăn cách âm, chống cháy, nhà xưởng. Xem thông số và giá tham khảo theo m².

Panel lò sấy chống cháy lõi Rockwool
Panel lò sấy lõi rockwool 80–120 kg/m³, tôn dày, dùng làm vách buồng sấy gỗ, nông sản, sơn. Xem bốn cấu hình trong bảng giá tham khảo theo m².






