Chọn lõi panel theo công trình
Panel EPS tiết kiệm, PU giữ lạnh tốt, rockwool chống cháy, glasswool nhẹ. Hướng dẫn chọn lõi cho nhà xưởng, kho lạnh, phòng sạch và lò sấy.
Triệu Hổ · Cập nhật

Mục lục bài viết
Trả lời nhanh: vách thông thường, ưu tiên chi phí thì dùng EPS. Kho lạnh, phòng sạch dùng PU/PIR. Cần lõi không cháy, cách âm hoặc có nguồn nhiệt thì dùng rockwool. Vách lõi vô cơ nhưng muốn nhẹ hơn thì dùng glasswool.
Cùng hình dáng bên ngoài, nhưng lõi quyết định panel dùng được ở đâu và giá bao nhiêu. Dưới đây là cách thu hẹp lựa chọn.

Bốn câu hỏi cần trả lời
- Nhiệt độ bên trong và bên ngoài tấm là bao nhiêu?
- Công trình có yêu cầu PCCC không, cụ thể là gì?
- Có cần giảm tiếng ồn không?
- Tải trọng khung và ngân sách ra sao?
Bốn loại lõi
EPS
Panel EPS từ 234.600 đ/m². Nhẹ và rẻ, phù hợp với vách ngăn, văn phòng tạm và nhà xưởng ít rủi ro cháy. Không nên đặt gần lò hoặc khu hàn.
PU/PIR
Panel PU/PIR từ 575.400 đ/m². Giữ nhiệt tốt, phù hợp với kho lạnh và phòng sạch. PIR chịu nhiệt cao hơn PU theo tài liệu.
Rockwool
Panel Rockwool từ 345.000 đ/m² ở vách trong. Lõi không cháy, cách âm tốt, nhưng nặng hơn. Có panel lò sấy cho nhiệt độ cao.
Glasswool
Panel Glasswool từ 420.000 đ/m² ở vách trong. Lõi vô cơ, nhẹ hơn rockwool, hấp âm tốt.

Chọn theo công trình
- Kho đông, kho mát: PU/PIR.
- Phòng sạch: PU/PIR hoặc lõi vô cơ, tùy yêu cầu cháy.
- Nhà xưởng có hàn, lò: rockwool.
- Phòng máy, phòng ồn: rockwool hoặc glasswool dày.
- Văn phòng trong xưởng, nhà tạm: EPS.
- Buồng sấy: panel lò sấy.
Đừng quên độ dày và tôn
Cùng một lõi, độ dày và tôn có thể làm giá chênh rất lớn. Vách ngoài cần tôn dày hơn và phụ kiện chống nước. Bên cạnh đó, phụ kiện nhôm và phụ kiện cửa ảnh hưởng tới độ kín và tổng chi phí.
Về hồ sơ cháy
"Lõi không cháy" và "vách đạt giới hạn chịu lửa" không phải một. Hãy nêu yêu cầu cụ thể và đề nghị hồ sơ của cả hệ. Xem thêm giải pháp chống cháy và bảo ôn nhiệt độ cao.

Kết luận
Hãy bắt đầu từ nhiệt độ và yêu cầu cháy, rồi mới so giá. Gửi bản vẽ và nhu cầu qua trang liên hệ để nhận đề xuất cụ thể.
| Tiêu chí | EPS | PU/PIR | Rockwool | Glasswool |
|---|---|---|---|---|
| Lõi | Xốp hữu cơ | Xốp hữu cơ | Sợi vô cơ | Sợi vô cơ |
| Giữ lạnh | Trung bình | Tốt nhất | Khá | Khá |
| Giảm ồn | Hạn chế | Hạn chế | Tốt | Tốt |
| Khối lượng | Rất nhẹ | Nhẹ | Nặng nhất | Trung bình |
| Giá từ (đ/m²) | 234.600 | 575.400 | 345.000 | 420.000 |
| Hợp nhất với | Vách, nhà tạm | Kho lạnh, phòng sạch | Chống cháy, phòng máy | Vách giảm ồn, nhà xưởng |
