
Tôn cách nhiệt PU hai mặt tôn
Tôn 3 lớp lõi PU có lớp dưới bằng tôn, bền và sạch hơn mặt giấy bạc. Dùng cho nhà xưởng, kho, nhà ở. Xem giá tham khảo theo thương hiệu và độ dày.
Giá tham khảo156.800 đ – 282.800 đTùy quy cách, xem bảng giá →Mục lục bài viết
Sau vài năm trong môi trường nhiều bụi hoặc ẩm, lớp giấy bạc phía dưới tôn 3 lớp có thể bị rách, bong hoặc bám bẩn khó vệ sinh. Tôn cách nhiệt PU hai mặt tôn thay lớp giấy bằng một lớp tôn màu, giúp mặt dưới cứng, sạch và trông giống như một lớp trần hoàn thiện.
Dưới đây là khi nào nên trả thêm tiền cho lớp tôn này, cách chọn thương hiệu và độ dày, cách tính mét và giá tham khảo tại Triệu Hổ.

Tôn PU hai mặt tôn là gì?
Sản phẩm có ba lớp ghép liền: tôn trên, xốp PU ở giữa, và tôn dưới. Khác biệt duy nhất so với tôn PU mặt giấy bạc là lớp đáy, nhưng lớp đáy này thay đổi rất nhiều về độ bền, vệ sinh và vẻ ngoài.
Thông số chính:
- Tôn trên: 0,30–0,60 mm.
- Tôn dưới: 0,25–0,60 mm.
- Tỷ trọng PU: khoảng 32 kg/m³ theo nhà cung cấp.
- Số sóng: 5, 6, 9, 11 sóng.
- Khổ hiệu dụng: 980 mm hoặc 1.000 mm.
- Chiều dài: theo yêu cầu, thường không quá 15 m.
Vì sao chọn mặt dưới bằng tôn?
Bền hơn trong môi trường khó
Lớp tôn ít bị rách và chịu được tác động của bụi, hơi ẩm và va chạm trong khi lắp đặt tốt hơn giấy bạc.
Dễ làm sạch
Xưởng thực phẩm, chuồng trại và kho có bụi dễ lau rửa bề mặt hơn. Nếu có hóa chất, hãy hỏi rõ về lớp sơn.
Trông như trần sẵn
Không gian không làm trần vẫn có mặt dưới gọn gàng, cùng tông màu, thuận tiện cho văn phòng trong xưởng, sân nhà và mái hiên.
Bảo vệ lõi tốt hơn
Lõi PU được bọc kín hơn ở mặt dưới, giảm nguy cơ hư hại do côn trùng hoặc va đập cục bộ.

Khi nào không cần mặt tôn?
Nhà ở nhỏ, có trần thạch cao hoặc mái ít bụi có thể dùng loại giấy bạc để giảm chi phí. Ngược lại, nếu yêu cầu là lõi không cháy, hai mặt tôn chưa giải quyết được vấn đề, và bạn nên xem tôn lõi rockwool hoặc tôn lõi glasswool.
Ưu điểm và hạn chế
Ưu điểm
- Chống nóng và giảm tiếng mưa nhờ lõi PU.
- Mặt dưới bền, sạch.
- Cứng vững hơn khi vận chuyển và lắp đặt.
- Không cần lớp hoàn thiện ở nhiều vị trí.
Hạn chế
- Đắt hơn so với mặt giấy bạc.
- Nặng hơn một chút, cần chú ý với mái cũ.
- Khi cắt cần cẩn thận: tránh tạo ba via và mạt sắt ở cả hai mặt.
Ứng dụng
Nhà xưởng, xưởng cơ khí nhẹ
Khu có bụi và thường xuyên va chạm trong lúc bảo trì đèn, quạt.
Trang trại và chuồng trại
Mặt dưới dễ vệ sinh hơn giấy bạc. Với hơi amoniac mạnh, hãy hỏi về lớp sơn, hoặc so với tôn nhựa PVC.
Nhà ở, sân thượng, mái hiên
Mái lộ mặt dưới trông gọn, ít cần trần.
Vách bao che
Có thể dùng cho vách đơn giản. Với vách cần phẳng và kín, xem panel EPS.
Xem thêm giải pháp chống nóng mái tôn.

Chọn quy cách và tính số lượng
- Nhà ở, mái nhỏ: tôn trên 0,35–0,40 mm.
- Nhà xưởng, gió lớn: 0,45–0,50 mm trở lên.
- Vùng biển: hỏi rõ lớp mạ và sơn.
Ví dụ tính: xưởng có mái dài 30 m, dốc 10 m. Khổ hiệu dụng 1 m, cần 30 tấm dài 10 m, tức 300 m cho một mái. Thêm phần úp nóc, diềm và hao hụt. Tấm dài cần tính cả đường vào công trình và phương án cẩu.
Hướng dẫn thi công
- Kiểm tra xà gồ và độ dốc.
- Nâng tấm cẩn thận, không kéo lê mặt dưới.
- Lợp ngược hướng gió chính để mí che đúng chiều.
- Dùng vít bắn tôn đủ dài, có long đen cao su.
- Lắp úp nóc, diềm, máng. Thổi sạch mạt sắt.
- Bóc màng bảo vệ, nếu có.
Lỗi thường gặp: dùng vít quá ngắn, không xử lý mép cắt và để màng bảo vệ dưới nắng quá lâu làm khó bóc.
Giá tôn PU hai mặt tôn
Bảng tham khảo từ 156.800 đ đến 282.800 đ/m dài, tùy thương hiệu, độ dày và màu. Ví dụ tôn Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0,30 mm là 179.200 đ/m. Giá được xác nhận khi đặt hàng.
Mua tôn PU hai mặt tôn ở đâu?
Kho Triệu Hổ tại Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi danh sách tấm, thương hiệu, độ dày và màu qua trang liên hệ. Xem chính sách giao hàng về vận chuyển tấm dài.
Hình ảnh tôn hai mặt tôn
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Cấu tạo | 3 lớp: tôn nền + xốp PU + giấy bạc, PVC hoặc tôn |
| Số sóng | 5, 6, 9, 11 sóng |
| Thương hiệu tôn nền | Phương Nam, Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, BlueScope… |
| Độ dày tôn trên | 0,30 – 0,60 mm |
| Lớp dưới | Giấy bạc 0,05 – 0,08 mm hoặc tôn 0,25 – 0,60 mm |
| Khổ hiệu dụng | 980 mm, 1.000 mm |
| Chiều dài tấm | Cắt theo yêu cầu, thường không quá 15 m |
| Hệ số truyền nhiệt λ | 0,018 kcal/m·h·°C (theo nhà cung cấp) |
| Giảm âm | 25,01 dB, dải tần 250 – 4.000 Hz (theo nhà cung cấp) |
| Tỷ trọng lớp PU | 32,13 kg/m³ |
| Màu phổ biến | Xanh ngọc, xanh dương, xám lông chuột, đỏ đậm… |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Tôn cách nhiệt PU hai mặt tôn
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mm | md | 179.200 |
| 2 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mm | md | 197.400 |
| 3 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mm | md | 211.400 |
| 4 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mm | md | 228.200 |
| 5 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mm | md | 250.600 |
| 6 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mm | md | 260.400 |
| 7 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mm | md | 179.200 |
| 8 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mm | md | 197.400 |
| 9 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mm | md | 211.400 |
| 10 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mm | md | 228.200 |
| 11 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mm | md | 250.600 |
| 12 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mm | md | 260.400 |
| 13 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mm | md | 156.800 |
| 14 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mm | md | 173.600 |
| 15 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mm | md | 184.800 |
| 16 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mm | md | 197.400 |
| 17 | Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mm | md | 215.600 |
| 18 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mm | md | 198.800 |
| 19 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mm | md | 208.600 |
| 20 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mm | md | 225.400 |
| 21 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mm | md | 198.800 |
| 22 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mm | md | 208.600 |
| 23 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mm | md | 225.400 |
| 24 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mm | md | 223.800 |
| 25 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mm | md | 247.800 |
| 26 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mm | md | 266.000 |
| 27 | Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mm | md | 282.800 |
Câu hỏi thường gặp
Tôn hai mặt có mát hơn loại giấy bạc không?
Không hẳn. Khả năng chống nóng phụ thuộc chủ yếu vào lõi và thông gió. Lợi thế chính của mặt tôn là độ bền và vệ sinh.
Có chống cháy không?
Lõi PU không phải vật liệu không cháy. Khi cần nghiệm thu, hãy chọn lõi vô cơ và yêu cầu hồ sơ.
Có cùng màu hai mặt được không?
Có thể tùy đơn và tồn hàng. Hãy nói rõ khi đặt.
Có dùng cho mái dốc thấp được không?
Cần chọn sóng phù hợp hoặc xem tôn Cliplock để hạn chế lộ vít.
Có mua số lượng ít không?
Hãy gửi số tấm và địa chỉ để được báo giá và phí giao.
Cùng nhóm tôn cách nhiệt

Tôn cách nhiệt PU mặt giấy bạc (tôn 3 lớp)
Tôn 3 lớp gồm tôn nền, xốp PU, giấy bạc; 5–11 sóng, dài theo yêu cầu. Giảm nóng và ồn mưa cho mái nhà, xưởng. Bảng giá theo thương hiệu và độ dày.

Tôn cách nhiệt lõi EPS
Tôn lõi xốp EPS dày 25–100 mm, có loại chống cháy lan. Lõi dày, giá hợp lý cho nhà xưởng, kho, mái lớn. Xem giá tham khảo hai mặt tôn theo m².

Tôn Cliplock 3 lớp cách nhiệt
Tôn Cliplock 3 lớp lõi PU, khổ tấm 450 mm, hiệu dụng 400 mm, không lộ vít trên mặt mái. Dùng cho mái dốc thấp, nhà xưởng. Báo giá theo đơn.

Ke chống bão mái tôn
Ke chống bão giữ tôn khỏi bung khi gió lớn, có loại lõi thép cho tôn 5, 6, 9, 11 sóng. Báo giá theo số lượng. Xem cách bố trí trên mái.



