Kho: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhậtCSKH 0905 588 879info@trieuho.vn
Tôn cách nhiệt hai mặt tôn lõi PU
Tôn cách nhiệt

Tôn cách nhiệt PU hai mặt tôn

Tôn 3 lớp lõi PU có lớp dưới bằng tôn, bền và sạch hơn mặt giấy bạc. Dùng cho nhà xưởng, kho, nhà ở. Xem giá tham khảo theo thương hiệu và độ dày.

Giá tham khảo156.800 đ – 282.800 đTùy quy cách, xem bảng giá →
Mục lục bài viết
  1. Tôn PU hai mặt tôn là gì?
  2. Vì sao chọn mặt dưới bằng tôn?
  3. Khi nào không cần mặt tôn?
  4. Ưu điểm và hạn chế
  5. Ứng dụng
  6. Chọn quy cách và tính số lượng
  7. Hướng dẫn thi công
  8. Giá tôn PU hai mặt tôn
  9. Mua tôn PU hai mặt tôn ở đâu?
  10. Hình ảnh tôn hai mặt tôn
  11. Thông số kỹ thuật
  12. Bảng giá
  13. Câu hỏi thường gặp

Sau vài năm trong môi trường nhiều bụi hoặc ẩm, lớp giấy bạc phía dưới tôn 3 lớp có thể bị rách, bong hoặc bám bẩn khó vệ sinh. Tôn cách nhiệt PU hai mặt tôn thay lớp giấy bằng một lớp tôn màu, giúp mặt dưới cứng, sạch và trông giống như một lớp trần hoàn thiện.

Dưới đây là khi nào nên trả thêm tiền cho lớp tôn này, cách chọn thương hiệu và độ dày, cách tính mét và giá tham khảo tại Triệu Hổ.

Tôn hai mặt tôn lõi PU xếp chồng
Tôn hai mặt tôn lõi PU

Tôn PU hai mặt tôn là gì?

Sản phẩm có ba lớp ghép liền: tôn trên, xốp PU ở giữa, và tôn dưới. Khác biệt duy nhất so với tôn PU mặt giấy bạc là lớp đáy, nhưng lớp đáy này thay đổi rất nhiều về độ bền, vệ sinh và vẻ ngoài.

Thông số chính:

  • Tôn trên: 0,30–0,60 mm.
  • Tôn dưới: 0,25–0,60 mm.
  • Tỷ trọng PU: khoảng 32 kg/m³ theo nhà cung cấp.
  • Số sóng: 5, 6, 9, 11 sóng.
  • Khổ hiệu dụng: 980 mm hoặc 1.000 mm.
  • Chiều dài: theo yêu cầu, thường không quá 15 m.

Vì sao chọn mặt dưới bằng tôn?

Bền hơn trong môi trường khó

Lớp tôn ít bị rách và chịu được tác động của bụi, hơi ẩm và va chạm trong khi lắp đặt tốt hơn giấy bạc.

Dễ làm sạch

Xưởng thực phẩm, chuồng trại và kho có bụi dễ lau rửa bề mặt hơn. Nếu có hóa chất, hãy hỏi rõ về lớp sơn.

Trông như trần sẵn

Không gian không làm trần vẫn có mặt dưới gọn gàng, cùng tông màu, thuận tiện cho văn phòng trong xưởng, sân nhà và mái hiên.

Bảo vệ lõi tốt hơn

Lõi PU được bọc kín hơn ở mặt dưới, giảm nguy cơ hư hại do côn trùng hoặc va đập cục bộ.

Mặt tôn dưới màu sáng
Bề mặt tôn sáng màu

Khi nào không cần mặt tôn?

Nhà ở nhỏ, có trần thạch cao hoặc mái ít bụi có thể dùng loại giấy bạc để giảm chi phí. Ngược lại, nếu yêu cầu là lõi không cháy, hai mặt tôn chưa giải quyết được vấn đề, và bạn nên xem tôn lõi rockwool hoặc tôn lõi glasswool.

Ưu điểm và hạn chế

Ưu điểm

  • Chống nóng và giảm tiếng mưa nhờ lõi PU.
  • Mặt dưới bền, sạch.
  • Cứng vững hơn khi vận chuyển và lắp đặt.
  • Không cần lớp hoàn thiện ở nhiều vị trí.

Hạn chế

  • Đắt hơn so với mặt giấy bạc.
  • Nặng hơn một chút, cần chú ý với mái cũ.
  • Khi cắt cần cẩn thận: tránh tạo ba via và mạt sắt ở cả hai mặt.

Ứng dụng

Nhà xưởng, xưởng cơ khí nhẹ

Khu có bụi và thường xuyên va chạm trong lúc bảo trì đèn, quạt.

Trang trại và chuồng trại

Mặt dưới dễ vệ sinh hơn giấy bạc. Với hơi amoniac mạnh, hãy hỏi về lớp sơn, hoặc so với tôn nhựa PVC.

Nhà ở, sân thượng, mái hiên

Mái lộ mặt dưới trông gọn, ít cần trần.

Vách bao che

Có thể dùng cho vách đơn giản. Với vách cần phẳng và kín, xem panel EPS.

Xem thêm giải pháp chống nóng mái tôn.

Lô tôn xanh tại xưởng
Lô tôn màu xanh

Chọn quy cách và tính số lượng

  • Nhà ở, mái nhỏ: tôn trên 0,35–0,40 mm.
  • Nhà xưởng, gió lớn: 0,45–0,50 mm trở lên.
  • Vùng biển: hỏi rõ lớp mạ và sơn.

Ví dụ tính: xưởng có mái dài 30 m, dốc 10 m. Khổ hiệu dụng 1 m, cần 30 tấm dài 10 m, tức 300 m cho một mái. Thêm phần úp nóc, diềm và hao hụt. Tấm dài cần tính cả đường vào công trình và phương án cẩu.

Hướng dẫn thi công

  1. Kiểm tra xà gồ và độ dốc.
  2. Nâng tấm cẩn thận, không kéo lê mặt dưới.
  3. Lợp ngược hướng gió chính để mí che đúng chiều.
  4. Dùng vít bắn tôn đủ dài, có long đen cao su.
  5. Lắp úp nóc, diềm, máng. Thổi sạch mạt sắt.
  6. Bóc màng bảo vệ, nếu có.

Lỗi thường gặp: dùng vít quá ngắn, không xử lý mép cắt và để màng bảo vệ dưới nắng quá lâu làm khó bóc.

Giá tôn PU hai mặt tôn

Bảng tham khảo từ 156.800 đ đến 282.800 đ/m dài, tùy thương hiệu, độ dày và màu. Ví dụ tôn Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0,30 mm là 179.200 đ/m. Giá được xác nhận khi đặt hàng.

Mua tôn PU hai mặt tôn ở đâu?

Kho Triệu Hổ tại Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi danh sách tấm, thương hiệu, độ dày và màu qua trang liên hệ. Xem chính sách giao hàng về vận chuyển tấm dài.

Hình ảnh tôn hai mặt tôn

Thông số kỹ thuật

Thông số tôn xốp PU sóng tôn
Chỉ tiêuThông số
Cấu tạo3 lớp: tôn nền + xốp PU + giấy bạc, PVC hoặc tôn
Số sóng5, 6, 9, 11 sóng
Thương hiệu tôn nềnPhương Nam, Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, BlueScope…
Độ dày tôn trên0,30 – 0,60 mm
Lớp dướiGiấy bạc 0,05 – 0,08 mm hoặc tôn 0,25 – 0,60 mm
Khổ hiệu dụng980 mm, 1.000 mm
Chiều dài tấmCắt theo yêu cầu, thường không quá 15 m
Hệ số truyền nhiệt λ0,018 kcal/m·h·°C (theo nhà cung cấp)
Giảm âm25,01 dB, dải tần 250 – 4.000 Hz (theo nhà cung cấp)
Tỷ trọng lớp PU32,13 kg/m³
Màu phổ biếnXanh ngọc, xanh dương, xám lông chuột, đỏ đậm…

Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.

Bảng giá Tôn cách nhiệt PU hai mặt tôn

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Giá tôn xốp PU mặt tôn màu
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.30mmmd179.200
2Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.35mmmd197.400
3Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.40mmmd211.400
4Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.45mmmd228.200
5Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.50mmmd250.600
6Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Việt Nhật dày 0.55mmmd260.400
7Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.30mmmd179.200
8Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.35mmmd197.400
9Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.40mmmd211.400
10Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.45mmmd228.200
11Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.50mmmd250.600
12Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Tropi dày 0.55mmmd260.400
13Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.30mmmd156.800
14Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.35mmmd173.600
15Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.40mmmd184.800
16Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.45mmmd197.400
17Tôn cách nhiệt Phương Nam lạnh màu Smart dày 0.50mmmd215.600
18Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.40mmmd198.800
19Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.45mmmd208.600
20Tôn cách nhiệt lạnh màu Hòa Phát dày 0.50mmmd225.400
21Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.40mmmd198.800
22Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.45mmmd208.600
23Tôn cách nhiệt lạnh màu Đông Á dày 0.50mmmd225.400
24Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.35mmmd223.800
25Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.40mmmd247.800
26Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.45mmmd266.000
27Tôn cách nhiệt lạnh màu Hoa Sen dày 0.50mmmd282.800

Câu hỏi thường gặp

Tôn hai mặt có mát hơn loại giấy bạc không?

Không hẳn. Khả năng chống nóng phụ thuộc chủ yếu vào lõi và thông gió. Lợi thế chính của mặt tôn là độ bền và vệ sinh.

Có chống cháy không?

Lõi PU không phải vật liệu không cháy. Khi cần nghiệm thu, hãy chọn lõi vô cơ và yêu cầu hồ sơ.

Có cùng màu hai mặt được không?

Có thể tùy đơn và tồn hàng. Hãy nói rõ khi đặt.

Có dùng cho mái dốc thấp được không?

Cần chọn sóng phù hợp hoặc xem tôn Cliplock để hạn chế lộ vít.

Có mua số lượng ít không?

Hãy gửi số tấm và địa chỉ để được báo giá và phí giao.

Cùng nhóm tôn cách nhiệt

Gọi ngayZalo