
Tôn cách nhiệt lõi Rockwool chống cháy
Tôn hai mặt lõi bông khoáng rockwool dày 50–100 mm, tỷ trọng 60–120 kg/m³, dùng cho mái, vách nhà xưởng cần lõi không cháy. Giá từ 417.200 đ/m².
Giá tham khảo417.200 đ – 569.800 đTùy quy cách, xem bảng giá →Mục lục bài viết
Trong nhà xưởng có máy móc nóng, xưởng hàn hay kho hàng dễ cháy, lớp lõi xốp trên mái là mối lo lớn của chủ đầu tư và đơn vị PCCC. Tôn cách nhiệt lõi Rockwool thay lớp xốp bằng bông khoáng vô cơ, vừa cách nhiệt, giảm ồn, vừa loại bỏ khối lõi dễ bắt lửa khỏi mái và vách.
Bài này so sánh với các dòng tôn khác, hướng dẫn chọn độ dày, tỷ trọng, cách tính số lượng, các lưu ý khi lắp và giá tham khảo tại Triệu Hổ.

Tôn lõi Rockwool là gì?
Tấm có ba lớp: tôn trên, lõi bông khoáng Rockwool và tôn dưới. Sóng tôn trên giúp thoát nước khi lợp mái.
Thông số chính:
- Độ dày tôn: 0,35–0,60 mm.
- Độ dày lõi: 50, 75, 100 mm.
- Tỷ trọng lõi: 60, 70, 80, 100, 120 kg/m³.
- Khổ hữu dụng: 970 mm, 1.000 mm.
- Hệ số dẫn nhiệt: 0,033–0,034 W/m.K.
- Phân loại cháy: cấp 1, không cháy theo nhà cung cấp.
- Giảm ồn: từ 37 dB với lõi 50 mm theo nhà cung cấp.
So với các dòng tôn khác
So với tôn PU và EPS
Tôn PU và tôn EPS nhẹ và rẻ hơn, nhưng lõi là xốp hữu cơ. Rockwool nặng và đắt hơn, nhưng lõi không cháy và hấp âm tốt hơn.
So với tôn lõi Glasswool
Tôn lõi Glasswool nhẹ hơn. Rockwool thường có tỷ trọng cao hơn, chắc hơn và chịu nhiệt tốt hơn.
So với panel Rockwool
Panel Rockwool thường là tấm mặt phẳng hoặc gân nhẹ cho vách, còn tôn lõi rockwool có sóng phù hợp với mái.

Ưu điểm và hạn chế
Ưu điểm
- Lõi không cháy: giảm rủi ro cháy lan qua mái.
- Giảm ồn tốt: phù hợp với xưởng và nơi tiếng mưa gây khó chịu.
- Cách nhiệt tốt: giảm nóng từ mái.
- Mặt dưới bằng tôn: sạch và bền.
Hạn chế
- Nặng hơn lõi xốp: phải kiểm tra xà gồ và kết cấu.
- Giá cao hơn.
- Lõi sợ nước: mép cắt và mối nối phải được bịt kín, tấm phải được che khi lưu kho.
Tính chất "không cháy" của lõi không thay thế hồ sơ chịu lửa của cả hệ. Nếu cần nghiệm thu, hãy nêu rõ yêu cầu khi đặt.
Ứng dụng
Nhà xưởng có nguồn nhiệt
Xưởng hàn, xưởng cơ khí, gia công. Xem giải pháp chống cháy và bảo ôn nhiệt độ cao.
Kho hàng dễ cháy
Kho sợi, gỗ, giấy, bao bì và hàng dễ bắt lửa.
Phòng máy, nhà máy ồn
Lõi hấp âm giúp giảm tiếng ồn qua mái và vách.
Vách bao che có yêu cầu an toàn
Có thể dùng tôn sóng cho vách ngoài. Nếu cần mặt phẳng, xem panel.

Chọn quy cách và tính số lượng
- Mái nhà xưởng: lõi 50 mm, tỷ trọng 60–80 kg/m³.
- Nhà xưởng ồn: lõi 75–100 mm.
- Vị trí yêu cầu cao: tỷ trọng và độ dày theo hồ sơ công trình.
Ví dụ tính: mái 36 × 14 m có diện tích 504 m². Khổ hữu dụng 1 m, cần 36 tấm dài 14 m. Bảng giá theo m², cộng 5% hao hụt là khoảng 530 m².
Nhiệt trở lõi: R = 0,05 ÷ 0,034 ≈ 1,47 m².K/W với lõi 50 mm.
Hướng dẫn thi công
- Kiểm tra kết cấu mái với khối lượng thực tế của tấm.
- Nâng tấm bằng dây mềm, tránh móp mép.
- Lợp từ cuối hướng gió, chú ý mí chồng.
- Dùng vít bắn tôn đủ dài, có long đen, đúng vị trí sóng.
- Bịt mép cắt và xử lý úp nóc, diềm, máng.
- Che tấm khi chưa lợp để tránh nước vào lõi.
Lỗi thường gặp: để tấm ngoài mưa, dùng vít ngắn và cắt bằng đá mài làm cháy sơn.
Giá tôn lõi Rockwool
Bảng tham khảo từ 417.200 đ đến 569.800 đ/m². Ví dụ lõi 50 mm với tôn Đông Á 0,45 mm và Việt Pháp 0,35 mm là 417.200 đ/m². Giá phụ thuộc vào lõi, tỷ trọng và tôn, được xác nhận khi đặt hàng.
Mua tôn lõi Rockwool ở đâu?
Kho Triệu Hổ tại Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi bản vẽ, độ dày và yêu cầu PCCC qua trang liên hệ. Xem chính sách giao hàng.
Hình ảnh tôn lõi Rockwool
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Cấu tạo | Tôn + lõi bông khoáng rockwool + tôn |
| Thương hiệu tôn nền | Phương Nam, Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, BlueScope… |
| Độ dày tôn | 0,35 – 0,60 mm |
| Độ dày lõi | 50, 75, 100 mm |
| Tỷ trọng rockwool | 60, 70, 80, 100, 120 kg/m³ |
| Khổ hữu dụng | 970 mm, 1.000 mm |
| Chiều dài tấm | Sản xuất theo yêu cầu |
| Phân loại cháy | Cấp 1, không cháy (theo nhà cung cấp) |
| Hệ số dẫn nhiệt | 0,033 – 0,034 W/m·K |
| Giảm tiếng ồn | Từ 37 dB với lõi 50 mm (theo nhà cung cấp) |
| Màu tôn | Trắng sữa, vàng kem, xanh ngọc, ghi xám, đỏ, xanh dương hoặc theo yêu cầu |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Tôn cách nhiệt lõi Rockwool chống cháy
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | m² | 417.200 |
| 2 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 436.800 |
| 3 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 446.600 |
| 4 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | m² | 483.000 |
| 5 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 502.600 |
| 6 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 512.400 |
| 7 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | m² | 540.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 560.000 |
| 9 | Tôn cách nhiệt chống cháy bông khoáng rockwool dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 569.800 |
Câu hỏi thường gặp
Tôn rockwool có hoàn toàn chống cháy không?
Lõi không cháy theo nhà cung cấp, nhưng mức chịu lửa của mái phụ thuộc cả hệ. Hãy yêu cầu hồ sơ phù hợp.
Có nặng hơn tôn PU nhiều không?
Có, vì tỷ trọng lõi lớn hơn đáng kể. Cần kiểm tra lại xà gồ, nhất là khi thay cho mái cũ.
Tôn rockwool hay glasswool tốt hơn?
Rockwool chắc và chịu nhiệt tốt hơn. Glasswool nhẹ hơn. Hãy chọn theo yêu cầu kết cấu và PCCC.
Có dùng được ở môi trường ẩm không?
Có, nhưng phải chú ý kín mép và mối nối. Lõi bông ngấm nước sẽ giảm hiệu quả.
Có đặt chiều dài theo mái không?
Có. Hãy gửi chiều dài từng tấm để được xác nhận vận chuyển.
Cùng nhóm tôn cách nhiệt

Tôn cách nhiệt PU mặt giấy bạc (tôn 3 lớp)
Tôn 3 lớp gồm tôn nền, xốp PU, giấy bạc; 5–11 sóng, dài theo yêu cầu. Giảm nóng và ồn mưa cho mái nhà, xưởng. Bảng giá theo thương hiệu và độ dày.

Tôn cách nhiệt PU hai mặt tôn
Tôn 3 lớp lõi PU có lớp dưới bằng tôn, bền và sạch hơn mặt giấy bạc. Dùng cho nhà xưởng, kho, nhà ở. Xem giá tham khảo theo thương hiệu và độ dày.

Tôn cách nhiệt lõi EPS
Tôn lõi xốp EPS dày 25–100 mm, có loại chống cháy lan. Lõi dày, giá hợp lý cho nhà xưởng, kho, mái lớn. Xem giá tham khảo hai mặt tôn theo m².

Tôn Cliplock 3 lớp cách nhiệt
Tôn Cliplock 3 lớp lõi PU, khổ tấm 450 mm, hiệu dụng 400 mm, không lộ vít trên mặt mái. Dùng cho mái dốc thấp, nhà xưởng. Báo giá theo đơn.


