
Tôn cách nhiệt lõi EPS
Tôn lõi xốp EPS dày 25–100 mm, có loại chống cháy lan. Lõi dày, giá hợp lý cho nhà xưởng, kho, mái lớn. Xem giá tham khảo hai mặt tôn theo m².
Giá tham khảo322.000 đ – 411.600 đTùy quy cách, xem bảng giá →Mục lục bài viết
Với mái nhà xưởng hàng nghìn mét vuông, mỗi mức chênh lệch chi phí đều rất lớn. Tôn cách nhiệt lõi EPS là lựa chọn khi cần lớp cách nhiệt dày với ngân sách kiểm soát được, vì lõi xốp có thể lên tới 100 mm trong khi giá vẫn thấp hơn nhiều loại lõi khác.
Bài này giúp bạn biết khi nào nên chọn EPS thay vì PU, cách chọn độ dày và tỷ trọng, cách đọc thông số chống cháy lan, cách tính số lượng và giá tham khảo tại Triệu Hổ.

Tôn cách nhiệt EPS là gì?
Tấm gồm tôn nền phía trên, lõi xốp EPS ở giữa và lớp giấy bạc hoặc tôn ở dưới. Tài liệu nhà cung cấp cho các mức:
- Tôn trên: 0,30–0,60 mm.
- Lớp dưới: giấy bạc 0,05–0,08 mm hoặc tôn 0,25–0,60 mm.
- Độ dày lõi: 25, 50, 75, 100 mm.
- Tỷ trọng EPS: 8–30 kg/m³.
- Loại xốp: thường hoặc chống cháy lan.
Bảng giá trên trang tập trung vào cấu hình hai mặt tôn, lõi dày 50 mm trở lên.
EPS khác PU thế nào?
Về khả năng cách nhiệt
Với cùng độ dày, tôn lõi PU cách nhiệt tốt hơn. EPS cần lõi dày hơn để đạt mức tương đương, nhưng giá trên độ dày lại rẻ hơn, nên vẫn kinh tế khi không gian không hạn chế.
Về hình dáng
Lõi EPS thường là khối đặc, đáy phẳng, nên mặt dưới rất gọn. Lõi PU trong tôn 3 lớp bám theo sóng tôn, mỏng hơn và hợp với mái nhà ở.
Về cháy
Theo nhà cung cấp, cấp B2 chỉ áp dụng khi dùng xốp EPS chống cháy lan. Xốp thường không đạt mức này, và kể cả loại chống cháy lan cũng không phải vật liệu không cháy. Khi cần lõi vô cơ, xem tôn lõi rockwool.
Đọc thêm so sánh xốp XPS, EPS và PU.

Ưu điểm và hạn chế
Ưu điểm
- Lõi dày với chi phí hợp lý.
- Nhẹ: EPS rất nhẹ so với lõi bông.
- Mặt dưới phẳng: nhiều trường hợp không cần trần thêm.
- Ít thay đổi khi không để ẩm lâu, phù hợp với nhà xưởng thông thường.
Hạn chế
- Nhạy với nhiệt và lửa: không dùng gần lò, đường hàn hoặc ống khói.
- Giảm ồn thấp hơn lõi bông: tiếng mưa lớn vẫn cần tính toán nếu đây là yêu cầu chính.
- Tấm dày cồng kềnh: cần phương án vận chuyển và nâng hạ.
Ứng dụng
Mái và vách nhà xưởng
Diện tích lớn, không có nguồn nhiệt mạnh gần mái. Mức lõi 50 mm khá phổ biến.
Kho hàng
Giảm nhiệt cho hàng hóa nhạy với nắng. Với kho cần giữ lạnh, xem panel PU/PIR.
Trang trại và công trình tạm
Tấm nhẹ, dễ lắp, có thể tháo chuyển. Hãy lưu ý khoảng cách với đèn sưởi và lò.
Vách bao che
Có thể dùng nhưng panel EPS có khóa ghép thường kín và phẳng hơn.
Xem giải pháp chống nóng mái tôn để so sánh tổng thể.

Chọn độ dày và tính số lượng
- 25 mm: nhu cầu cơ bản, chủ yếu với loại giấy bạc.
- 50 mm: nhà xưởng và kho phổ biến.
- 75–100 mm: khi cần giữ nhiệt tốt hơn, nên so thêm với PU.
Có thể so sánh nhanh theo công thức R = độ dày ÷ λ, dùng λ của loại xốp theo tài liệu của đúng lô hàng.
Ví dụ tính: mái 40 × 12 m có diện tích 480 m². Bảng giá theo m², cộng 5% hao hụt là khoảng 504 m². Khi đặt, hãy tách thành số tấm và chiều dài từng tấm, với chiều dài theo độ dốc và phần đua mái.
Hướng dẫn thi công
- Kiểm tra độ dốc và khoảng cách xà gồ cho tấm dày.
- Dùng vít bắn tôn đủ dài để qua hết lõi và vào xà gồ.
- Lợp từ cuối hướng gió, ghép mí kín.
- Không dẫm lên phần lõi không có đỡ.
- Bịt mép tấm để tránh côn trùng và nước vào lõi.
- Che chắn khi có hàn cắt gần đó, và thổi sạch mạt sắt.
Lỗi thường gặp: dùng vít quá ngắn, không kê tấm khi xếp ngoài trời, và hàn gần lõi xốp mà không có biện pháp phòng cháy.
Giá tôn cách nhiệt EPS
Bảng tham khảo hai mặt tôn từ 322.000 đ đến 411.600 đ/m², ví dụ lõi 50 mm với tôn Đông Á 0,40 mm và Việt Pháp 0,30 mm là 322.000 đ/m². Giá phụ thuộc vào độ dày, loại xốp, tôn và màu, được xác nhận khi đặt hàng.
Mua tôn EPS ở đâu?
Kho Triệu Hổ tại Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi diện tích, chiều dài tấm, lõi và loại xốp qua trang liên hệ. Xem chính sách giao hàng.
Hình ảnh tôn EPS
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Cấu tạo | Tôn + lõi xốp EPS + giấy bạc hoặc tôn |
| Độ dày tôn trên | 0,30 – 0,60 mm |
| Lớp dưới | Giấy bạc 0,05 – 0,08 mm hoặc tôn 0,25 – 0,60 mm |
| Thương hiệu tôn nền | Phương Nam, Hoa Sen, Đông Á, Hòa Phát, BlueScope… |
| Độ dày lõi EPS | 25, 50, 75, 100 mm |
| Tỷ trọng EPS | 8 – 30 kg/m³ |
| Loại xốp | Xốp thường hoặc xốp chống cháy lan |
| Chống cháy lan | Cấp B2, chỉ khi dùng xốp EPS chống cháy lan (theo nhà cung cấp) |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Tôn cách nhiệt lõi EPS
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt EPS dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,30mm | m² | 322.000 |
| 2 | Tôn cách nhiệt EPS dày 50mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm | m² | 330.400 |
| 3 | Tôn cách nhiệt EPS dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,30mm | m² | 331.800 |
| 4 | Tôn cách nhiệt EPS dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | m² | 340.200 |
| 5 | Tôn cách nhiệt EPS dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 361.200 |
| 6 | Tôn cách nhiệt EPS dày 50mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 371.000 |
| 7 | Tôn cách nhiệt EPS dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,30mm | m² | 344.400 |
| 8 | Tôn cách nhiệt EPS dày 75mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm | m² | 352.800 |
| 9 | Tôn cách nhiệt EPS dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,30mm | m² | 354.200 |
| 10 | Tôn cách nhiệt EPS dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | m² | 362.600 |
| 11 | Tôn cách nhiệt EPS dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 383.600 |
| 12 | Tôn cách nhiệt EPS dày 75mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 393.400 |
| 13 | Tôn cách nhiệt EPS dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,30mm | m² | 362.600 |
| 14 | Tôn cách nhiệt EPS dày 100mm, tôn Đông Á 0,40mm - Việt Pháp 0,35mm | m² | 371.000 |
| 15 | Tôn cách nhiệt EPS dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,30mm | m² | 372.400 |
| 16 | Tôn cách nhiệt EPS dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,35mm | m² | 380.800 |
| 17 | Tôn cách nhiệt EPS dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,40mm | m² | 401.800 |
| 18 | Tôn cách nhiệt EPS dày 100mm, tôn Đông Á 0,45mm - Việt Pháp 0,45mm | m² | 411.600 |
Câu hỏi thường gặp
Nên chọn EPS hay PU cho mái nhà?
Nhà ở thường hợp với PU vì mỏng và dễ lợp. Mái xưởng lớn có thể tính kinh tế hơn với EPS.
Có dùng làm vách được không?
Có thể, nhưng panel có ngàm ghép thường cho vách phẳng và kín hơn.
EPS chống cháy lan có an toàn không?
Loại này hạn chế cháy lan, nhưng vẫn cần đáp ứng yêu cầu của công trình và có hồ sơ nghiệm thu.
Có cần trần thêm không?
Thường không bắt buộc nếu lõi đã đủ. Hãy cân nhắc nếu không gian bên dưới là phòng làm việc.
Có dùng ngoài biển được không?
Hãy hỏi rõ loại tôn và lớp sơn, đồng thời tăng biện pháp chống gió và gỉ.
Cùng nhóm tôn cách nhiệt

Tôn cách nhiệt PU mặt giấy bạc (tôn 3 lớp)
Tôn 3 lớp gồm tôn nền, xốp PU, giấy bạc; 5–11 sóng, dài theo yêu cầu. Giảm nóng và ồn mưa cho mái nhà, xưởng. Bảng giá theo thương hiệu và độ dày.

Tôn cách nhiệt PU hai mặt tôn
Tôn 3 lớp lõi PU có lớp dưới bằng tôn, bền và sạch hơn mặt giấy bạc. Dùng cho nhà xưởng, kho, nhà ở. Xem giá tham khảo theo thương hiệu và độ dày.

Tôn Cliplock 3 lớp cách nhiệt
Tôn Cliplock 3 lớp lõi PU, khổ tấm 450 mm, hiệu dụng 400 mm, không lộ vít trên mặt mái. Dùng cho mái dốc thấp, nhà xưởng. Báo giá theo đơn.

Ke chống bão mái tôn
Ke chống bão giữ tôn khỏi bung khi gió lớn, có loại lõi thép cho tôn 5, 6, 9, 11 sóng. Báo giá theo số lượng. Xem cách bố trí trên mái.



