Kho: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhậtCSKH 0905 588 879info@trieuho.vn
Kiện bông khoáng Rockwool dạng tấm
Vật liệu cách âm, cách nhiệt

Bông khoáng Rockwool cách nhiệt, cách âm, chống cháy

Bông khoáng Rockwool không cháy, chịu nhiệt đến 650°C theo tỷ trọng. Dạng tấm, cuộn, ống bảo ôn. Có bảng hệ số dẫn nhiệt, hấp âm và giá tham khảo.

Giá tham khảo28.200 đ – 1.185.000 đTùy quy cách, xem bảng giá →
Mục lục bài viết
  1. Bông khoáng Rockwool là gì?
  2. Các dạng bông khoáng
  3. Đọc bảng thông số thế nào?
  4. Ưu điểm và hạn chế
  5. Ứng dụng của bông khoáng
  6. Chọn tỷ trọng và độ dày
  7. Hướng dẫn thi công
  8. Giá bông khoáng Rockwool
  9. Mua bông khoáng Rockwool ở đâu?
  10. Hình ảnh bông khoáng Rockwool
  11. Thông số kỹ thuật
  12. Bảng giá
  13. Câu hỏi thường gặp

Đường ống hơi làm nóng cả phòng máy, vách kỹ thuật cần chống cháy, hay phòng karaoke cần giảm tiếng ồn qua tường: đây là những vị trí bông khoáng Rockwool thường được chọn. Vật liệu không cháy, chịu nhiệt cao hơn bông thủy tinh và có tỷ trọng đủ lớn để hấp âm tốt.

Bài này giúp bạn đọc bảng thông số, chọn dạng và tỷ trọng theo vị trí, tính số lượng, thi công đúng và xem giá tham khảo. Triệu Hổ cung cấp bông khoáng từ kho tại Đà Nẵng và báo giá theo quy cách cùng địa chỉ công trình.

Tấm bông khoáng màu vàng xếp chồng
Bông khoáng dạng tấm

Bông khoáng Rockwool là gì?

Bông khoáng, còn gọi là bông đá hay Rock Wool, là vật liệu sợi vô cơ. Đá tự nhiên như bazan được nấu chảy ở nhiệt độ rất cao, kéo thành sợi, rồi liên kết và ép thành tấm, cuộn hoặc ống.

Khối sợi giữ lại nhiều không khí tĩnh nên làm chậm dòng nhiệt. Sóng âm đi vào khe sợi cũng bị tiêu hao năng lượng, nhờ đó vật liệu hấp âm tốt.

Thông số chính:

  • Tỷ trọng: 40, 50, 60, 80, 100, 120 kg/m³.
  • Độ dày: 25, 50, 75, 100 mm.
  • Hệ số dẫn nhiệt ở 20°C: khoảng 0,034–0,041 W/m.K theo bảng trên trang.
  • Nhiệt độ làm việc: đến 650°C, tùy tỷ trọng.
  • Phân loại cháy: không cháy.

Các dạng bông khoáng

Dạng tấm

Tấm 600 × 1200 mm giữ hình tốt, dễ nhồi vào vách, sàn và trần. Đây là dạng hay dùng cho phòng cách âm và vách chống cháy. Tấm được bán theo kiện.

Dạng cuộn

Cuộn hợp với bề mặt lớn hoặc cong như bồn chứa, thân lò hơi và ống cỡ lớn. Có loại trơn và loại kèm lưới thép, tùy nhu cầu cố định khi lắp.

Dạng ống

Ống định hình dùng bọc đường ống nhiệt, có loại có bạc và không bạc. Bảng giá trên trang gồm các cỡ từ Ø 21 đến Ø 273, dày 25–50 mm. Khi đặt, hãy cho biết đường kính ngoài của ống.

Ống bông khoáng định hình màu vàng
Bông khoáng dạng ống bọc đường ống

Đọc bảng thông số thế nào?

Hệ số dẫn nhiệt thay đổi theo nhiệt độ

Ở 20°C, các tỷ trọng 60–100 kg/m³ có cùng hệ số 0,034 W/m.K. Khi lên 300°C, loại 60 kg/m³ tăng lên 0,087, còn loại 100 kg/m³ chỉ 0,073. Vì vậy thiết bị nóng nên dùng tỷ trọng cao hơn, còn vách ở nhiệt độ thường không nhất thiết phải chọn loại nặng nhất nếu chỉ để cách nhiệt.

Hệ số hấp âm thay đổi theo tần số

Từ 500 Hz trở lên, hệ số đạt khoảng 0,89–0,99. Ở 125 Hz chỉ còn 0,26–0,37. Nói cách khác, bông khoáng xử lý tốt giọng nói và tiếng trung cao, còn tiếng bass cần thêm khối lượng và kết cấu vách. Xem sự khác nhau giữa cách âm và tiêu âm để tránh kỳ vọng sai.

Ưu điểm và hạn chế

Ưu điểm

  • Không cháy: phù hợp với vách, sàn và thiết bị có yêu cầu an toàn cháy.
  • Chịu nhiệt cao: dùng được ở vị trí bông thủy tinh không đáp ứng.
  • Hấp âm tốt: hiệu quả rõ từ tần số trung trở lên.
  • Giữ hình tốt: dạng tấm ít xẹp hơn khi đứng trong vách.

Hạn chế

  • Nặng hơn bông thủy tinh: cần tính tải khi treo trần và làm mái lớn.
  • Sợi gây ngứa: thợ cần đồ bảo hộ.
  • Không để ướt: bông ẩm giảm khả năng cách nhiệt.
  • Không chịu lực nén lớn: không dùng làm lớp chịu tải dưới sàn.

Ứng dụng của bông khoáng

Đường ống và thiết bị nhiệt

Bọc ống hơi, ống dầu nóng, lò hơi và bồn gia nhiệt, giúp giảm thất thoát nhiệt và hạn chế bỏng khi chạm vào. Trên 650°C, hãy cân nhắc bông gốm Ceramic.

Vách, sàn và phòng cần cách âm

Tấm 60–80 kg/m³ nhồi trong vách thạch cao giúp giảm ồn đáng kể khi kết hợp đúng cấu tạo. Tham khảo giải pháp cách âm phòng ngủ và giải pháp tiêu âm phòng thu, karaoke.

Vách và trần có yêu cầu chống cháy

Bông khoáng thường được dùng làm lớp nhồi trong hệ vách chống cháy. Khả năng chịu lửa được đánh giá theo toàn bộ hệ, nên cần hồ sơ thử nghiệm của cả cấu tạo. Xem thêm giải pháp chống cháy và bảo ôn nhiệt độ cao.

Vật liệu lõi panel

Bông khoáng còn làm lõi cho panel Rockwool và panel lò sấy chống cháy, thuận tiện khi cần dựng nhanh vách phòng kỹ thuật.

Ống bông khoáng có lớp bạc
Ống bông khoáng có lớp mặt bạc

Chọn tỷ trọng và độ dày

  • Trần, vách nhiệt độ thường: 40–60 kg/m³, dày 50 mm.
  • Phòng cách âm, phòng máy: 60–80 kg/m³, dày 50–100 mm.
  • Đường ống và thiết bị nóng: 100–120 kg/m³, độ dày tính theo nhiệt độ.
  • Vách chống cháy: theo đúng hồ sơ hệ vách được thiết kế.

Các mức trên chỉ là điểm khởi đầu. Với thiết bị nhiệt, hãy gửi nhiệt độ vận hành, đường kính ống và nhiệt độ bề mặt mong muốn.

Cách tính số tấm: mỗi tấm 600 × 1200 mm có diện tích 0,72 m². Vách 30 m² nhồi một lớp: 30 ÷ 0,72 ≈ 41,7 tấm, cộng 10% hao hụt là khoảng 46 tấm. Số tấm trong một kiện khác nhau theo độ dày và tỷ trọng, nên cần xác nhận khi đặt.

So sánh nhiệt trở: R = độ dày ÷ λ. Tấm 50 mm với λ 0,034 có R = 0,05 ÷ 0,034 ≈ 1,47 m².K/W. Bạn có thể dùng công thức này để so sánh với bông thủy tinh và xốp XPS.

Hướng dẫn thi công

  1. Mặc áo dài tay, đeo găng, kính và khẩu trang lọc bụi.
  2. Kiểm tra bề mặt khô ráo, nơi lắp không bị dột.
  3. Với vách, cắt tấm rộng hơn khoang khung một chút để ép khít, không để khe hở.
  4. Với hai lớp, lắp so le mối giữa các lớp.
  5. Với ống, chọn đúng cỡ, buộc đai và dán kín mối bằng băng keo nhôm với loại có bạc.
  6. Bọc thêm lớp bảo vệ ở nơi ngoài trời hoặc nơi hay va chạm.

Lỗi thường gặp: nén bông quá mức làm giảm lớp khí, bỏ sót quanh ổ điện và đường ống trong vách, và để bông tiếp xúc nước trong lúc xây dựng.

Kiện bông khoáng Rockwool còn nguyên bao
Bông khoáng đóng kiện

Giá bông khoáng Rockwool

Giá phụ thuộc vào dạng, độ dày, tỷ trọng và xuất xứ. Bảng tham khảo dày 50 mm có tấm từ 405.000 đ đến 1.185.000 đ/kiện, cuộn từ 344.000 đ đến 728.000 đ/cuộn. Dạng ống từ 28.200 đ đến 641.000 đ/ống tùy đường kính, độ dày và lớp bạc. Giá được xác nhận lại khi đặt hàng.

Mua bông khoáng Rockwool ở đâu?

Kho Triệu Hổ tại Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi vị trí dùng, diện tích hoặc danh sách đường ống qua trang liên hệ để nhận đề xuất quy cách. Phí giao được báo theo khối lượng và địa chỉ, xem chính sách giao hàng.

Hình ảnh bông khoáng Rockwool

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật bông khoáng Rockwool
Chỉ tiêuThông số
DạngTấm 600 × 1200 mm, cuộn, ống
Độ dày (mm)25; 50; 75; 100
Tỷ trọng (kg/m³)40; 50; 60; 80; 100; 120
Nhiệt độ làm việcĐến 650°C (tùy tỷ trọng)
Phân loại cháyKhông cháy
Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K) theo nhiệt độ làm việc và tỷ trọng
Nhiệt độ (°C)40 kg/m³60 kg/m³80 kg/m³100 kg/m³120 kg/m³
200,0360,0340,0340,0340,041
1000,0480,0430,0420,0410,055
200–0,0610,0570,0570,071
300–0,0870,0770,0730,092
400–0,1230,0990,095–
Hệ số hấp thụ âm theo tần số và tỷ trọng (1,0 = hấp thụ hoàn toàn)
Tần số (Hz)40 kg/m³60 kg/m³80 kg/m³100 kg/m³120 kg/m³
125Hz–0,280,260,370,35
250Hz–0,550,730,620,67
500Hz–0,950,90,910,89
1.000Hz–0,990,990,980,97
2.000Hz–0,970,950,950,96
4.000Hz–0,980,970,970,95

Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.

Bảng giá Bông khoáng Rockwool cách nhiệt, cách âm, chống cháy

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Bông khoáng dạng tấm, dày 50 mm
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Thái Lankiện660.000
2Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Thái Lankiện825.000
3Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Thái Lankiện1.005.000
4Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Thái Lankiện1.170.000
5Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Ấn Độkiện487.500
6Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Ấn Độkiện645.000
7Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Ấn Độkiện825.000
8Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Ấn Độkiện975.000
9Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Ấn Độkiện1.185.000
10Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Namkiện510.000
11Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Namkiện525.000
12Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Namkiện555.800
13Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Namkiện615.000
14Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Namkiện690.800
15Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namkiện780.000
16Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Trung Quốckiện405.000
17Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Trung Quốckiện435.000
18Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốckiện472.500
19Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốckiện532.500
20Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốckiện615.000
21Bông khoáng Rockwool tấm dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốckiện675.000
Bông khoáng dạng cuộn, dày 50 mm
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 (±), xx Việt Namcuộn344.000
2Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 50kg/m3 (±), xx Việt Namcuộn371.200
3Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Việt Namcuộn388.000
4Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Việt Namcuộn444.800
5Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Việt Namcuộn536.000
6Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namcuộn640.000
7Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3 (±), xx Trung Quốccuộn368.000
8Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 80kg/m3 (±), xx Trung Quốccuộn456.000
9Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 100kg/m3 (±), xx Trung Quốccuộn544.000
10Bông khoáng Rockwool cuộn trơn dày 50mm tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốccuộn728.000
Bông khoáng dạng ống (bảo ôn đường ống) (150 quy cách)
Bông khoáng dạng ống (bảo ôn đường ống)
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống28.200
2Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống31.400
3Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống34.900
4Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống40.300
5Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống43.800
6Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống50.100
7Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống60.000
8Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống71.400
9Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống91.400
10Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống32.800
11Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống38.400
12Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống40.600
13Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống46.400
14Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống49.100
15Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống57.900
16Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống68.800
17Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống81.300
18Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống100.200
19Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống37.600
20Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống42.700
21Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống47.000
22Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống52.300
23Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống58.400
24Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống67.200
25Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống76.800
26Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống88.800
27Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống111.500
28Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống42.700
29Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống48.800
30Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống52.000
31Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống58.100
32Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống63.500
33Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống73.300
34Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống83.200
35Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống99.200
36Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 30mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống121.600
37Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống56.000
38Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống62.100
39Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống66.100
40Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống76.000
41Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống80.000
42Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống91.200
43Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống106.100
44Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống120.000
45Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống146.700
46Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống169.100
47Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống208.000
48Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống261.400
49Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống338.400
50Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống403.500
51Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống434.600
52Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống464.000
53Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống60.500
54Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống67.700
55Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống73.000
56Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống82.200
57Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống86.900
58Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống99.200
59Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống116.500
60Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống130.400
61Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống156.800
62Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống184.600
63Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống218.900
64Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống274.700
65Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống360.000
66Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống421.400
67Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống470.200
68Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống485.800
69Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống80.600
70Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống88.000
71Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống95.500
72Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống106.200
73Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống118.700
74Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống129.600
75Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống142.700
76Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống158.400
77Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống186.200
78Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống211.000
79Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống243.700
80Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống310.400
81Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống386.400
82Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống512.000
83Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống558.700
84Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống578.900
85Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống87.700
86Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống96.000
87Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống104.000
88Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống114.900
89Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống127.200
90Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống141.300
91Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống154.400
92Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống167.700
93Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống197.100
94Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống225.100
95Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống256.000
96Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống329.000
97Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống406.400
98Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 325, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống561.600
99Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 358, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống596.000
100Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 377, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Việt Namống641.000
101Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống30.400
102Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống33.600
103Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống36.800
104Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống43.200
105Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống48.000
106Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống51.200
107Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống59.200
108Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống70.400
109Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 21, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống36.800
110Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 28, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống40.000
111Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống43.200
112Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống49.600
113Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống54.400
114Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống59.200
115Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống67.200
116Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 25mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống78.400
117Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống65.600
118Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống73.600
119Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống76.800
120Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống88.000
121Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống100.800
122Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống113.600
123Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống73.600
124Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống81.600
125Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống84.800
126Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống97.600
127Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống110.400
128Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 40mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống123.200
129Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống92.800
130Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống102.400
131Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống115.200
132Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống121.600
133Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống136.000
134Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống148.800
135Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống176.000
136Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống198.400
137Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống227.200
138Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống288.000
139Bông khoáng Rockwool ống không bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống356.800
140Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 34, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống102.400
141Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 43, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống112.000
142Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 48, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống124.800
143Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 60, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống131.200
144Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 76, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống147.200
145Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 90, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống160.000
146Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 114, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống188.800
147Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 140, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống212.800
148Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 168, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống243.200
149Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 219, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống305.600
150Bông khoáng Rockwool ống có bạc dày 50mm Ø 273, tỷ trọng 120kg/m3 (±), xx Trung Quốcống376.000

Câu hỏi thường gặp

Bông khoáng và bông thủy tinh, loại nào tốt hơn?

Bông khoáng chịu nhiệt cao và có tỷ trọng lớn hơn. Bông thủy tinh nhẹ, kinh tế khi phủ mái rộng. Xem bài so sánh ba loại bông.

Bông khoáng có độc không?

Sợi có thể gây ngứa và kích ứng khi thi công, nên cần đồ bảo hộ và thông gió. Sau khi được che kín trong vách, tiếp xúc trực tiếp rất hạn chế.

Có cần bọc mặt ngoài không?

Với đường ống ngoài trời hoặc nơi hay va chạm, nên bọc thêm lớp bảo vệ để tránh ẩm và rách.

Bông khoáng có chặn được tiếng bass không?

Một mình lớp bông thì không. Tiếng trầm cần vách có khối lượng, tách khung và nhiều lớp, còn bông đóng vai trò hấp âm trong khoang.

Có mua lẻ vài tấm được không?

Tấm thường bán theo kiện. Hãy gửi số lượng và địa chỉ để được báo khả năng chia lẻ và phí giao.

Có giấy tờ cho công trình cần nghiệm thu không?

Hãy yêu cầu chứng từ của đúng lô hàng trước khi chốt đơn. Với hệ chống cháy, cần thêm hồ sơ thử nghiệm của cả cấu tạo.

Cùng nhóm vật liệu cách âm, cách nhiệt

Gọi ngayZalo