
Cao su lưu hóa cách nhiệt dạng cuộn
Cao su lưu hóa ô kín, dày 10–50 mm, khổ 1 m, λ 0,031–0,036 W/m.K. Bọc ống gió, bồn chứa, chống đọng sương, chống rung. Giá từ 75.000 đ/m dài.
Giá tham khảo75.000 đ – 197.500 đTùy quy cách, xem bảng giá →Mục lục bài viết
Ống gió đổ mồ hôi, bồn nước lạnh thất thoát nhiệt hay máy rung truyền tiếng ồn xuống sàn đều là các tình huống hay dùng tới cao su lưu hóa dạng cuộn. Vật liệu có cấu trúc ô kín, mềm và ôm được bề mặt lớn, nên phù hợp nơi dạng ống định hình không xử lý được.
Dưới đây là cách hiểu các thông số, chọn độ dày, tính số mét cần mua và thi công đúng. Triệu Hổ cung cấp cao su lưu hóa từ kho tại Đà Nẵng, với bảng giá theo mét dài ở cuối trang.

Cao su lưu hóa là gì?
Cao su lưu hóa cách nhiệt là cao su được tạo bọt và lưu hóa thành cấu trúc ô kín, thường có màu đen. Các ô khí nhỏ làm chậm truyền nhiệt, còn thành ô đàn hồi giúp hấp thụ rung động.
Thông số quan trọng từ bảng trên trang:
- Hệ số dẫn nhiệt: 0,031–0,036 W/m.K.
- Hệ số thấm hơi nước: ≤ 2,8 × 10⁻¹¹ theo GB/T 17146.
- Độ dày: 10–50 mm.
- Khổ: 1 m (tối đa 1,5 m), dài 10 m hoặc theo yêu cầu.
- Phục hồi sau nén: ≥ 70%.
Phân loại theo bề mặt
Loại trơn
Cuộn không keo, dùng keo dán riêng. Phù hợp khi cần kiểm soát lớp keo hoặc dán lên bề mặt có yêu cầu riêng.
Loại một mặt keo
Có lớp keo sẵn và màng bóc, nhờ đó thi công nhanh ở những bề mặt sạch và phẳng. Cần xác nhận khả năng cung cấp khi đặt.
Loại có mặt nhôm
Thêm lớp bạc để bảo vệ và phản xạ nhiệt, thường dùng cho ống gió và bề mặt thiết bị. Quy cách cần được xác nhận theo đơn.

Ưu điểm và hạn chế
Ưu điểm
- Chống ẩm tốt: ô kín giúp vật liệu ít ngấm nước, phù hợp với bề mặt lạnh.
- Mềm, dễ cắt: xử lý tốt các góc và mặt cong.
- Giảm rung và ồn: đặc biệt hữu ích ở phòng máy.
- Không tạo bụi sợi: thi công dễ chịu hơn bông.
Hạn chế
- Không chịu nhiệt cao như bông vô cơ: với đường ống hơi nóng, xem bông khoáng.
- Cần bảo vệ ngoài trời: tránh để nắng và va chạm trực tiếp.
- Giá theo m² cao hơn bông khi cần phủ diện tích rất lớn.
Ứng dụng
Ống gió và thiết bị HVAC
Bọc ống gió, FCU, AHU để chống đọng sương và giảm thất thoát lạnh.
Bồn chứa và đường ống lớn
Bọc bồn nước lạnh và các đường ống quá lớn so với dạng ống định hình. Đường ống nhỏ nên dùng ống Superlon.
Phòng máy, phòng karaoke
Lớp cao su giúp giảm rung và ồn khi kết hợp đúng với vách. Xem giải pháp cách âm phòng ngủ và giải pháp tiêu âm phòng thu, karaoke để phân biệt rõ các lớp cần có.

Chọn độ dày và tính số lượng
Độ dày cần theo nhiệt độ bề mặt, độ ẩm và mục đích sử dụng:
- 10–13 mm: ống gió trong nhà, bề mặt ít chênh nhiệt.
- 19–25 mm: khu vực nóng ẩm hoặc nhiệt độ lạnh hơn.
- 32–50 mm: bồn lạnh, kho lạnh hoặc yêu cầu riêng.
Các mức trên chỉ để định hướng. Hãy gửi thông số để được tính cụ thể.
Cách tính mét dài: với khổ 1 m, số mét ≈ diện tích bọc (m²) cộng hao hụt. Ví dụ, ống gió 40 m² cộng 10% hao hụt: 40 × 1,1 = 44 m dài. Với cuộn dài 10 m, cần 5 cuộn nếu mua nguyên cuộn.
Hướng dẫn thi công
- Làm sạch và làm khô bề mặt.
- Đo và cắt vật liệu, chừa một chút để ép khít mối nối.
- Quét keo chuyên dụng lên cả hai mặt và chờ đúng thời gian theo hướng dẫn.
- Dán từ một đầu, tránh tạo túi khí.
- Ép mối nối, không kéo căng vật liệu.
- Dán băng keo cho mối nối và bọc bảo vệ ở vị trí cần thiết.
Lỗi thường gặp: dán khi bề mặt còn ẩm hoặc còn đọng sương, kéo căng làm hở mối sau vài ngày, và bỏ sót giá đỡ ống.
Giá cao su lưu hóa
Bảng tham khảo dạng cuộn khổ 1 m từ 75.000 đ/m dài (dày 10 mm) đến 197.500 đ/m dài. Giá thay đổi theo độ dày và loại bề mặt, sẽ được xác nhận khi đặt.
Mua cao su lưu hóa ở đâu?
Kho Triệu Hổ tại Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi diện tích, độ dày và địa chỉ giao qua trang liên hệ để nhận báo giá. Xem chính sách giao hàng.
Hình ảnh cao su lưu hóa
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Màu | Đen |
| Độ bền kéo (PSI) | 100 – 200 |
| Độ cứng (Shore) | 10 / 20 / 30 (± 5) Shore |
| Độ dày (mm) | 10 – 50 |
| Chiều rộng (m) | 1 (tối đa 1,5 m) |
| Chiều dài (m) | 10 (hoặc theo yêu cầu) |
| Tỷ trọng (kg/m³, GB/T 6343) | ≤ 95 |
| Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K) | 0,031 – 0,036 |
| Hệ số thấm hơi nước (GB/T 17146) | ≤ 2,8 × 10⁻¹¹ |
| Hút nước chân không (%, GB/T 17794) | ≤ 10 |
| Ổn định kích thước (%, GB/T 8811) | ≤ 10 |
| Kháng xé (N/cm, GB/T 10808) | ≥ 2,5 |
| Phục hồi sau nén (%, GB/T 6669) | ≥ 70 |
| Kháng ozone (GB/T 7762) | Không nứt |
| Lão hóa 150 giờ (GB/T 16259) | Không nứt, không thủng lỗ, không biến dạng |
| Tiêu chí | Cao su lưu hóa | Cao su xốp |
|---|---|---|
| Cấu trúc | Cấu trúc ô kín (closed cell), các lỗ tổ ong khép kín, liên kết chặt chẽ. | Cấu trúc bọt khí hở (open cell), có nhiều lỗ nhỏ kết nối với nhau. |
| Khả năng cách nhiệt | Cách nhiệt vượt trội, giữ nhiệt ổn định, hạn chế thất thoát năng lượng ở cả đường ống nóng và lạnh. | Có khả năng cách nhiệt nhưng dễ thất thoát nếu dùng ở môi trường nhiệt độ cao hoặc ẩm. |
| Khả năng cách âm | Hấp thụ tiếng ồn và chống rung mạnh, phù hợp cho công trình cách âm chuyên biệt (bar, rạp phim, karaoke…). | Hấp thụ âm tốt, thường dùng trong đệm, chống rung, giảm tiếng ồn nhẹ. |
| Độ bền, chống ẩm | Không hấp thụ hơi nước, chống ẩm, kháng UV, bền bỉ ngoài trời, tuổi thọ cao. | Hấp thụ hơi ẩm, dễ xuống cấp trong môi trường ẩm ướt hoặc nắng nóng. |
| Khả năng chịu nhiệt | Chịu nhiệt tốt (140°C – 180°C), không biến dạng, phù hợp cho đường ống công nghiệp. | Tốt trong điều kiện thường, nhưng kém ổn định ở nhiệt độ cao. |
| Ứng dụng điển hình | Bảo ôn đường ống nóng – lạnh, cách âm công trình, công nghiệp, hạ tầng khách sạn – bệnh viện. | Đệm, lót, vật liệu giảm chấn, đồ gia dụng. |
| Thân thiện sức khỏe | Không mùi hôi, không gây kích ứng, an toàn cho môi trường sống và làm việc. | Có thể gây mùi nhẹ, tùy loại sản xuất. |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Cao su lưu hóa cách nhiệt dạng cuộn
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 10mm | m dài | 75.000 |
| 2 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 15mm | m dài | 100.000 |
| 3 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 20mm | m dài | 132.500 |
| 4 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 25mm | m dài | 165.000 |
| 5 | Cao su lưu hóa dạng cuộn dày 30mm | m dài | 197.500 |
Câu hỏi thường gặp
Cao su lưu hóa khác cao su xốp thế nào?
Cao su lưu hóa có ô kín, chống ẩm và cách nhiệt tốt hơn. Cao su xốp EVA thường dùng làm đệm, chống rung và lót sàn.
Có cắt theo mét được không?
Bảng giá tính theo mét dài. Hãy gửi số lượng để biết giao nguyên cuộn hay cắt lẻ.
Cao su lưu hóa có chống cháy không?
Hãy xem phân loại cháy của đúng dòng sản phẩm và yêu cầu chứng từ nếu công trình có nghiệm thu PCCC.
Dán bằng keo gì?
Dùng keo tiếp xúc phù hợp với cao su. Nên hỏi khi đặt và thử trên một đoạn nhỏ.
Vật liệu có bền không?
Bảng thông số có chỉ tiêu kháng ozone, ổn định kích thước và phục hồi sau nén. Độ bền thực tế phụ thuộc vào môi trường và cách lắp.
Giải pháp liên quan
Cùng nhóm vật liệu cách âm, cách nhiệt

Bông thủy tinh Glasswool cách nhiệt, cách âm
Bông thủy tinh dạng cuộn, tấm, ống; tỷ trọng 12–64 kg/m³, dày 25–50 mm, không cháy. Dùng lót mái tôn, vách, ống gió. Giá cuộn từ 547.200 đ.

Bông khoáng Rockwool cách nhiệt, cách âm, chống cháy
Bông khoáng Rockwool không cháy, chịu nhiệt đến 650°C theo tỷ trọng. Dạng tấm, cuộn, ống bảo ôn. Có bảng hệ số dẫn nhiệt, hấp âm và giá tham khảo.

Bông gốm Ceramic chịu nhiệt
Bông gốm Ceramic chịu nhiệt phân loại 1260–1430°C, dạng cuộn, tấm, module, rời, vải, dây. Dùng cho lò nung, lò hơi, khe chống cháy. Xem thông số, giá.

Cao su lưu hóa Superlon bảo ôn đường ống
Superlon là cao su NBR/PVC ô kín, λ ≤ 0,034 W/m.K ở 20°C, dạng ống và cuộn, chống đọng sương cho ống đồng, chiller, HVAC. Giá ống từ 27.300 đ.







