Kho: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhậtCSKH 0905 588 879info@trieuho.vn
Ống cao su lưu hóa Superlon màu đen
Vật liệu cách âm, cách nhiệt

Cao su lưu hóa Superlon bảo ôn đường ống

Superlon là cao su NBR/PVC ô kín, λ ≤ 0,034 W/m.K ở 20°C, dạng ống và cuộn, chống đọng sương cho ống đồng, chiller, HVAC. Giá ống từ 27.300 đ.

Giá tham khảo27.300 đ – 496.500 đTùy quy cách, xem bảng giá →
Mục lục bài viết
  1. Cao su lưu hóa Superlon là gì?
  2. Vì sao nên bảo ôn đúng cho đường ống lạnh?
  3. Các loại Superlon
  4. Chọn loại nào cho từng hệ thống?
  5. Superlon hay cao su lưu hóa thông thường?
  6. Hướng dẫn thi công
  7. Giá cao su Superlon
  8. Mua Superlon ở đâu?
  9. Hình ảnh Superlon
  10. Thông số kỹ thuật
  11. Bảng giá
  12. Câu hỏi thường gặp

Trần thạch cao ố vàng dưới đường ống máy lạnh, nước nhỏ giọt khi hệ thống chạy lâu, lớp bảo ôn cũ mục sau vài năm: đó là những dấu hiệu thường gặp của đọng sương. Cao su lưu hóa Superlon được chọn cho vị trí này nhờ cấu trúc ô kín, hạn chế hơi ẩm đi vào và giữ khả năng cách nhiệt lâu dài.

Bài viết tổng hợp cấu tạo, các dạng ống, cuộn, tấm, cách chọn cho từng hệ thống, cách lắp và giá tham khảo tại Triệu Hổ.

Ống bảo ôn Superlon xếp theo nhiều cỡ
Ống bảo ôn Superlon nhiều kích thước

Cao su lưu hóa Superlon là gì?

Superlon là vật liệu foam ô kín làm từ cao su NBR/PVC, được dùng chủ yếu để bảo ôn hệ thống lạnh và HVAC. Trên công trình, sản phẩm thường được gọi là bảo ôn Superlon, ống cao su bảo ôn hay cao su non bọc ống đồng.

Các thông số đáng chú ý trong bảng trên trang:

  • Hệ số dẫn nhiệt: ≤ 0,032 W/m.K ở 0°C và ≤ 0,034 W/m.K ở 20°C.
  • Hệ số kháng hơi nước μ: ≥ 12.000.
  • Cấu trúc: ô kín, giúp hạn chế hơi nước xâm nhập.

Cấu tạo ô kín giải quyết gì?

Mỗi bọt khí nhỏ là một ô riêng, không thông nhau. Hơi ẩm khó đi xuyên qua lớp vật liệu, nên lớp bảo ôn không bị ngấm nước như các vật liệu sợi khi đặt trên ống lạnh. Thành phần NBR/PVC mang lại độ đàn hồi, giúp vật liệu ôm theo góc và đoạn cong.

Vì sao nên bảo ôn đúng cho đường ống lạnh?

Hạn chế đọng sương

Khi bề mặt ngoài lớp bảo ôn lạnh hơn điểm sương của không khí, hơi nước sẽ ngưng tụ. Độ dày đủ và mối nối kín giữ bề mặt này ấm hơn điểm sương, nhờ đó giảm nước nhỏ xuống trần.

Giảm thất thoát lạnh

Lớp bảo ôn tốt giúp môi chất giữ nhiệt độ tới dàn lạnh, hệ thống vận hành ổn định hơn. Mức tiết kiệm điện cụ thể phụ thuộc vào hệ thống, nên không có một con số đúng cho mọi công trình.

Giảm chi phí sửa chữa về sau

Thay lớp bảo ôn phía trên trần đã hoàn thiện luôn tốn kém. Chọn đúng từ đầu thường rẻ hơn sửa về sau.

Các loại Superlon

Dạng ống

Dạng ống chuyên dùng cho đường ống đồng máy lạnh, ống nước lạnh và chiller. Ống được định hình sẵn, luồn nhanh và có ít mối nối. Bảng giá trên trang có 46 quy cách theo đường kính trong (Phi) và độ dày.

Dạng cuộn

Cuộn dùng cho diện tích lớn như ống gió, AHU, FCU, bồn chứa và ống lớn. Quy cách từ tài liệu cũ gồm khổ 1,22 m × dài 9,14 m, với các lựa chọn trơn, một mặt keo, hoặc một mặt keo và một mặt nhôm.

Dạng tấm

Tấm phù hợp với vị trí bề mặt phẳng hoặc thiết bị có hình dạng riêng, có loại mặt keo tiện cho thi công nhanh.

Cuộn Superlon có mặt nhôm
Superlon dạng cuộn có lớp mặt nhôm

Chọn loại nào cho từng hệ thống?

  • Ống đồng máy lạnh dân dụng và thương mại: dạng ống.
  • Ống nước lạnh chiller: dạng ống cỡ lớn hoặc cuộn, độ dày tính theo nhiệt độ nước và độ ẩm.
  • Ống gió, AHU, FCU: dạng cuộn, nên có keo để thi công nhanh.
  • Kho lạnh và phòng sạch: chọn theo nhiệt độ vận hành. Thường cần lớp dày hơn.
  • Đường ống ngoài trời: cần lớp bảo vệ bên ngoài.

Khu vực nóng ẩm thường cần lớp bảo ôn dày hơn vì điểm sương cao. Khi chưa rõ, hãy gửi nhiệt độ ống, độ ẩm môi trường và đường kính ống để được tư vấn.

Superlon hay cao su lưu hóa thông thường?

Cả hai cùng thuộc nhóm cao su ô kín. Khi so sánh, nên đối chiếu đúng thông số như hệ số dẫn nhiệt, kháng hơi nước và độ dày, cùng tình trạng hàng và hồ sơ công trình. Với mặt phẳng lớn, có thể xem cao su lưu hóa dạng cuộn. Nếu cần đệm mềm và chống rung thay vì bảo ôn lạnh, xem cao su xốp EVA.

Hướng dẫn thi công

  1. Chọn đường kính trong khít với đường kính ngoài của ống.
  2. Với ống chưa lắp, luồn bảo ôn trước khi nối hoặc hàn và tránh để tiếp xúc nhiệt lúc hàn.
  3. Với ống đã lắp, rạch dọc gọn và dán đường rạch bằng keo chuyên dụng.
  4. Dán kín mọi mối nối, đặc biệt ở co, tê và van.
  5. Với cuộn, đo cắt đúng và dán toàn bộ bề mặt, tránh tạo khe khí.
  6. Bọc lớp bảo vệ khi lắp ngoài trời hoặc nơi hay va chạm.

Lỗi thường gặp: kéo căng làm mỏng lớp bọc, bỏ sót van và giá đỡ, và dùng keo không phù hợp khiến mối nối bung sau một thời gian.

Superlon lắp trên hệ thống
Vật liệu cuộn dùng cho bề mặt lớn

Giá cao su Superlon

Giá ống tham khảo từ 27.300 đ đến 496.500 đ/ống, thay đổi theo đường kính trong và độ dày. Dạng cuộn và tấm được báo theo quy cách khi đặt. Hãy gửi danh sách đường kính và tổng chiều dài ống để được quy đổi số ống và báo giá.

Mua Superlon ở đâu?

Kho Triệu Hổ tại Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi yêu cầu qua trang liên hệ. Phí giao tới công trình được báo theo số lượng và địa chỉ, xem chính sách giao hàng.

Hình ảnh Superlon

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật cao su lưu hóa Superlon
Chỉ tiêuThông sốÝ nghĩa khi sử dụng
Thành phần vật liệuCao su NBR/PVC Foam ô kínTăng khả năng cách nhiệt, chống ngưng tụ và chống hấp thụ hơi ẩm.
Cấu trúc tế bàoClosed Cell (ô kín)Hạn chế hơi nước xâm nhập vào vật liệu, giúp giảm đọng sương trên đường ống lạnh.
Hệ số dẫn nhiệt λ tại 0°C≤ 0.032 W/m.KGiảm thất thoát nhiệt, giúp hệ thống điều hòa và chiller tiết kiệm điện hơn.
Hệ số dẫn nhiệt λ tại 20°C≤ 0.034 W/m.KDuy trì hiệu quả cách nhiệt ổn định trong quá trình vận hành.
Hệ số kháng hơi nước μ≥ 12.000Tăng khả năng chống ngưng tụ, hạn chế hiện tượng chảy nước trên bề mặt bảo ôn.
Độ hấp thụ nước≤ 0,2% theo thể tíchGiúp vật liệu không bị ngậm nước, duy trì hiệu quả cách nhiệt trong thời gian dài.
Dải nhiệt độ làm việc-50°C đến +125°CPhù hợp cho cả hệ thống nước lạnh, điều hòa trung tâm và đường ống nhiệt độ cao.
Khả năng chống cháyClass 0 / Class 1 (tùy dòng sản phẩm)Hỗ trợ đáp ứng yêu cầu an toàn cháy nổ trong các dự án HVAC và MEP.
Chỉ số lan truyền ngọn lửaThấpGiảm nguy cơ cháy lan dọc theo hệ thống đường ống kỹ thuật.
Khả năng sinh khóiThấpHạn chế phát sinh khói độc khi xảy ra sự cố cháy.
Cường độ kéo (Tensile Strength)≥ 200 kPaGiúp vật liệu khó rách, tăng độ bền trong quá trình thi công và sử dụng.
Độ giãn dài khi đứt≥ 150%Dễ uốn cong tại các vị trí co cút hoặc hệ thống đường ống phức tạp.
Khả năng chống ozoneTốtHạn chế lão hóa vật liệu khi tiếp xúc với môi trường bên ngoài.
Khả năng chống ăn mònKhông gây ăn mòn kim loạiGiúp bảo vệ bề mặt ống đồng, ống thép và thiết bị HVAC.
Hàm lượng VOCThấp (Low VOC)Góp phần cải thiện chất lượng không khí trong nhà và công trình xanh.
Hàm lượng FormaldehydeKhông chứaAn toàn hơn cho người sử dụng trong các công trình kín.
Khả năng cách âmTốtGiảm rung động và tiếng ồn từ đường ống hoặc hệ thống điều hòa.
Chứng nhận chất lượngISO 9001, ISO 14001, ASTM, BS476, FM Approved (tùy dòng)Tăng khả năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của các dự án thương mại và công nghiệp lớn.
Dạng sản phẩmDạng ống và dạng tấmLinh hoạt cho nhiều hạng mục như ống đồng, chiller, AHU, FCU và kho lạnh.
Tuổi thọ sử dụngCó thể trên 10–20 năm nếu thi công đúng kỹ thuậtGiảm chi phí bảo trì và thay thế vật liệu trong vòng đời công trình.

Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.

Bảng giá Cao su lưu hóa Superlon bảo ôn đường ống

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Ống cao su lưu hóa Superlon (Phi = đường kính trong, mm)
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Cao su lưu hoá Superlon Phi 6 dày 10mmỐng27.300
2Cao su lưu hoá Superlon Phi 6 dày 13mmỐng33.200
3Cao su lưu hoá Superlon Phi 6 dày 19mmỐng66.300
4Cao su lưu hoá Superlon Phi 10 dày 10mmỐng29.300
5Cao su lưu hoá Superlon Phi 10 dày 13mmỐng35.100
6Cao su lưu hoá Superlon Phi 10 dày 19mmỐng68.300
7Cao su lưu hoá Superlon Phi 10 dày 25mmỐng117.000
8Cao su lưu hoá Superlon Phi 13 dày 10mmỐng33.200
9Cao su lưu hoá Superlon Phi 13 dày 13mmỐng41.000
10Cao su lưu hoá Superlon Phi 13 dày 19mmỐng78.000
11Cao su lưu hoá Superlon Phi 13 dày 25mmỐng130.700
12Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 10mmỐng36.100
13Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 13mmỐng47.800
14Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 19mmỐng87.800
15Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 25mmỐng165.000
16Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 32mmỐng219.000
17Cao su lưu hoá Superlon Phi 16 dày 38mmỐng341.300
18Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 10mmỐng39.000
19Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 13mmỐng51.700
20Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 19mmỐng97.500
21Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 32mmỐng237.000
22Cao su lưu hoá Superlon Phi 19 dày 38mmỐng380.300
23Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 10mmỐng41.900
24Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 13mmỐng56.600
25Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 19mmỐng107.300
26Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 25mmỐng184.500
27Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 32mmỐng282.000
28Cao su lưu hoá Superlon Phi 22 dày 38mmỐng419.300
29Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 10mmỐng43.900
30Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 13mmỐng61.400
31Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 19mmỐng117.000
32Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 25mmỐng195.000
33Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 32mmỐng301.500
34Cao su lưu hoá Superlon Phi 25 dày 38mmỐng438.800
35Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 10mmỐng45.800
36Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 13mmỐng65.300
37Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 19mmỐng126.800
38Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 25mmỐng199.500
39Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 32mmỐng312.000
40Cao su lưu hoá Superlon Phi 28 dày 38mmỐng448.500
41Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 10mmỐng50.700
42Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 13mmỐng72.200
43Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 19mmỐng136.500
44Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 25mmỐng208.500
45Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 32mmỐng345.000
46Cao su lưu hoá Superlon Phi 32 dày 38mmỐng496.500

Câu hỏi thường gặp

Superlon có chống đọng sương không?

Có, khi chọn đủ độ dày và dán kín mối nối. Vật liệu tốt vẫn có thể đọng sương nếu mỏng hơn yêu cầu hoặc có khe hở.

Superlon dùng ngoài trời được không?

Nên bọc thêm lớp bảo vệ để giảm tác động của nắng và va chạm, thay vì để trần vật liệu.

Superlon có tiết kiệm điện không?

Giảm thất thoát lạnh giúp hệ thống bớt tải, nhưng mức cụ thể tùy hệ thống. Hãy thận trọng với các con số cam kết chung.

Nên chọn dạng ống hay dạng cuộn?

Đường ống nhỏ dùng dạng ống vì nhanh và ít mối. Ống gió và đường ống lớn dùng dạng cuộn.

Phi trong bảng giá là gì?

Là đường kính trong của ống bảo ôn, tính bằng mm. Hãy so với đường kính ngoài của ống cần bọc.

Có giao đến công trình ở tỉnh khác không?

Hãy gửi địa chỉ và số lượng để được báo khả năng giao và chi phí vận chuyển.

Cùng nhóm vật liệu cách âm, cách nhiệt

Gọi ngayZalo