
Cao su xốp EVA (cao su non, mút xốp EVA)
Cao su non, mút xốp EVA dạng cuộn 1,8–5 mm và tấm 10–50 mm, độ cứng 30–60 Shore A. Dùng lót sàn, đệm chống rung, chèn kín. Giá từ 22.300 đ/m.
Giá tham khảo22.300 đ – 333.300 đTùy quy cách, xem bảng giá →Mục lục bài viết
Sàn gỗ kêu khi đi lại, chân máy làm rung sàn, cửa cần gioăng chèn kín hay tấm lót cần vừa êm vừa bền: cao su xốp EVA, còn gọi là cao su non hoặc mút xốp EVA, được dùng trong nhiều việc như vậy. Vật liệu nhẹ, đàn hồi và dễ cắt nên rất linh hoạt.
Tuy vậy, EVA không phải câu trả lời cho mọi vấn đề cách âm hoặc cách nhiệt. Bài này giúp bạn hiểu vật liệu làm được gì, chọn dạng và độ dày nào, cũng như xem giá tham khảo tại Triệu Hổ.

Cao su xốp EVA là gì?
EVA là viết tắt của Ethylene Vinyl Acetate, một loại copolymer. Khi được tạo bọt, vật liệu có cấu trúc nhiều lỗ nhỏ, đàn hồi tốt và nhẹ. Tỷ lệ vinyl acetate thay đổi tính chất, từ loại mềm đến loại cứng hơn.
Bảng thông số của sản phẩm cho biết:
- Độ cứng: 30–60 Shore A.
- Độ bền kéo đứt: ≥ 1,1 MPa theo ISO 1798.
- Độ giãn dài khi đứt: ≥ 87,3%.
- Hút nước sau 24 giờ: dưới 0,082 kg/m².
Nguồn cũ có chỗ ghi độ bền kéo khác với bảng này. Trang này dùng số trong bảng thử nghiệm, và cần xác nhận lại nếu công trình yêu cầu chỉ tiêu cụ thể.
Phân loại
Dạng cuộn
Cuộn mỏng từ khoảng 1,8–5 mm, khổ 1 m, dùng để lót sàn và đệm trên diện tích lớn. Vật liệu cuộn được nên giao và thi công dễ dàng.
Dạng tấm
Tấm dày khoảng 10–50 mm, khổ tấm 1,2 × 2,5 m theo bảng giá. Dạng này cứng cáp hơn, dùng cho đệm chống rung, tấm lót và các chi tiết cần cắt theo hình.

Ưu điểm và giới hạn
Ưu điểm
- Đàn hồi tốt: phục hồi sau khi nén, phù hợp làm đệm.
- Chống nước tốt: mức hút nước thấp.
- Dễ cắt, dễ dán: không cần dụng cụ phức tạp.
- Nhẹ: dễ vận chuyển và thi công.
Giới hạn
- Không phải vật liệu chống cháy: cần hỏi rõ khi dùng ở nơi có yêu cầu PCCC.
- Lớp mỏng không tự cách âm được phòng: chỉ giảm tiếng ồn va đập ở mức nhất định.
- Không thay thế bảo ôn ống lạnh: hãy dùng ống Superlon hoặc cao su lưu hóa.
Tên "chịu nhiệt" thường gặp trong các bài cũ dễ gây hiểu nhầm. Nếu vị trí nóng, hãy hỏi giới hạn nhiệt độ của loại cụ thể.
Ứng dụng
Lót sàn và giảm ồn va đập
Lớp cuộn mỏng đặt dưới sàn gỗ, hoặc tấm dày hơn dưới sàn nổi. Xem giải pháp cách âm sàn bê tông để biết vị trí đặt hiệu quả.
Đệm chống rung cho máy móc
Tấm EVA đặt dưới chân máy và thiết bị giúp giảm rung truyền vào sàn. Cần chọn đúng độ cứng theo tải trọng.
Chèn khe, làm gioăng
Vật liệu mềm cắt thành dải để chèn khe cửa, khe giữa các tấm hay chỗ cần làm kín.
Bao bì và đệm hàng hóa
EVA cắt theo hình sản phẩm để bảo vệ khi vận chuyển.
Thảm và đồ thể thao
Nhờ đặc tính êm và đàn hồi, EVA được dùng cho tấm lót tập luyện và thảm chơi. Khi dùng cho trẻ em, hãy chọn sản phẩm chuyên dụng đạt yêu cầu an toàn, vì hàng vật liệu công trình không được làm cho mục đích đó.

Chọn độ dày và độ cứng
- 1,8–3 mm: lót dưới sàn gỗ, lớp đệm mỏng.
- 5–10 mm: đệm, chèn khe, giảm ồn nhẹ.
- 15–25 mm: chân máy nhỏ, tấm lót giảm chấn.
- 30–50 mm: tải lớn hơn hoặc cần giảm chấn sâu hơn.
Độ cứng phải phù hợp với tải. Tấm quá mềm sẽ bị ép hết độ dày, tấm quá cứng lại không giảm rung nhiều.
Tính số tấm: tấm 1,2 × 2,5 m có diện tích 3 m². Lót 45 m²: 45 ÷ 3 = 15 tấm, cộng 10% hao hụt là khoảng 17 tấm.
Hướng dẫn thi công
- Làm sạch và làm khô bề mặt.
- Cắt theo kích thước bằng dao sắc và thước.
- Dán bằng keo tương thích, hoặc dùng loại có lớp keo nếu có.
- Lót sàn: trải kín, ghép khít mép, dán băng keo mối nối.
- Chân máy: đặt đúng vị trí và phân bố tải đều.
Lỗi thường gặp: dùng tấm mỏng cho tải lớn, để lớp cán chạm vào tường làm mất tác dụng đệm, hoặc dán khi bề mặt còn bụi.
Giá cao su xốp EVA
Bảng tham khảo từ 22.300 đ/m dài (cuộn 1,8 mm) đến 333.300 đ tùy quy cách, trong đó tấm dày có đơn vị tính theo tấm. Giá phụ thuộc vào độ dày và số lượng, được xác nhận khi đặt.
Mua cao su xốp EVA ở đâu?
Kho Triệu Hổ tại Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi độ dày, số lượng và mục đích qua trang liên hệ để được báo giá. Thông tin giao hàng có trong chính sách giao hàng.
Hình ảnh cao su xốp EVA
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Độ bền kéo đứt (MPa, ISO 1798) | ≥ 1,1 |
| Độ giãn dài khi đứt (%, ISO 1798) | ≥ 87,3 |
| Lực nén 50% chiều dày (MPa, ASTM D3575) | ≥ 0,21 |
| Hút nước sau 24 giờ ngâm ở 20°C (kg/m²) | < 0,082 |
| Độ cứng Shore A (ASTM D3575) | 30-60 |
| Độ dày (mm) | Cuộn 1,8 – 5 mm; tấm 10 – 50 mm (dày hơn theo yêu cầu) |
| Tiêu chí | Dạng tấm | Dạng cuộn |
|---|---|---|
| Kích thước | 1.2m x 2.5m | Độ dài từ 50m đến 100m |
| Độ dày | Từ 1mm đến 50mm (thông dụng: 3mm, 10mm, 15mm, 25mm, 40mm) | 1.2mm đến 5cm |
| Cấu trúc | Phẳng, độ dày đồng đều, bề mặt mềm mịn | Dễ dàng cuộn lại, linh hoạt khi sử dụng |
| Tính năng | Cách âm, cách nhiệt, dễ thi công và vận chuyển | Chống thấm nước, cách âm, linh hoạt, dễ cắt xẻ |
| Ứng dụng | Cách âm cho công trình (vách ngăn, sàn, trần nhà) | Đệm ghế ô tô, đệm thiết bị điện tử, cách nhiệt cho ống dẫn, tiêu âm trong phòng thu, hội trường |
| Dễ thi công | Dễ dàng thi công nhờ vào kích thước tấm cố định | Linh hoạt trong thi công nhờ độ dài lớn và có thể cắt xẻ dễ dàng |
| Vận chuyển | Dễ dàng vận chuyển nhờ vào kích thước tấm cố định | Vận chuyển khó khăn hơn nếu không cuộn lại đúng cách |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Cao su xốp EVA (cao su non, mút xốp EVA)
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 1.8mm | m dài | 22.300 |
| 2 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2mm đủ | m dài | 24.100 |
| 3 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 2.8mm | m dài | 34.500 |
| 4 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3mm đủ | m dài | 37.500 |
| 5 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 3.7mm | m dài | 45.000 |
| 6 | Cao su xốp (mút Eva) dạng cuộn dày 4.8mm | m dài | 54.000 |
| 7 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 10mm | m dài | 112.500 |
| 8 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 15mm | m dài | 166.700 |
| 9 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 20mm | m dài | 216.700 |
| 10 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 25mm | m dài | 295.800 |
| 11 | Cao su xốp (mút Eva) dạng tấm dày 30mm | m dài | 333.300 |
Câu hỏi thường gặp
Cao su non và mút xốp EVA có phải một loại không?
Trong thực tế mua bán, hai tên gọi này thường chỉ cùng nhóm vật liệu EVA. Khi đặt, hãy nói rõ độ dày, độ cứng và mục đích.
EVA có chống nóng mái được không?
Không nên chọn làm lớp chống nóng mái. Hãy xem giải pháp chống nóng mái tôn.
EVA hay cao su lưu hóa tốt hơn?
Tùy việc. EVA hợp với đệm và lót. Cao su lưu hóa hợp với bảo ôn bề mặt lạnh.
Có cắt theo hình được không?
Vật liệu dễ cắt tại công trình. Nhu cầu cắt sẵn số lượng lớn sẽ được báo riêng.
Có mua lẻ một tấm được không?
Hãy gửi số lượng và địa chỉ để được báo giá và phí giao phù hợp.
Giải pháp liên quan
Cách âm phòng ngủCách âm phòng ngủ cần khối lượng, lớp bông và độ kín. Hướng dẫn xử lý tường, cửa, trần, và lý do mút tiêu âm không ngăn được tiếng hàng xóm.
Cách âm sàn bê tôngGiảm tiếng bước chân và va đập giữa các tầng bằng lớp đệm, sàn nổi, trần treo. Cách chọn cao su xốp EVA, bông khoáng và khi nào cần xử lý từ phía trên.Cùng nhóm vật liệu cách âm, cách nhiệt

Bông thủy tinh Glasswool cách nhiệt, cách âm
Bông thủy tinh dạng cuộn, tấm, ống; tỷ trọng 12–64 kg/m³, dày 25–50 mm, không cháy. Dùng lót mái tôn, vách, ống gió. Giá cuộn từ 547.200 đ.

Bông khoáng Rockwool cách nhiệt, cách âm, chống cháy
Bông khoáng Rockwool không cháy, chịu nhiệt đến 650°C theo tỷ trọng. Dạng tấm, cuộn, ống bảo ôn. Có bảng hệ số dẫn nhiệt, hấp âm và giá tham khảo.

Bông gốm Ceramic chịu nhiệt
Bông gốm Ceramic chịu nhiệt phân loại 1260–1430°C, dạng cuộn, tấm, module, rời, vải, dây. Dùng cho lò nung, lò hơi, khe chống cháy. Xem thông số, giá.

Cao su lưu hóa cách nhiệt dạng cuộn
Cao su lưu hóa ô kín, dày 10–50 mm, khổ 1 m, λ 0,031–0,036 W/m.K. Bọc ống gió, bồn chứa, chống đọng sương, chống rung. Giá từ 75.000 đ/m dài.






