
Xốp EPS cách nhiệt, chống nóng
Xốp EPS tỷ trọng từ 6 kg/m³, khối 1×1,2×2 m hoặc 1×1,2×4 m, cắt tấm theo yêu cầu, có loại chống cháy lan. Xem thông số theo cấp và giá theo m³.
Giá tham khảo665.000 đ – 3.291.900 đTùy quy cách, xem bảng giá →Mục lục bài viết
Xốp trắng tưởng chỉ dùng để đóng gói, nhưng khi được chọn đúng tỷ trọng, xốp EPS là một trong những vật liệu chống nóng có chi phí thấp nhất trên mỗi mét khối. Nó có thể cắt theo mọi độ dày, nên đặc biệt hữu ích khi cần lớp cách nhiệt dày hoặc kích thước không phổ biến.
Bài này giải thích khác biệt giữa các cấp tỷ trọng, cách tính khối lượng theo m³, nơi nên và không nên dùng, cùng giá tham khảo tại Triệu Hổ.

Xốp EPS là gì?
EPS (Expanded Polystyrene) được tạo từ các hạt polystyrene giãn nở bằng hơi, rồi ép trong khuôn thành khối lớn. Phần lớn thể tích là không khí, vì vậy vật liệu rất nhẹ và dẫn nhiệt thấp. Trên thị trường, sản phẩm thường được gọi là xốp trắng, mút xốp hoặc xốp khối.
Thông số trong bảng của trang:
- Tỷ trọng theo cấp: 15, 20, 30 kg/m³; bảng giá có cả loại thấp hơn.
- Độ bền nén: > 60, > 100, > 150 kPa theo từng cấp.
- Hệ số dẫn nhiệt: dưới 0,039–0,040 W/m.K.
- Hút ẩm theo thể tích: 6, 4, 2%.
- Kích thước khối: 1 × 1,2 × 2 m hoặc 1 × 1,2 × 4 m.
- Độ dày: cắt theo yêu cầu.
Các cấp tỷ trọng và cách chọn
Tỷ trọng thấp (dưới 15 kg/m³)
Dùng để lấp khoảng trống, tạo hình và nơi không có tải. Vật liệu dễ vỡ hơn.
15–20 kg/m³
Phù hợp với trần, vách và lớp chống nóng không chịu tải trực tiếp. Đây là mức cân bằng giữa chi phí và độ cứng.
30 kg/m³
Cứng hơn và hút ẩm ít hơn, phù hợp với nơi có tải nhẹ hoặc cần bền hơn. Tuy vậy, tại vị trí chịu tải và ẩm, xốp XPS vẫn thường đáng cân nhắc hơn.
Thường hay chống cháy lan
Bảng giá chia rõ hai loại. Loại chống cháy lan có phụ gia, giá cao hơn và thường được yêu cầu trong công trình. Cả hai vẫn không phải vật liệu không cháy, nên phải được che bằng lớp bảo vệ.

Ưu điểm và hạn chế
Ưu điểm
- Giá thấp trên m³: rất kinh tế khi cần lớp dày.
- Cắt theo mọi độ dày: linh hoạt với công trình.
- Rất nhẹ: không tăng nhiều tải.
- Dễ thi công: dao hoặc dây nhiệt là đủ.
Hạn chế
- Chịu nén thấp hơn XPS.
- Hút ẩm nhiều hơn XPS, nhất là loại tỷ trọng thấp.
- Nhạy với nhiệt và dung môi.
- Cách âm hạn chế: xốp cứng không phải vật liệu hấp âm.
- Dễ gãy vỡ khi vận chuyển: cần đóng gói cẩn thận.
Ứng dụng
Trần và mái
Tấm đặt trên trần treo hoặc dưới mái. Xem giải pháp chống nóng mái tôn.
Tường
Lớp xốp sau hệ ốp hoặc giữa hai lớp tường. Xem giải pháp chống nóng tường nhà.
Sàn mái
Có thể dùng khi có lớp chống thấm và lớp bảo vệ đúng. Tuy nhiên, nơi có đi lại hoặc ẩm thường nên dùng XPS. Tham khảo giải pháp chống nóng sàn mái.
Kho, nhà tạm và làm lõi
Khối EPS cũng là lõi của panel EPS và tôn EPS nếu bạn muốn có sản phẩm hoàn chỉnh.
Lấp đầy, tạo hình
Làm lớp đệm giảm tải trong các kết cấu nhẹ, theo thiết kế.

Chọn độ dày và tính khối lượng
Vì giá theo m³, hãy tính khối lượng trước:
Thể tích = diện tích × độ dày. Ví dụ, trần 80 m², dày 50 mm: 80 × 0,05 = 4 m³. Cộng 10% hao hụt là 4,4 m³. Một khối 1 × 1,2 × 2 m có thể tích 2,4 m³, nên cần khoảng 2 khối và phải tính thêm nếu cắt không tận dụng hết.
Nhiệt trở: với λ = 0,04 W/m.K, tấm 50 mm có R = 0,05 ÷ 0,04 = 1,25 m².K/W.
Mốc tham khảo:
- Trần, vách chống nóng: 30–50 mm.
- Nơi cần giữ nhiệt tốt hơn: 75–100 mm.
Đọc bài so sánh xốp XPS, EPS và PU để so sánh chi phí trên nhiệt trở.
Hướng dẫn thi công
- Làm sạch và khô bề mặt, xử lý thấm trước.
- Cắt bằng dao sắc hoặc dây nhiệt ở nơi thông thoáng.
- Dùng keo không chứa dung môi mạnh.
- Lắp khít, so le mối và dán băng keo.
- Phủ lớp bảo vệ: tấm ốp, vữa có lưới hoặc lớp phù hợp.
- Giữ xa nguồn lửa, mối hàn và dây điện nóng.
Lỗi thường gặp: dùng keo dung môi làm chảy xốp, để xốp lộ dưới nắng lâu, và lắp ở nơi hàn cắt mà không che chắn.
Giá xốp EPS
Bảng tham khảo từ 665.000 đ/m³ (6 kg/m³, không chống cháy) đến 3.291.900 đ/m³ tùy tỷ trọng và phụ gia. Giá tấm phụ thuộc vào độ dày cắt và số lượng, được xác nhận khi đặt.
Mua xốp EPS ở đâu?
Kho Triệu Hổ tại Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi kích thước, độ dày và tỷ trọng qua trang liên hệ. Xốp cồng kềnh nên phí vận chuyển phụ thuộc thể tích, xem chính sách giao hàng.
Hình ảnh xốp EPS
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Cấp I | Cấp II | Cấp III |
|---|---|---|---|
| Tỷ trọng (kg/m³) | 15 | 20 | 30 |
| Độ bền nén (kPa) | > 60 | > 100 | > 150 |
| Hệ số dẫn nhiệt (W/m.K) | <0,040 | <0,040 | <0,039 |
| Tính ổn định kích thước (%) | 5 | 5 | 5 |
| Hệ số thấm hơi nước (ng/Pa·m·s) | <9.5 | <4.5 | <4.5 |
| Hút ẩm (% thể tích) | 6 | 4 | 2 |
| Độ bền uốn (N) | 15 | 25 | 35 |
| Biến dạng uốn (mm) | <20 | <20 | <20 |
| Chỉ số Oxy (%) | <30 | <30 | <30 |
| Kích thước khối (m) | 1×1.2×2, 1×1.2×4 | 1×1.2×2, 1×1.2×4 | 1×1.2×2, 1×1.2×4 |
| Độ dày (mm) | theo yêu cầu | theo yêu cầu | theo yêu cầu |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Xốp EPS cách nhiệt, chống nóng
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Xốp EPS 6kg/m3(±), không chống cháy | m³ | 665.000 |
| 2 | Xốp EPS 8kg/m3(±), không chống cháy | m³ | 851.000 |
| 3 | Xốp EPS 10kg/m3(±), không chống cháy | m³ | 1.059.600 |
| 4 | Xốp EPS 12kg/m3(±), không chống cháy | m³ | 1.268.300 |
| 5 | Xốp EPS 14kg/m3(±), không chống cháy | m³ | 1.476.900 |
| 6 | Xốp EPS 16kg/m3(±), không chống cháy | m³ | 1.685.500 |
| 7 | Xốp EPS 18kg/m3(±), không chống cháy | m³ | 1.894.100 |
| 8 | Xốp EPS 20kg/m3(±), không chống cháy | m³ | 2.200.100 |
| 9 | Xốp EPS 22kg/m3(±), không chống cháy | m³ | 2.418.500 |
| 10 | Xốp EPS 24kg/m3(±), không chống cháy | m³ | 2.636.800 |
| 11 | Xốp EPS 26kg/m3(±), không chống cháy | m³ | 2.855.200 |
| 12 | Xốp EPS 28kg/m3(±), không chống cháy | m³ | 3.073.600 |
| 13 | Xốp EPS 30kg/m3(±), không chống cháy | m³ | 3.291.900 |
Câu hỏi thường gặp
Xốp EPS có độc không?
Trong điều kiện sử dụng bình thường, tấm được che kín không gây lo ngại lớn. Cần tránh đốt hoặc để cháy vì khói rất độc.
Nên chọn tỷ trọng bao nhiêu?
15–20 kg/m³ phù hợp với nhiều vị trí. Tăng lên khi có tải nhẹ hoặc cần chịu va đập.
Xốp chống cháy lan có cháy không?
Loại này giảm khả năng cháy lan, nhưng vẫn cháy khi có nguồn lửa mạnh. Luôn cần lớp bảo vệ.
Có cắt theo độ dày yêu cầu không?
Có, đây là thế mạnh của xốp khối. Hãy gửi quy cách và số lượng.
Có dùng cho sàn được không?
Có thể ở nơi tải nhỏ, nhưng sàn chịu tải và ẩm nên ưu tiên XPS.
Cùng nhóm vật liệu cách âm, cách nhiệt

Bông thủy tinh Glasswool cách nhiệt, cách âm
Bông thủy tinh dạng cuộn, tấm, ống; tỷ trọng 12–64 kg/m³, dày 25–50 mm, không cháy. Dùng lót mái tôn, vách, ống gió. Giá cuộn từ 547.200 đ.

Bông khoáng Rockwool cách nhiệt, cách âm, chống cháy
Bông khoáng Rockwool không cháy, chịu nhiệt đến 650°C theo tỷ trọng. Dạng tấm, cuộn, ống bảo ôn. Có bảng hệ số dẫn nhiệt, hấp âm và giá tham khảo.

Bông gốm Ceramic chịu nhiệt
Bông gốm Ceramic chịu nhiệt phân loại 1260–1430°C, dạng cuộn, tấm, module, rời, vải, dây. Dùng cho lò nung, lò hơi, khe chống cháy. Xem thông số, giá.

Cao su lưu hóa cách nhiệt dạng cuộn
Cao su lưu hóa ô kín, dày 10–50 mm, khổ 1 m, λ 0,031–0,036 W/m.K. Bọc ống gió, bồn chứa, chống đọng sương, chống rung. Giá từ 75.000 đ/m dài.






