Kho: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhậtCSKH 0905 588 879info@trieuho.vn
Phòng họp ốp gỗ tiêu âm
Vật liệu cách âm, cách nhiệt

Gỗ tiêu âm xẻ rãnh, đục lỗ

Gỗ tiêu âm MDF xẻ rãnh hoặc đục lỗ, dày 9–18 mm, phủ melamine, veneer, laminate. Dùng cho hội trường, phòng họp, sảnh. Giá tham khảo từ 352.000 đ/m².

Giá tham khảo352.000 đ – 928.000 đTùy quy cách, xem bảng giá →
Mục lục bài viết
  1. Gỗ tiêu âm là gì?
  2. Xẻ rãnh hay đục lỗ?
  3. Ưu điểm và hạn chế
  4. Ứng dụng
  5. Chọn và tính số lượng
  6. Hướng dẫn thi công
  7. Giá gỗ tiêu âm
  8. Mua gỗ tiêu âm ở đâu?
  9. Hình ảnh gỗ tiêu âm
  10. Thông số kỹ thuật
  11. Bảng giá
  12. Câu hỏi thường gặp

Hội trường, phòng họp cao cấp và sảnh khách sạn cần giảm vang mà vẫn giữ vẻ sang trọng của gỗ. Mút tiêu âm khó dùng ở những nơi này. Gỗ tiêu âm tạo ra mặt tường hoàn thiện đẹp, đồng thời các rãnh, lỗ và lớp phía sau giúp giảm âm phản xạ.

Bài này giải thích cách vật liệu hoạt động, chọn lõi, bề mặt và cách lắp để đạt hiệu quả, với giá tham khảo từ Triệu Hổ.

Gỗ tiêu âm đục lỗ
Bề mặt gỗ tiêu âm đục lỗ

Gỗ tiêu âm là gì?

Sản phẩm là tấm gỗ công nghiệp được xẻ rãnh hoặc đục lỗ, mặt sau có lớp vải tiêu âm. Sóng âm đi qua rãnh hoặc lỗ vào khoang phía sau, nơi vải và lớp bông hấp thụ năng lượng.

Thông số chính:

  • Chất liệu: MDF lõi thường, lõi thân thiện môi trường hoặc lõi chống cháy.
  • Bề mặt: veneer, melamine, laminate.
  • Kích thước: 600 × 600, 600 × 1200 mm hoặc theo đơn.
  • Độ dày: 9, 12, 15, 18 mm.
  • Đường kính lỗ: 3, 6, 8 mm.
  • Khoảng cách tâm lỗ: 16, 32 mm.
  • Chống cháy: Class B theo tài liệu.

Xẻ rãnh hay đục lỗ?

  • Xẻ rãnh: đường dọc mạnh, phù hợp với sảnh và hội trường.
  • Đục lỗ: bề mặt đồng đều, kín đáo, phù hợp với phòng họp và phòng đa năng.

Bảng giá còn có tấm len gỗ, là một dạng vật liệu khác cho mục đích trang trí và tiêu âm. Hãy hỏi rõ thành phần và cấp cháy.

Phòng ốp gỗ tiêu âm
Không gian dùng gỗ tiêu âm

Ưu điểm và hạn chế

Ưu điểm

  • Đẹp và hoàn thiện sẵn.
  • Giảm vang khi có lớp phía sau đúng.
  • Nhiều mẫu, dễ phối nội thất.
  • Bền hơn mút ở khu vực có người.

Hạn chế

  • Giá cao hơn mút tiêu âm và tấm Sonic.
  • MDF sợ ẩm: tránh khu vực ẩm cao.
  • Không cách âm: chặn tiếng cần tường và cửa kín.
  • Hiệu quả phụ thuộc vào khoang và bông: ốp sát tường không có khoang sẽ giảm tác dụng.

Ứng dụng

Nên kết hợp với bông khoáng trong khoang để tăng hấp âm ở tần số trung và thấp.

Mẫu bề mặt gỗ
Các mẫu bề mặt gỗ

Chọn và tính số lượng

  • Không gian thường: lõi MDF, melamine, dày 12–15 mm.
  • Nơi có yêu cầu cháy: lõi chống cháy và có hồ sơ.
  • Sang trọng: veneer.

Ví dụ tính: hội trường cần ốp 120 m²: tấm 600 × 1200 mm (0,72 m²): 120 ÷ 0,72 ≈ 167 tấm, cộng 7% là khoảng 179 tấm.

Hướng dẫn thi công

  1. Kiểm tra tường khô.
  2. Dựng khung phẳng, tạo khoang theo thiết kế.
  3. Nhồi bông vào khoang nếu có.
  4. Lắp tấm từ dưới lên, ghép khít, theo chiều vân.
  5. Bắt ở rãnh giấu, không làm lộ vít.
  6. Lắp nẹp, xử lý góc và ổ điện.

Lỗi thường gặp: ốp thẳng lên tường không có khoang, dùng ở khu vực ẩm mà không xử lý và lẫn lô màu veneer.

Giá gỗ tiêu âm

Bảng tham khảo từ 352.000 đ/m² (lõi MDF thường, melamine, dày 9 mm) đến 928.000 đ/m². Giá phụ thuộc vào lõi, bề mặt và độ dày, được xác nhận khi đặt.

Mua gỗ tiêu âm ở đâu?

Kho Triệu Hổ tại Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi bản vẽ và mẫu qua trang liên hệ. Xem chính sách giao hàng.

Hình ảnh gỗ tiêu âm

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật gỗ tiêu âm
Chỉ tiêuThông số
Khả năng chống cháyClass B
Chất liệuGỗ MDF, lõi ECO friendly (thân thiện với môi trường) hoặc lõi chống cháy
Bề mặt hoàn thiệnVeneer, Melamine, Laminate
Lớp nềnVải tiêu âm kỹ thuật
Kích thước600 x 600mm; 600 x 1200mm hoặc theo đơn đặt hàng
Chiều dày9mm, 12mm, 15mm, 18mm
Đường kính lỗ tiêu âm3mm, 6mm, 8mm
Khoảng cách tâm lỗ16mm, 32mm
Kiểu đục lỗSong song hoặc so le

Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.

Bảng giá Gỗ tiêu âm xẻ rãnh, đục lỗ

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh / đục lỗ, tấm len gỗ
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Melamin. Dày 9mmm²352.000
2Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Melamin. Dày 12mmm²396.800
3Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Melamin. Dày 15mmm²456.000
4Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Melamin. Dày 18mmm²516.800
5Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF chống ẩm , hai mặt phủ Melamin. Dày 8mmm²396.800
6Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF chống ẩm , hai mặt phủ Melamin. Dày 12mmm²440.000
7Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF chống ẩm , hai mặt phủ Melamin. Dày 15mmm²516.800
8Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF chống ẩm , hai mặt phủ Melamin. Dày 17mmm²576.000
9Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 9mmm²552.000
10Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 12mmm²616.000
11Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 15mmm²672.000
12Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 18mmm²716.800
13Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF xanh chịu ẩm , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 8mmm²596.800
14Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF xanh chịu ẩm , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 12mmm²667.200
15Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF xanh chịu ẩm , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 15mmm²736.000
16Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF xanh chịu ẩm , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 17mmm²800.000
17Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 8mmm²568.000
18Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 10mmm²624.000
19Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 12mmm²704.000
20Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 15mmm²832.000
21Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 17mmm²886.400
22Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 18mmm²928.000
23Tấm Len gỗ tiêu âm (Wood wool) dày 15mmm²584.000
24Tấm Len gỗ tiêu âm (Wood wool) dày 20mmm²736.000

Câu hỏi thường gặp

Gỗ tiêu âm có cách âm không?

Không. Nó giảm vang trong phòng, còn chặn tiếng cần kết cấu tường. Xem cách âm khác tiêu âm.

Có cần bông phía sau không?

Rất nên có, vì đây là phần giúp hấp âm tốt hơn.

Gỗ tiêu âm có cháy không?

Là gỗ công nghiệp nên có thể cháy. Hãy chọn lõi chống cháy khi có yêu cầu.

Có lắp lên trần được không?

Được, với khung và liên kết phù hợp.

Gỗ tiêu âm hay tấm Sonic?

Gỗ sang trọng hơn. Tấm Sonic nhẹ và thường kinh tế hơn.

Cùng nhóm vật liệu cách âm, cách nhiệt

Gọi ngayZalo