
Gỗ tiêu âm xẻ rãnh, đục lỗ
Gỗ tiêu âm MDF xẻ rãnh hoặc đục lỗ, dày 9–18 mm, phủ melamine, veneer, laminate. Dùng cho hội trường, phòng họp, sảnh. Giá tham khảo từ 352.000 đ/m².
Giá tham khảo352.000 đ – 928.000 đTùy quy cách, xem bảng giá →Mục lục bài viết
Hội trường, phòng họp cao cấp và sảnh khách sạn cần giảm vang mà vẫn giữ vẻ sang trọng của gỗ. Mút tiêu âm khó dùng ở những nơi này. Gỗ tiêu âm tạo ra mặt tường hoàn thiện đẹp, đồng thời các rãnh, lỗ và lớp phía sau giúp giảm âm phản xạ.
Bài này giải thích cách vật liệu hoạt động, chọn lõi, bề mặt và cách lắp để đạt hiệu quả, với giá tham khảo từ Triệu Hổ.

Gỗ tiêu âm là gì?
Sản phẩm là tấm gỗ công nghiệp được xẻ rãnh hoặc đục lỗ, mặt sau có lớp vải tiêu âm. Sóng âm đi qua rãnh hoặc lỗ vào khoang phía sau, nơi vải và lớp bông hấp thụ năng lượng.
Thông số chính:
- Chất liệu: MDF lõi thường, lõi thân thiện môi trường hoặc lõi chống cháy.
- Bề mặt: veneer, melamine, laminate.
- Kích thước: 600 × 600, 600 × 1200 mm hoặc theo đơn.
- Độ dày: 9, 12, 15, 18 mm.
- Đường kính lỗ: 3, 6, 8 mm.
- Khoảng cách tâm lỗ: 16, 32 mm.
- Chống cháy: Class B theo tài liệu.
Xẻ rãnh hay đục lỗ?
- Xẻ rãnh: đường dọc mạnh, phù hợp với sảnh và hội trường.
- Đục lỗ: bề mặt đồng đều, kín đáo, phù hợp với phòng họp và phòng đa năng.
Bảng giá còn có tấm len gỗ, là một dạng vật liệu khác cho mục đích trang trí và tiêu âm. Hãy hỏi rõ thành phần và cấp cháy.

Ưu điểm và hạn chế
Ưu điểm
- Đẹp và hoàn thiện sẵn.
- Giảm vang khi có lớp phía sau đúng.
- Nhiều mẫu, dễ phối nội thất.
- Bền hơn mút ở khu vực có người.
Hạn chế
- Giá cao hơn mút tiêu âm và tấm Sonic.
- MDF sợ ẩm: tránh khu vực ẩm cao.
- Không cách âm: chặn tiếng cần tường và cửa kín.
- Hiệu quả phụ thuộc vào khoang và bông: ốp sát tường không có khoang sẽ giảm tác dụng.
Ứng dụng
- Hội trường, rạp chiếu, nhà hát.
- Phòng họp, phòng đào tạo.
- Sảnh khách sạn, trụ sở.
- Phòng nghe nhạc, phòng karaoke cao cấp: xem giải pháp tiêu âm phòng thu, karaoke.
Nên kết hợp với bông khoáng trong khoang để tăng hấp âm ở tần số trung và thấp.

Chọn và tính số lượng
- Không gian thường: lõi MDF, melamine, dày 12–15 mm.
- Nơi có yêu cầu cháy: lõi chống cháy và có hồ sơ.
- Sang trọng: veneer.
Ví dụ tính: hội trường cần ốp 120 m²: tấm 600 × 1200 mm (0,72 m²): 120 ÷ 0,72 ≈ 167 tấm, cộng 7% là khoảng 179 tấm.
Hướng dẫn thi công
- Kiểm tra tường khô.
- Dựng khung phẳng, tạo khoang theo thiết kế.
- Nhồi bông vào khoang nếu có.
- Lắp tấm từ dưới lên, ghép khít, theo chiều vân.
- Bắt ở rãnh giấu, không làm lộ vít.
- Lắp nẹp, xử lý góc và ổ điện.
Lỗi thường gặp: ốp thẳng lên tường không có khoang, dùng ở khu vực ẩm mà không xử lý và lẫn lô màu veneer.
Giá gỗ tiêu âm
Bảng tham khảo từ 352.000 đ/m² (lõi MDF thường, melamine, dày 9 mm) đến 928.000 đ/m². Giá phụ thuộc vào lõi, bề mặt và độ dày, được xác nhận khi đặt.
Mua gỗ tiêu âm ở đâu?
Kho Triệu Hổ tại Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi bản vẽ và mẫu qua trang liên hệ. Xem chính sách giao hàng.
Hình ảnh gỗ tiêu âm
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Khả năng chống cháy | Class B |
| Chất liệu | Gỗ MDF, lõi ECO friendly (thân thiện với môi trường) hoặc lõi chống cháy |
| Bề mặt hoàn thiện | Veneer, Melamine, Laminate |
| Lớp nền | Vải tiêu âm kỹ thuật |
| Kích thước | 600 x 600mm; 600 x 1200mm hoặc theo đơn đặt hàng |
| Chiều dày | 9mm, 12mm, 15mm, 18mm |
| Đường kính lỗ tiêu âm | 3mm, 6mm, 8mm |
| Khoảng cách tâm lỗ | 16mm, 32mm |
| Kiểu đục lỗ | Song song hoặc so le |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Gỗ tiêu âm xẻ rãnh, đục lỗ
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Melamin. Dày 9mm | m² | 352.000 |
| 2 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Melamin. Dày 12mm | m² | 396.800 |
| 3 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Melamin. Dày 15mm | m² | 456.000 |
| 4 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Melamin. Dày 18mm | m² | 516.800 |
| 5 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF chống ẩm , hai mặt phủ Melamin. Dày 8mm | m² | 396.800 |
| 6 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF chống ẩm , hai mặt phủ Melamin. Dày 12mm | m² | 440.000 |
| 7 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF chống ẩm , hai mặt phủ Melamin. Dày 15mm | m² | 516.800 |
| 8 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF chống ẩm , hai mặt phủ Melamin. Dày 17mm | m² | 576.000 |
| 9 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 9mm | m² | 552.000 |
| 10 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 12mm | m² | 616.000 |
| 11 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 15mm | m² | 672.000 |
| 12 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF thường , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 18mm | m² | 716.800 |
| 13 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF xanh chịu ẩm , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 8mm | m² | 596.800 |
| 14 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF xanh chịu ẩm , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 12mm | m² | 667.200 |
| 15 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF xanh chịu ẩm , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 15mm | m² | 736.000 |
| 16 | Ván gỗ tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ lõi MDF xanh chịu ẩm , hai mặt phủ Veneer Sồi hoặc Xoan. Dày 17mm | m² | 800.000 |
| 17 | Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 8mm | m² | 568.000 |
| 18 | Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 10mm | m² | 624.000 |
| 19 | Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 12mm | m² | 704.000 |
| 20 | Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 15mm | m² | 832.000 |
| 21 | Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 17mm | m² | 886.400 |
| 22 | Ván tiêu âm xẻ rãnh hoặc đục lỗ bằng nhựa PVC , một mặt phủ phim PVC dày 18mm | m² | 928.000 |
| 23 | Tấm Len gỗ tiêu âm (Wood wool) dày 15mm | m² | 584.000 |
| 24 | Tấm Len gỗ tiêu âm (Wood wool) dày 20mm | m² | 736.000 |
Câu hỏi thường gặp
Gỗ tiêu âm có cách âm không?
Không. Nó giảm vang trong phòng, còn chặn tiếng cần kết cấu tường. Xem cách âm khác tiêu âm.
Có cần bông phía sau không?
Rất nên có, vì đây là phần giúp hấp âm tốt hơn.
Gỗ tiêu âm có cháy không?
Là gỗ công nghiệp nên có thể cháy. Hãy chọn lõi chống cháy khi có yêu cầu.
Có lắp lên trần được không?
Được, với khung và liên kết phù hợp.
Gỗ tiêu âm hay tấm Sonic?
Gỗ sang trọng hơn. Tấm Sonic nhẹ và thường kinh tế hơn.
Giải pháp liên quan
Cùng nhóm vật liệu cách âm, cách nhiệt

Bông thủy tinh Glasswool cách nhiệt, cách âm
Bông thủy tinh dạng cuộn, tấm, ống; tỷ trọng 12–64 kg/m³, dày 25–50 mm, không cháy. Dùng lót mái tôn, vách, ống gió. Giá cuộn từ 547.200 đ.

Bông khoáng Rockwool cách nhiệt, cách âm, chống cháy
Bông khoáng Rockwool không cháy, chịu nhiệt đến 650°C theo tỷ trọng. Dạng tấm, cuộn, ống bảo ôn. Có bảng hệ số dẫn nhiệt, hấp âm và giá tham khảo.

Bông gốm Ceramic chịu nhiệt
Bông gốm Ceramic chịu nhiệt phân loại 1260–1430°C, dạng cuộn, tấm, module, rời, vải, dây. Dùng cho lò nung, lò hơi, khe chống cháy. Xem thông số, giá.

Cao su lưu hóa cách nhiệt dạng cuộn
Cao su lưu hóa ô kín, dày 10–50 mm, khổ 1 m, λ 0,031–0,036 W/m.K. Bọc ống gió, bồn chứa, chống đọng sương, chống rung. Giá từ 75.000 đ/m dài.



