
Tấm tiêu âm Polyester Sonic
Tấm tiêu âm Polyester Sonic khổ 1220×2440 mm, NRC đến 0,94 theo nhà sản xuất. Màu trơn, cắt rãnh hoặc in hoa văn. Dùng cho văn phòng, lớp học, hội trường.
Giá tham khảo790.500 đ – 790.500 đTùy quy cách, xem bảng giá →Mục lục bài viết
Phòng họp nói không rõ, lớp học ồn dần theo buổi, quán cà phê đông khách là khó nghe nhau: thủ phạm thường là tiếng vang từ tường kính và bê tông. Tấm tiêu âm Polyester Sonic giải quyết việc này mà vẫn giữ được vẻ gọn gàng, vì tấm phẳng, nhiều màu và có thể cắt thành hình trang trí.
Bài viết giải thích tấm làm từ gì, chọn độ dày ra sao, tính bao nhiêu tấm là đủ và cách lắp. Triệu Hổ cung cấp tấm khổ 1220 × 2440 mm từ kho tại Đà Nẵng, báo giá theo màu và số lượng.

Tấm tiêu âm Sonic là gì?
Tấm Sonic, còn gọi là tấm Polyester Fiber hay tấm tiêu âm polyester, được làm từ sợi polyester ép nhiệt thành tấm phẳng, không cần lớp ván nền. Phần lớn nguyên liệu là sợi tái chế.
Khi sóng âm đi vào khe giữa các sợi, ma sát biến một phần năng lượng âm thành nhiệt, nên âm phản xạ trở lại phòng giảm đi. Tấm hiệu quả nhất ở tần số trung và cao, là dải của giọng nói.
Thông số chính:
- Kích thước: 1220 × 2440 mm.
- Hệ số giảm ồn NRC: đến 0,94, tùy độ dày, theo nhà sản xuất.
- Độ ẩm sử dụng: đến 90%.
- Phân loại cháy: Grade B theo nhà sản xuất.
Nguồn cũ có dòng ghi thành phần "len gỗ và xi măng". Dòng đó thuộc về loại vật liệu khác nên đã được loại khỏi trang này.
Các dòng sản phẩm
Tấm mỏng 9–12 mm
Phù hợp với văn phòng và phòng học, nơi chỉ cần giảm vang vừa phải. Tấm mỏng thường được ốp trực tiếp lên tường.
Tấm dày 25–50 mm
Hợp với phòng thu, hội trường và phòng họp lớn. Tấm dày hấp thụ dải tần rộng hơn, đặc biệt khi có khoảng trống phía sau.
Tấm cắt rãnh, in hoa văn, cắt hình
Tấm có thể cắt rãnh, in hoa văn hoặc cắt thành hình lục giác để làm điểm nhấn. Chi phí và thời gian phụ thuộc vào yêu cầu, sẽ được báo riêng.
Dòng có yêu cầu chống cháy
Với công trình có yêu cầu PCCC, hãy nói rõ khi đặt để được xác nhận loại phù hợp và chứng từ đi kèm.

Ưu điểm và hạn chế
Ưu điểm
- Giảm vang tốt ở dải giọng nói.
- Không cần lớp hoàn thiện thêm: tấm có sẵn màu.
- Dễ cắt và lắp: dao sắc và keo là đủ cho nhiều trường hợp.
- Ít tạo bụi sợi: phù hợp với không gian có người thường xuyên.
- Nhẹ: có thể ốp cả trần.
Hạn chế
- Không cách âm: tấm không chặn được tiếng truyền qua tường.
- Hiệu quả thấp hơn ở âm trầm: phòng nghe nhạc và phòng thu vẫn cần xử lý riêng.
- Bề mặt sợi có thể xù khi va chạm mạnh, nên hạn chế ở độ cao người hay chạm vào.
Ứng dụng
Văn phòng và phòng họp
Tấm ốp ở tường đối diện vách kính hoặc treo trên trần giúp cuộc họp và cuộc gọi trực tuyến rõ tiếng hơn.
Trường học và trung tâm đào tạo
Giảm vang giúp học sinh nghe rõ giáo viên, nhất là những lớp có trần cao và tường trơn.
Quán cà phê, nhà hàng
Tấm vừa giảm ồn vừa làm điểm nhấn trang trí. Nên ưu tiên trần và mảng tường lớn.
Phòng thu, livestream, giải trí
Tấm dày đặt ở các điểm phản xạ, phối với mút tiêu âm hoặc gỗ tiêu âm tùy phong cách. Xem cách bố trí trong giải pháp tiêu âm phòng thu, karaoke.

Chọn độ dày và tính số tấm
- Văn phòng, lớp học: 9–12 mm.
- Phòng họp lớn, nhà hàng: 12–25 mm.
- Hội trường, phòng thu: 25–50 mm, có thể chừa khe khí phía sau.
Thông thường không cần phủ kín tường. Hãy tập trung vào mảng tường đối diện nhau, bức tường sau người nói và trần.
Tính số tấm: một tấm 1,22 × 2,44 m có diện tích khoảng 2,98 m². Phòng họp cần ốp 24 m²: 24 ÷ 2,98 ≈ 8,1, cộng 10% hao hụt, cần khoảng 9 tấm. Nếu cắt hình, tỷ lệ hao hụt sẽ cao hơn.
Hướng dẫn thi công
- Đo tường, vẽ sơ đồ chia tấm và màu.
- Làm sạch bề mặt, bảo đảm tường khô.
- Cắt tấm bằng dao sắc trên mặt phẳng, dùng thước kim loại để mép thẳng.
- Dán bằng keo phù hợp, hoặc cố định qua khung, ke khi cần tạo khe khí.
- Ghép khít mép và kiểm tra thẳng hàng trong lúc lắp.
- Vệ sinh bề mặt bằng cách hút bụi nhẹ.
Lỗi thường gặp: chỉ ốp một mặt tường khiến hai mặt còn lại vẫn dội tiếng, chọn tấm mỏng rồi mong xử lý âm trầm, và dán lên tường còn ẩm.

Giá tấm tiêu âm Sonic
Tấm màu phổ thông, không họa tiết, khổ 1220 × 2440 mm có giá tham khảo 790.500 đ/tấm, tương đương khoảng 265.500 đ/m². Độ dày, màu đặc biệt, cắt rãnh hoặc in hoa văn sẽ được báo riêng theo đơn.
Mua tấm tiêu âm Sonic ở đâu?
Kho Triệu Hổ tại Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi bản vẽ hoặc kích thước phòng, màu và độ dày mong muốn qua trang liên hệ. Thông tin vận chuyển có trong chính sách giao hàng.
Hình ảnh tấm tiêu âm Sonic
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Vật liệu | Sợi polyester ép nhiệt (phần lớn là sợi tái chế) |
| Kích thước tấm (mm) | 1220 × 2440 |
| Hệ số hấp thụ âm NRC | Đến 0,94 (tùy độ dày, theo nhà sản xuất) |
| Độ ẩm sử dụng | Đến 90% |
| Phân loại cháy | Grade B (theo nhà sản xuất) |
| Bề mặt | Màu trơn, có thể cắt rãnh, in hoa văn theo yêu cầu |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Tấm tiêu âm Polyester Sonic
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm Polyester Fiber tiêu âm màu phổ thông không họa tiết Kt: (W1220 x L2440)mm | tấm | 790.500 |
Câu hỏi thường gặp
Tấm Sonic có khác mút tiêu âm không?
Có. Tấm Sonic phẳng, bền hơn và hợp với văn phòng. Mút tiêu âm rẻ hơn và phù hợp phòng thu gia đình.
Tấm Sonic có chống cháy không?
Tài liệu sản phẩm ghi Grade B, không đồng nghĩa với vật liệu không cháy. Với công trình có nghiệm thu PCCC, hãy yêu cầu chứng từ của đúng loại tấm.
Có dùng cho công trình công nghiệp được không?
Phù hợp với văn phòng, phòng điều khiển và phòng họp của nhà máy. Khu sản xuất nặng nên xem bông khoáng Rockwool hoặc giải pháp chuyên dụng.
Có giúp phòng ngủ yên tĩnh hơn không?
Tấm giảm tiếng vang trong phòng, chứ không chặn tiếng từ bên ngoài. Hãy xem giải pháp cách âm phòng ngủ.
Tấm có làm sạch được không?
Thường chỉ cần hút bụi nhẹ. Với vết bẩn, hãy thử trên một góc khuất trước khi xử lý cả mảng.
Có cắt theo hình mẫu không?
Hãy gửi hình, kích thước và số lượng để được báo khả năng gia công và chi phí.
Giải pháp liên quan
Cùng nhóm vật liệu cách âm, cách nhiệt

Bông thủy tinh Glasswool cách nhiệt, cách âm
Bông thủy tinh dạng cuộn, tấm, ống; tỷ trọng 12–64 kg/m³, dày 25–50 mm, không cháy. Dùng lót mái tôn, vách, ống gió. Giá cuộn từ 547.200 đ.

Bông khoáng Rockwool cách nhiệt, cách âm, chống cháy
Bông khoáng Rockwool không cháy, chịu nhiệt đến 650°C theo tỷ trọng. Dạng tấm, cuộn, ống bảo ôn. Có bảng hệ số dẫn nhiệt, hấp âm và giá tham khảo.

Bông gốm Ceramic chịu nhiệt
Bông gốm Ceramic chịu nhiệt phân loại 1260–1430°C, dạng cuộn, tấm, module, rời, vải, dây. Dùng cho lò nung, lò hơi, khe chống cháy. Xem thông số, giá.

Cao su lưu hóa cách nhiệt dạng cuộn
Cao su lưu hóa ô kín, dày 10–50 mm, khổ 1 m, λ 0,031–0,036 W/m.K. Bọc ống gió, bồn chứa, chống đọng sương, chống rung. Giá từ 75.000 đ/m dài.







