
Tấm ốp tường panel kim loại ngoài trời
Tấm ốp tường kim loại lõi PU dày 16 mm, khổ 390×2900 mm, nhẹ 3,2 kg/m², nhiều vân màu. Dùng ốp mặt tiền, tường ngoài chống nóng. Có giá theo m².
Giá tham khảo78.400 đ – 274.100 đTùy quy cách, xem bảng giá →Mục lục bài viết
Tường hướng tây nóng hầm, mặt tiền cũ bong sơn, hoặc nhà cần đổi diện mạo nhưng không muốn đục phá: tấm ốp tường panel kim loại có thể giải quyết cùng lúc. Tấm được ốp ngoài tường hiện có, vừa tạo mặt mới vân gỗ, vân đá hoặc màu trơn, vừa có lớp PU giúp giảm nóng.
Bài này giải thích cấu tạo, cách tính số tấm, cách lắp để không bị đọng nước phía sau và giá tham khảo tại Triệu Hổ.

Tấm ốp tường kim loại là gì?
Sản phẩm là tấm mỏng có bề mặt hợp kim nhôm sơn tĩnh điện và lõi PU foam. Các tấm ghép khóa với nhau, được bắt lên hệ khung gắn trên tường.
Thông số chính:
- Kích thước: rộng 390 mm, dài 2900 mm.
- Độ dày: 16 mm.
- Trọng lượng: 3,2 kg/m².
- Bề mặt: nhôm hợp kim, phủ sơn tĩnh điện.
- Lõi: PU foam.
- Ứng dụng: ốp tường nội và ngoại thất.
Ưu điểm và hạn chế
Ưu điểm
- Đổi mặt tiền nhanh: không cần đục tường cũ.
- Rất nhẹ: 3,2 kg/m² không tăng tải đáng kể.
- Giảm nóng: có thêm lõi PU và khoảng hở sau tấm.
- Bề mặt có sẵn: vân gỗ, gạch, đá hoặc màu trơn, không cần sơn lại.
Hạn chế
- Không chữa được tường thấm: phải xử lý thấm và nứt trước.
- Lõi mỏng: tấm 16 mm không thay được lớp cách nhiệt dày nếu tường rất nóng.
- Cần lưu ý cháy: lõi PU không phải vật liệu không cháy, nên công trình cao tầng cần kiểm tra quy định về vật liệu mặt ngoài.
- Móp khi va đập mạnh: tại độ cao thấp, có thể cần lớp chống va chạm.

Ứng dụng
Nhà phố, nhà cải tạo
Làm mới mặt tiền và tường hồi, nhất là khi tường cũ đã xuống cấp về thẩm mỹ.
Tường hướng nắng
Giảm phần nhiệt hấp thụ ở mặt tường. Xem giải pháp chống nóng tường nhà. Muốn hiệu quả cao hơn, có thể thêm xốp XPS.
Cửa hàng, quán cà phê, resort
Tường vân gỗ hoặc vân gạch cho vẻ ngoài riêng mà không dùng gỗ thật.
Nội thất
Ốp vách trang trí, nhà bếp ngoài trời hoặc hành lang.
Nếu cần toàn bộ vách bao che cho nhà xưởng, panel EPS sẽ phù hợp hơn.
Tính số tấm
Mỗi tấm có diện tích 0,39 × 2,9 ≈ 1,13 m². Tường 40 m² cần: 40 × 1,1 = 44 m², rồi 44 ÷ 1,13 ≈ 38,9, cần khoảng 39 tấm. Nên chọn hướng ốp để cắt ít. Khi tường cao hơn 2,9 m, phải tính vị trí nối và phụ kiện phù hợp. Các thanh đầu, góc và nối được bóc tách riêng.

Hướng dẫn lắp đặt
- Xử lý chống thấm và nứt trên tường.
- Làm hệ khung bằng thanh chống gỉ, đúng khoảng cách.
- Lắp thanh bắt đầu thật thẳng.
- Ghép khóa từng tấm, bắt vít vào khung ở rãnh giấu.
- Lắp thanh góc, thanh kết thúc, mép cửa.
- Bịt keo ở đầu tấm và khe tiếp giáp. Không bịt kín lỗ thoát nước phía dưới.
Lỗi thường gặp: ốp thẳng lên tường ẩm, thanh đầu lệch khiến cả mảng tường lệch và không để lỗ thoát hơi nước.
Giá tấm ốp tường
Bảng tham khảo: tấm ốp 390 × 16 × 2900 mm là 274.100 đ/m². Thanh phụ kiện từ 78.400 đ, theo đơn vị trong bảng. Giá chưa gồm khung và nhân công, được xác nhận khi đặt hàng.
Mua tấm ốp tường kim loại ở đâu?
Kho Triệu Hổ tại Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi diện tích, ảnh tường và mẫu vân qua trang liên hệ. Xem chính sách giao hàng.
Hình ảnh tấm ốp tường
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Kích thước | Rộng 390mm x Dài 2900mm |
| Độ dày | 16mm |
| Trọng lượng | 3.2 kg/m2 |
| Bề mặt | Nhôm hợp kim |
| Lớp ngoài cùng | Sơn tỉnh điện |
| Lõi | Lớp PU Foam chống nóng, chống ồn |
| Công dụng | Chống nóng – chống ồn – chống thấm |
| Ứng dụng | Ốp tường nội ngoại thất |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Tấm ốp tường panel kim loại ngoài trời
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tấm ốp panel tường ngoài cách nhiệt 390x16x2900mm | m² | 274.100 |
| 2 | Thanh góc ngoài panel 50x50x2900mm | thanh | 88.000 |
| 3 | Thanh kết thúc panel 50x25x2900mm | thanh | 78.400 |
| 4 | Thanh h nối panel 30x40x2900mm | thanh | 147.200 |
| 5 | Thanh góc trong panel 50x50x2900mm | thanh | 88.000 |
| 6 | Thanh góc cửa panel 100x7x2900mm | thanh | 124.800 |
Câu hỏi thường gặp
Có ốp thẳng lên tường không?
Nên dùng khung để có khe thoát ẩm và dễ chỉnh phẳng. Ốp thẳng chỉ phù hợp khi đúng hệ và nền rất tốt.
Tấm có giảm nóng nhiều không?
Có tác dụng, nhưng lõi mỏng nên không thay được lớp cách nhiệt dày. Khe khí phía sau cũng hỗ trợ.
Có bền màu không?
Tùy lớp sơn và môi trường. Hãy hỏi thông tin của đúng mẫu, nhất là gần biển.
Dùng trong nhà được không?
Được, với các vị trí phù hợp và đảm bảo yêu cầu về cháy.
Có thay được một tấm hỏng không?
Có thể, nhưng hệ khóa khiến việc thay thế phức tạp hơn, nên giữ lại vài tấm dự phòng.
Giải pháp liên quan
Cùng nhóm panel cách nhiệt

Panel cách nhiệt EPS
Panel lõi EPS dày 50–200 mm, dài đến 15 m, nhiều độ dày tôn và màu. Dùng cho vách ngăn, nhà xưởng, văn phòng tạm. Có giá tham khảo theo m².

Panel PU/PIR cách nhiệt cho kho lạnh, phòng sạch
Panel lõi PU/PIR tỷ trọng 30–42 kg/m³, giữ nhiệt tốt, dùng cho kho lạnh, phòng sạch, nhà máy thực phẩm. Có thông số riêng PU, PIR và giá tham khảo.

Panel Rockwool chống cháy lõi bông khoáng
Panel lõi bông khoáng rockwool tỷ trọng 60–150 kg/m³, dùng cho vách chống cháy, nhà xưởng, cách âm. Có hệ số dẫn nhiệt và giá tham khảo theo m².

Panel Glasswool lõi bông thủy tinh
Panel lõi bông thủy tinh tỷ trọng 48–64 kg/m³, nhẹ hơn rockwool, dùng cho vách ngăn cách âm, chống cháy, nhà xưởng. Xem thông số và giá tham khảo theo m².






