Kho: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhậtCSKH 0905 588 879info@trieuho.vn
Tấm polycarbonate lấy sáng màu xanh
Tấm lợp

Tấm lấy sáng Polycarbonate

Tấm poly đặc ruột dày 1–10 mm và tôn poly sóng 0,6–2 mm, truyền sáng đến 91% ở tấm trong. Dùng cho mái che, giếng trời. Có giá theo m² và mét dài.

Giá tham khảo72.000 đ – 939.400 đTùy quy cách, xem bảng giá →
Mục lục bài viết
  1. Tấm Polycarbonate là gì?
  2. Nên chọn dạng nào?
  3. Chọn màu
  4. Ưu điểm và hạn chế
  5. Poly hay composite?
  6. Tính số lượng
  7. Hướng dẫn lắp đặt
  8. Giá tấm Polycarbonate
  9. Mua tấm poly ở đâu?
  10. Hình ảnh tấm Polycarbonate
  11. Thông số kỹ thuật
  12. Bảng giá
  13. Câu hỏi thường gặp

Giếng trời, mái sân, nhà để xe hay mái xưởng đều cần ánh sáng, nhưng kính thì nặng và dễ vỡ. Tấm lấy sáng Polycarbonate, hay tấm poly, được chọn vì trong gần như kính, nhẹ hơn nhiều và chịu va đập tốt. Trên thị trường, tấm còn được gọi là tấm nhựa thông minh.

Bài này phân biệt tấm đặc ruột với tôn poly sóng, chọn độ dày và màu, tính số lượng, các lưu ý khi lắp và giá tham khảo tại Triệu Hổ.

Tấm polycarbonate nhiều màu
Tấm poly các màu

Tấm Polycarbonate là gì?

Polycarbonate là nhựa kỹ thuật trong suốt, chịu va đập cao. Sản phẩm được đùn thành tấm phẳng hoặc cán thành sóng để lợp cùng với mái tôn.

Tấm đặc ruột

  • Độ dày: 1–10 mm, phổ biến 1,8; 2,7; 3; 4,7; 5 mm.
  • Khổ: 1,22; 1,52; 1,56; 2,1 m.
  • Chiều dài: dạng cuộn, cắt theo yêu cầu, tối đa khoảng 30 m.
  • Nhiệt độ làm việc: -40 đến 120°C.
  • Truyền sáng tấm trong: 85–91% theo nhà sản xuất.
  • Phân loại cháy: B1 theo nhà sản xuất.

Tôn poly dạng sóng

  • Độ dày: 0,6–2 mm, phổ biến 0,6; 0,8; 1; 1,2 mm.
  • Khổ: 0,8–1,07 m theo biên dạng.
  • Biên dạng: 6, 7, 9 sóng vuông; 11 sóng tròn.
  • Chiều dài: 2, 3, 6, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Truyền sáng tấm trong: 86,3% theo kết quả thử nghiệm của nhà sản xuất.

Nên chọn dạng nào?

  • Đặc ruột: mái sân, giếng trời, mái kính giả, nơi cần tấm phẳng đẹp.
  • Dạng sóng: lợp xen kẽ với tôn trên mái nhà xưởng, vì khớp sóng và lắp nhanh.

Chọn màu

  • Trắng trong: sáng nhất, nhưng cũng để nhiệt đi vào nhiều nhất.
  • Trắng sữa: ánh sáng dịu, giảm chói.
  • Nâu trà, xám, bạc: giảm chói và cảm giác nóng.
  • Xanh ngọc, xanh dương, xanh lá: tạo màu cho không gian.

Tấm càng trong thì càng sáng, nhưng ánh nắng qua tấm vẫn mang theo nhiều nhiệt. Với nơi có người ngồi lâu, nên chọn tông giảm chói và tính cả thông gió. Xem giải pháp lấy sáng mái nhà xưởng.

Tấm poly trong suốt
Tấm poly trong suốt

Ưu điểm và hạn chế

Ưu điểm

  • Truyền sáng cao: gần với kính ở tấm trong.
  • Chịu va đập tốt: độ bền va đập 50–100 kJ/m² theo tài liệu.
  • Nhẹ: tỷ trọng khoảng 1,2 g/cm³, chỉ bằng khoảng một nửa kính.
  • Uốn được ở dạng mỏng: làm được mái vòm.

Hạn chế

  • Dễ xước: cần giữ màng bảo vệ tới khi lắp xong.
  • Giãn nở nhiệt lớn: lỗ vít và khe phải đủ rộng.
  • Cần lớp chống UV: mặt có UV phải quay ra ngoài.
  • Nóng hơn tôn cách nhiệt: không dùng như lớp chống nóng.

Poly hay composite?

Poly trong và bền va đập hơn, giá thường cao hơn. Tấm Composite có giá dễ chịu hơn ở một số quy cách và ánh sáng tán xạ hơn. Đọc đầy đủ tại bài poly hay composite.

Tính số lượng

Đặc ruột: khổ 1,52 m, mái sân rộng 6 m, dài 4 m, đặt tấm theo chiều dốc: 6 ÷ 1,52 ≈ 3,95, tức 4 tấm dài 4 m, tổng 24,3 m². Khổ tấm và thanh nẹp nên được tính cùng lúc để giảm cắt bỏ.

Tôn sóng: mái có 20 khoang lấy sáng, mỗi khoang dài 6 m: 20 × 6 = 120 m dài.

Hướng dẫn lắp đặt

  1. Kiểm tra độ dốc tối thiểu để thoát nước.
  2. Giữ khoảng cách xà gồ theo độ dày tấm.
  3. Đặt mặt có UV ra ngoài, không bóc hết màng trước khi lắp.
  4. Khoan lỗ lớn hơn thân vít để tấm giãn nở.
  5. Dùng nẹp nhôm, gioăng và keo phù hợp với polycarbonate.
  6. Bóc màng ngay khi hoàn tất, không để lâu dưới nắng.

Lỗi thường gặp: siết vít chết làm nứt lỗ, dùng keo có dung môi gây rạn và lắp ngược mặt UV làm tấm nhanh ố vàng.

Giá tấm Polycarbonate

Bảng tham khảo: đặc ruột từ 165.000 đ đến 939.400 đ/m² theo thương hiệu và độ dày. Tôn poly sóng từ 72.000 đ đến 210.400 đ/m dài, ví dụ 11 sóng dày 0,6 mm là 72.000 đ/m. Giá được xác nhận khi đặt hàng.

Mua tấm poly ở đâu?

Kho Triệu Hổ tại Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi kích thước, độ dày và màu qua trang liên hệ. Xem chính sách giao hàng.

Hình ảnh tấm Polycarbonate

Thông số kỹ thuật

Quy cách tấm poly đặc ruột
Chỉ tiêuThông số
Độ dày1 – 10 mm (phổ biến 1,8; 2,7; 3; 4,7; 5 mm)
Chiều rộng cuộn/tấm1,22 m; 1,52 m; 1,56 m; 2,1 m
Chiều dàiDạng cuộn, cắt theo yêu cầu (tối đa khoảng 30 m)
Màu sắcTrắng trong, xanh ngọc, nâu trà, xanh dương, xanh lá, trắng sữa, xám, bạc
Nhiệt độ làm việc-40 đến 120 °C
Phân loại cháyB1 (theo nhà sản xuất)
Chỉ tiêu cơ lý tấm poly đặc ruột (số liệu nhà sản xuất)
Chỉ tiêuPhương pháp thửGiá trị
Tỷ trọngASTM D7921,2 g/cm³
Độ bền kéoASTM D638550 – 700 kg/cm²
Độ giãn dài khi đứtASTM D63850 – 100 %
Độ bền uốnASTM D790850 – 900 kg/cm²
Độ bền va đậpASTM D25650 – 100 kJ/m²
Nhiệt độ biến dạngASTM D648134 – 140 °C
Độ truyền sáng (tấm trong)—85 – 91 %
Quy cách tôn poly lấy sáng dạng sóng
Chỉ tiêuThông số
Độ dày0,6 – 2 mm (phổ biến 0,6; 0,8; 1; 1,2 mm)
Khổ rộng0,8 – 1,07 m tuỳ biên dạng sóng
Chiều dài2 m, 3 m, 6 m, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu
Biên dạng sóng6, 7, 9 sóng vuông; 11 sóng tròn
Màu sắcTrắng trong, xanh dương, nâu trà, trắng sữa
Kết quả thử nghiệm tôn poly sóng (số liệu nhà sản xuất)
Chỉ tiêuPhương pháp thửKết quả
Khối lượng riêngISO 1183:20121,18 g/cm³
Độ bền kéoISO 527-3:199561,2 MPa
Độ dãn dài khi đứtISO 527-3:199512,7 %
Độ bền va đậpTCVN 2100-2:2007Bề mặt có vết lõm, không rách vỡ
Độ truyền sáng (tấm trong)TCVN 7737:200786,3 %

Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.

Bảng giá Tấm lấy sáng Polycarbonate

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Giá tham khảo tấm poly đặc ruột theo thương hiệu và độ dày
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Tấm poly lấy sáng đặc ruột (SL-VN) dày 1.8mmm2217.500
2Tấm poly lấy sáng đặc ruột (SL-VN) dày 2.7mmm2300.000
3Tấm poly lấy sáng đặc ruột (SL-VN) dày 4.7mmm2585.000
4Tấm poly lấy sáng đặc ruột (UV liên doanh Đức - VN) dày 1.8mmm2322.500
5Tấm poly lấy sáng đặc ruột (UV liên doanh Đức - VN) dày 2.8mmm2472.500
6Tấm poly lấy sáng đặc ruột (COOLMAX Hàng nhập Malaysia) dày 1.8mmm2360.000
7Tấm poly lấy sáng đặc ruột (COOLMAX Hàng nhập Malaysia) dày 2.7mmm2495.000
8Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KOOLITE) dày 1.4mm (± 0.25mm)m2165.000
9Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KOOLITE) dày 1.7mm (± 0.25mm)m2231.000
10Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KOOLITE) dày 2.7mm (± 0.25mm)m2332.600
11Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KOOLITE) dày 4.7mm (± 0.25mm)m2634.500
12Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KRYSTAL) dày 2mm (± 0.001mm)m2385.000
13Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KRYSTAL) dày 3mm (± 0.001mm)m2415.800
14Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KRYSTAL) dày 4mm (± 0.001mm)m2754.600
15Tấm poly lấy sáng đặc ruột (KRYSTAL) dày 5mm (± 0.001mm)m2939.400
Giá tham khảo tôn poly lấy sáng dạng sóng (theo mét dài)
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Tôn poly lấy sáng 11 sóng dày 0.6mmmd72.000
2Tôn poly lấy sáng 11 sóng dày 1mmmd111.000
3Tôn poly lấy sáng 11 sóng dày 1.2mmmd138.000
4Tôn poly lấy sáng sóng KOOLITE dày 0.8mm (± 0.25mm)md97.400
5Tôn poly lấy sáng sóng KOOLITE dày 0.9mm (± 0.25mm)md108.900
6Tôn poly lấy sáng sóng KOOLITE dày 1.2mm (± 0.25mm)md173.300
7Tôn poly lấy sáng sóng KOOLITE dày 1.4mm (± 0.25mm)md210.400

Câu hỏi thường gặp

Tấm poly có bị vàng không?

Tùy lớp chống UV và cách lắp. Hãy chọn dòng có UV và đặt đúng mặt.

Tấm có nóng không?

Tấm trong để nắng đi qua nhiều. Chọn màu giảm chói và thêm thông gió sẽ giúp dễ chịu hơn.

Có uốn cong được không?

Tấm mỏng có thể uốn trong giới hạn của nhà sản xuất. Hãy gửi bán kính cần uốn.

Tấm nhựa thông minh có phải poly không?

Thường là tên gọi khác của tấm polycarbonate. Hãy kiểm tra thông số của đúng hàng khi đặt.

Có cắt theo kích thước không?

Tấm dạng cuộn có thể cắt theo yêu cầu. Hãy gửi danh sách kích thước.

Cùng nhóm tấm lợp

Gọi ngayZalo