Kho: Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhậtCSKH 0905 588 879info@trieuho.vn
Ống gió mềm bảo ôn mặt nhôm
Vật liệu cách âm, cách nhiệt

Ống gió mềm bảo ôn

Ống gió mềm có bảo ôn bông thủy tinh hoặc polyester, D100–D400, dài 8 m/ống. Dùng cho điều hòa, thông gió. Có bảng chọn đường kính và giá theo ống.

Giá tham khảo225.500 đ – 1.340.900 đTùy quy cách, xem bảng giá →
Mục lục bài viết
  1. Ống gió mềm bảo ôn là gì?
  2. Chọn đường kính theo không gian
  3. Chọn bông thủy tinh hay polyester?
  4. Ưu điểm và hạn chế
  5. Ứng dụng
  6. Tính số lượng
  7. Hướng dẫn thi công
  8. Giá ống gió mềm bảo ôn
  9. Mua ống gió mềm ở đâu?
  10. Hình ảnh ống gió mềm
  11. Thông số kỹ thuật
  12. Bảng giá
  13. Câu hỏi thường gặp

Đoạn nối từ ống gió cứng tới miệng gió thường nằm chật chội trên trần, phải vòng qua dầm và đường ống khác. Ống gió mềm bảo ôn xử lý rất tốt đoạn này: uốn được, lắp nhanh, có sẵn lớp bông để hạn chế đọng sương và giữ lạnh.

Bài viết giúp bạn chọn đúng đường kính, loại bông, cách lắp để gió không bị nghẽn và xem giá tham khảo tại Triệu Hổ.

Ống gió mềm mặt nhôm với lớp bông
Ống gió mềm và lớp bảo ôn

Ống gió mềm bảo ôn là gì?

Ống có ba phần: ống lõi có khung dây xoắn thép, lớp bảo ôn dày 25 mm và lớp áo ngoài bằng màng nhôm hoặc PET. Khung xoắn cho phép ống uốn cong và co giãn. Lớp bông giúp giữ nhiệt độ gió và giảm nguy cơ đọng sương trên bề mặt.

Thông số chính:

  • Đường kính: D100, D125, D150, D200, D250, D300, D350, D400.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 8 m/ống, co rút khi vận chuyển.
  • Lớp bảo ôn: bông thủy tinh 24 hoặc 32 kg/m³, hoặc polyester 16/24 kg/m³.
  • Nhiệt độ làm việc: -30°C đến 150°C.
  • Tính chất cháy: tự dập theo nhà sản xuất.

Chọn đường kính theo không gian

Bảng trên trang đưa ra các mốc định hướng:

  • D100: phòng ngủ, phòng làm việc nhỏ, căn hộ.
  • D125: văn phòng nhỏ, phòng họp.
  • D150: căn hộ, showroom, cửa hàng.
  • D200: nhà hàng, văn phòng, phòng hội nghị.
  • D250: trung tâm thương mại, khách sạn.
  • D300: nhà xưởng, khu thương mại.
  • D350–D400: nhà máy, kho hoặc hệ HVAC lưu lượng lớn.

Con số chính xác phải tính theo lưu lượng gió và tốc độ gió trong thiết kế. Không nên chọn ống nhỏ hơn cổ miệng gió, vì sẽ gây ồn và giảm lưu lượng.

Ống gió mềm trên trần
Ống gió mềm phía trên trần

Chọn bông thủy tinh hay polyester?

Bông thủy tinh

Lớp bảo ôn phổ biến, không cháy theo tài liệu của bông thủy tinh. Bông 32 kg/m³ dày và chắc hơn loại 24 kg/m³.

Bông polyester

Không gây ngứa khi thi công như sợi thủy tinh, thuận tiện cho khu vực có yêu cầu sạch hơn. Khi có yêu cầu PCCC, cần kiểm tra hồ sơ của đúng loại.

Ưu điểm và hạn chế

Ưu điểm

  • Lắp nhanh: ít mối nối, không cần gia công phức tạp.
  • Linh hoạt: vòng qua dầm và đường ống dễ dàng.
  • Chống đọng sương: nhờ lớp bông và áo ngoài.
  • Giảm tiếng ồn gió ở mức nhất định.

Hạn chế

  • Tổn thất áp cao hơn ống cứng: không nên dùng cho đường dài.
  • Dễ bị gập hoặc bóp: uốn gấp sẽ làm nghẽn gió.
  • Áo ngoài có thể rách: phải được dán kín nếu hư hại.

Vì vậy, nên chỉ dùng ống mềm ở đoạn nhánh cuối. Trục chính nên dùng ống cứng, được bọc cao su lưu hóa hoặc bông.

Ứng dụng

Nhà ở và căn hộ

Nối điều hòa âm trần, ống gió với miệng gió trong không gian trần hẹp.

Văn phòng, showroom, nhà hàng

Nhánh nối giữa ống cứng và miệng gió, giúp đổi vị trí miệng gió linh hoạt.

Khách sạn, trung tâm thương mại

Các đoạn cuối trong hệ HVAC lớn.

Nhà xưởng

Kích thước lớn hơn dùng cho thông gió và làm mát cục bộ. Xem thêm giải pháp chống nóng mái tôn nếu phần lớn nhiệt đến từ mái.

Dây ống gió mềm tại công trình
Hệ ống gió mềm tại công trình

Tính số lượng

Với chiều dài 8 m/ống, hãy cộng tổng chiều dài các nhánh theo từng đường kính.

Ví dụ: có 12 nhánh D150, mỗi nhánh 3 m, tổng 36 m. 36 ÷ 8 = 4,5, cần 5 ống. Lưu ý rằng khi kéo căng đúng cách ống đạt chiều dài theo tiêu chuẩn, nên không tính theo chiều dài khi còn co rút.

Hướng dẫn thi công

  1. Kéo căng ống đủ dài, tránh để ống chùng nhiều.
  2. Nối ống lõi vào cổ ống cứng bằng đai xiết và băng keo.
  3. Kéo lớp bông và áo ngoài phủ qua mối, rồi đai và dán kín.
  4. Treo đỡ bằng đai bản rộng, không để ống bị thắt.
  5. Giữ bán kính uốn lớn, tránh gập chữ V.
  6. Kiểm tra lưu lượng và đọng sương khi chạy thử.

Lỗi thường gặp: để ống quá chùng, uốn sát cổ miệng gió, dán thiếu lớp áo ngoài gây đọng sương và dùng ống mềm làm đường trục dài.

Giá ống gió mềm bảo ôn

Bảng tham khảo từ 225.500 đ/ống (D100, bông thủy tinh T24, dày 25 mm) đến 1.340.900 đ/ống tùy đường kính và lớp bông. Giá được xác nhận khi đặt hàng.

Mua ống gió mềm ở đâu?

Kho Triệu Hổ tại Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi danh sách đường kính và số lượng qua trang liên hệ. Xem chính sách giao hàng.

Hình ảnh ống gió mềm

Thông số kỹ thuật

Thông số ống gió mềm bảo ôn
Chỉ tiêuThông số
Đường kínhD100 – D125 – D150 – D200 – D250 – D300 – D350 – D400
Chiều dài tiêu chuẩn8 m/ống (co rút khi vận chuyển)
Lớp bảo ônBông thủy tinh 24 hoặc 32 kg/m³, hoặc bông polyester 16 / 24 kg/m³, dày 25 mm
Lớp áo ngoàiMàng nhôm / PET
Nhiệt độ làm việc-30°C đến 150°C
Tính chất cháyTự dập (theo nhà sản xuất)
Chọn đường kính theo không gian
Cỡ ốngĐường kính (mm)Thường dùng cho
D100100Phòng ngủ, phòng làm việc nhỏ, căn hộ.
D125125Văn phòng nhỏ, phòng họp.
D150150Căn hộ, showroom, cửa hàng.
D200200Nhà hàng, văn phòng, phòng hội nghị.
D250250Trung tâm thương mại, khách sạn.
D300300Nhà xưởng, khu thương mại.
D350350Nhà máy, kho logistics.
D400400Hệ thống HVAC lưu lượng lớn.

Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.

Bảng giá Ống gió mềm bảo ôn

Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.

Ống gió mềm có bảo ôn, 8 m/ống
#Sản phẩmĐơn vịĐơn giá (đ)
1Ống gió mềm D100 có bảo ôn bông thuỷ tinh T24D25 - 8md/ốngỐng225.500
2Ống gió mềm D125 có bảo ôn bông thuỷ tinh T24D25 - 8md/ốngỐng264.000
3Ống gió mềm D150 có bảo ôn bông thuỷ tinh T24D25 - 8md/ốngỐng291.500
4Ống gió mềm D200 có bảo ôn bông thuỷ tinh T24D25 - 8md/ốngỐng341.000
5Ống gió mềm D250 có bảo ôn bông thuỷ tinh T24D25 - 8md/ốngỐng434.500
6Ống gió mềm D300 có bảo ôn bông thuỷ tinh T24D25 - 8md/ốngỐng517.000
7Ống gió mềm D350 có bảo ôn bông thuỷ tinh T24D25 - 8md/ốngỐng566.500
8Ống gió mềm D400 có bảo ôn bông thuỷ tinh T24D25 - 8md/ốngỐng660.000
9Ống gió mềm D100 có bảo ôn bông thuỷ tinh T32D25 - 8md/ốngỐng291.500
10Ống gió mềm D125 có bảo ôn bông thuỷ tinh T32D25 - 8md/ốngỐng341.000
11Ống gió mềm D150 có bảo ôn bông thuỷ tinh T32D25 - 8md/ốngỐng368.500
12Ống gió mềm D200 có bảo ôn bông thuỷ tinh T32D25 - 8md/ốngỐng451.000
13Ống gió mềm D250 có bảo ôn bông thuỷ tinh T32D25 - 8md/ốngỐng550.000
14Ống gió mềm D300 có bảo ôn bông thuỷ tinh T32D25 - 8md/ốngỐng671.000
15Ống gió mềm D350 có bảo ôn bông thuỷ tinh T32D25 - 8md/ốngỐng742.500
16Ống gió mềm D400 có bảo ôn bông thuỷ tinh T32D25 - 8md/ốngỐng858.000
17Ống gió mềm D100 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T16D25Ống365.200
18Ống gió mềm D125 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T16D25Ống405.900
19Ống gió mềm D150 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T16D25Ống449.900
20Ống gió mềm D200 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T16D25Ống545.600
21Ống gió mềm D250 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T16D25Ống634.700
22Ống gió mềm D300 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T16D25Ống739.200
23Ống gió mềm D350 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T16D25Ống834.900
24Ống gió mềm D400 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T16D25Ống944.900
25Ống gió mềm D100 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T24D25Ống475.200
26Ống gió mềm D125 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T24D25Ống532.400
27Ống gió mềm D150 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T24D25Ống603.900
28Ống gió mềm D200 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T24D25Ống732.600
29Ống gió mềm D250 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T24D25Ống876.700
30Ống gió mềm D300 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T24D25Ống1.047.200
31Ống gió mềm D350 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T24D25Ống1.197.900
32Ống gió mềm D400 có bảo ôn - 8md/ống bông Polyester T24D25Ống1.340.900

Câu hỏi thường gặp

Ống gió mềm dùng dài tối đa bao nhiêu?

Tùy thiết kế, nhưng nên giữ ngắn và căng để giảm tổn thất áp. Đoạn dài nên dùng ống cứng.

Ống bảo ôn có khác ống không bảo ôn không?

Có. Với gió lạnh chạy trong khu vực nóng ẩm, ống bảo ôn hạn chế đọng sương và mất lạnh.

Có cắt ngắn được không?

Có, bằng cách cắt lớp áo, lớp bông và dây thép lõi. Cần chú ý an toàn với dây thép.

Ống có chống cháy không?

Tài liệu ghi tính chất tự dập. Với công trình có nghiệm thu, cần yêu cầu hồ sơ của đúng loại.

Có dùng cho hút khói bếp được không?

Không nên nếu khí nóng hoặc nhiều dầu mỡ. Hãy gửi yêu cầu để được tư vấn phù hợp.

Cùng nhóm vật liệu cách âm, cách nhiệt

Gọi ngayZalo