
Vật liệu cách nhiệt, cách âm, panel và tấm lợp cho công trình
Danh mục do Công ty TNHH Triệu Hổ biên soạn: so sánh thông số, xem giá tham khảo và chọn đúng vật liệu theo vấn đề của công trình, rồi gửi yêu cầu báo giá theo quy cách.
- 51sản phẩm có thông số
- 7nhóm vật liệu
- 8giải pháp theo vấn đề
Bạn đang cần xử lý vấn đề gì?
Bắt đầu từ vấn đề của công trình, so sánh các phương án rồi mới chọn vật liệu.
Chống nóng mái tônBảy cách chống nóng mái tôn: tôn cách nhiệt, túi khí, xốp bạc, bông, xốp cứng, trần. So sánh theo mái mới hay mái cũ và khi nào nên chọn từng cách.→
Chống nóng sàn mái bê tôngCách chống nóng sàn mái bê tông bằng xốp XPS: thứ tự chống thấm, lớp cách nhiệt, lớp cán. Khi nào nên làm mái tôn phía trên, và những lỗi dễ gặp.→
Chống nóng tường nhàGiải pháp cho tường hướng Tây bị nóng: ốp tấm kim loại lõi PU, ốp XPS, lớp cách nhiệt bên trong. So sánh theo vị trí và thẩm mỹ mặt tiền.→
Cách âm phòng ngủCách âm phòng ngủ cần khối lượng, lớp bông và độ kín. Hướng dẫn xử lý tường, cửa, trần, và lý do mút tiêu âm không ngăn được tiếng hàng xóm.→
Cách âm sàn bê tôngGiảm tiếng bước chân và va đập giữa các tầng bằng lớp đệm, sàn nổi, trần treo. Cách chọn cao su xốp EVA, bông khoáng và khi nào cần xử lý từ phía trên.→
Tiêu âm phòng thu, karaokeGiảm vang cho phòng thu, karaoke, phòng họp. Cách bố trí mút tiêu âm, tấm Sonic, gỗ tiêu âm, bass trap và vì sao phải xử lý cách âm trước khi tiêu âm.→
Chống cháy, bảo ôn nhiệt độ caoChọn vật liệu theo nhiệt độ: bông thủy tinh, bông khoáng đến 650°C, bông gốm đến 1430°C, panel rockwool cho vách. Lưu ý hồ sơ PCCC và an toàn lao động.→
Lấy sáng mái nhà xưởngLấy sáng tự nhiên giúp giảm đèn ban ngày nhưng dễ làm nóng xưởng. Cách chọn tấm composite, poly, màu sắc và cách phân bố dải sáng hợp lý trên mái.→Sản phẩm được tìm nhiều

Tôn cách nhiệt PU mặt giấy bạc (tôn 3 lớp)
Tôn 3 lớp gồm tôn nền, xốp PU, giấy bạc; 5–11 sóng, dài theo yêu cầu. Giảm nóng và ồn mưa cho mái nhà, xưởng. Bảng giá theo thương hiệu và độ dày.

Panel cách nhiệt EPS
Panel lõi EPS dày 50–200 mm, dài đến 15 m, nhiều độ dày tôn và màu. Dùng cho vách ngăn, nhà xưởng, văn phòng tạm. Có giá tham khảo theo m².

Bông khoáng Rockwool cách nhiệt, cách âm, chống cháy
Bông khoáng Rockwool không cháy, chịu nhiệt đến 650°C theo tỷ trọng. Dạng tấm, cuộn, ống bảo ôn. Có bảng hệ số dẫn nhiệt, hấp âm và giá tham khảo.

Bông thủy tinh Glasswool cách nhiệt, cách âm
Bông thủy tinh dạng cuộn, tấm, ống; tỷ trọng 12–64 kg/m³, dày 25–50 mm, không cháy. Dùng lót mái tôn, vách, ống gió. Giá cuộn từ 547.200 đ.

Tấm xốp XPS cách nhiệt, chống nóng
Tấm xốp XPS tỷ trọng 32–40 kg/m³, nén 150–350 kPa, hút nước dưới 1%, khổ 600×1200 mm. Dùng chống nóng sàn mái, lót sàn, kho lạnh. Có giá theo tấm.

Tấm lấy sáng Polycarbonate
Tấm poly đặc ruột dày 1–10 mm và tôn poly sóng 0,6–2 mm, truyền sáng đến 91% ở tấm trong. Dùng cho mái che, giếng trời. Có giá theo m² và mét dài.

Trần tôn 3 lớp cách nhiệt
Trần tôn 3 lớp lõi PU, dày 16 mm, khổ hiệu dụng 310, 360, 370 mm, mặt vân gỗ hoặc trắng. Dùng làm trần nhà chống nóng. Giá từ 39.000 đ/md.

Tấm Cemboard Duraflex Vĩnh Tường
Tấm xi măng Duraflex Vĩnh Tường dày 4–20 mm, không cháy, không amiăng. Dùng cho vách, trần, sàn nhẹ, gác lửng. Giá từ 171.500 đ/tấm theo độ dày.
Bốn bước để có báo giá đúng quy cách
- Gửi nhu cầuVị trí cần xử lý, diện tích hoặc bản vẽ và ảnh hiện trạng.
- Nhận đề xuấtLoại vật liệu, độ dày, quy cách và số lượng phù hợp.
- Xác nhận báo giáGiá theo số lượng cùng phí giao đến địa chỉ công trình.
- Nhận và kiểm hàngKiểm tra quy cách, yêu cầu chứng từ lô hàng khi cần.
Chọn vật liệu theo điều kiện công trình
Cùng một vấn đề nhưng khí hậu và kết cấu khác nhau sẽ dẫn tới lựa chọn khác nhau. Ba câu hỏi dưới đây giúp thu hẹp phương án trước khi xin báo giá.
- Mái chịu nắng trực tiếp? Bắt đầu từ chống nóng mái tôn hoặc sàn mái bê tông.
- Tiếng ồn đi xuyên tường, hay vang trong phòng? Cách âm và tiêu âm là hai việc khác nhau, xem cách phân biệt.
- Có nguồn nhiệt hoặc yêu cầu chống cháy? Xem vật liệu cho nhiệt độ cao.
Kho và giao hàng
Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
Phí và thời gian giao được báo theo khối lượng và địa chỉ công trình khi xác nhận đơn.
Giờ làm việc: 7:30 – 22:00, Thứ 2 – Chủ nhật
Khu vực miền Trung →Hiểu đúng trước khi mua

So sánh xốp XPS, EPS và PU
Xốp XPS chịu ẩm và nén tốt, EPS có chi phí thấp, PU cách nhiệt tốt ở độ dày nhỏ. Bảng đối chiếu và cách chọn cho mái, sàn, tường, kho lạnh.

So sánh ngói bitum, ngói thép và tôn sóng ngói
Ba loại vật liệu thay ngói truyền thống khác nhau về nền mái, thẩm mỹ, tiếng mưa và chi phí. Cách chọn phù hợp cho mái dốc, mái cong và nhà cải tạo.

So sánh bông khoáng, bông thủy tinh và bông gốm
Ba loại bông cách nhiệt khác nhau ở nhiệt độ làm việc, tỷ trọng và ứng dụng. Cách chọn đúng theo nhiệt độ, cách âm và ngân sách.


