
Mút xốp PE OPP (xốp bạc cách nhiệt)
Xốp bạc PE OPP lõi PE foam, 1 hoặc 2 mặt bạc, có loại 1 mặt keo. Khổ 1 m, dày đến 50 mm. Dùng chống nóng mái, trần, tường. Có bảng giá theo mét.
Giá tham khảo1.700 đ – 117.000 đTùy quy cách, xem bảng giá →Mục lục bài viết
Mái tôn hắt nóng xuống tầng dưới, căn gác lửng hầm hơi vào buổi chiều, tường hướng tây nóng đến tối: mút xốp PE OPP, thường gọi là xốp bạc, là một trong những cách rẻ và dễ làm nhất để giảm các tình trạng này. Vật liệu nhẹ, dạng cuộn, cắt bằng kéo và có loại dán sẵn keo.
Nhưng lớp bạc chỉ phát huy khi được lắp đúng. Bài này giải thích nguyên lý, cách chọn độ dày, cách tính mét cuộn và các lỗi hay gặp. Triệu Hổ cung cấp xốp bạc từ kho tại Đà Nẵng, với bảng giá theo mét dài trên trang.

Mút xốp PE OPP là gì?
Sản phẩm có lõi PE foam ô kín, phủ một hoặc hai mặt bằng màng OPP tráng nhôm. Lõi xốp làm chậm dẫn nhiệt, còn lớp màng phản xạ phần lớn nhiệt bức xạ. Trên thị trường, sản phẩm còn được gọi là xốp bạc, mút bạc hay xốp PE tráng bạc.
Thông số chính:
- Độ dày: 1–50 mm.
- Khổ rộng: 1 m; cuộn dài 25, 50 hoặc 100 m tùy độ dày.
- Hệ số dẫn nhiệt của lõi PE: khoảng 0,032 W/m.K.
- Phản xạ bức xạ của màng bạc: 95–97% theo nhà sản xuất.
Tài liệu cũ ghi hệ số dẫn nhiệt "32 W/mK" là lỗi đơn vị. Con số đúng để tham khảo là khoảng 0,032 W/m.K.
Các loại xốp PE OPP
Một mặt bạc
Lựa chọn phổ biến nhất, có đủ độ dày 2–50 mm. Dùng khi chỉ có một phía cần phản xạ.
Hai mặt bạc
Hai lớp màng giúp phản xạ cả hai phía và bảo vệ lõi tốt hơn. Phù hợp với trường hợp lớp xốp có khe khí ở cả hai bên.
Một mặt bạc, một mặt keo
Có lớp keo sẵn để dán thẳng lên tôn, tường hoặc vỏ thiết bị. Giá cao hơn nhưng giúp giảm công lắp ở bề mặt sạch và phẳng.
PE foam không bạc
Lõi xốp trần dùng làm lớp lót, đệm chống va đập hoặc đóng gói, không có tác dụng phản xạ nhiệt.

Xốp bạc hoạt động thế nào?
Nhiệt truyền từ mái xuống nhà chủ yếu bằng bức xạ. Bề mặt tôn nóng phát nhiệt qua khoảng không, và màng nhôm hắt ngược phần lớn lượng nhiệt đó trở lại.
Điểm quan trọng là màng bạc cần một khe khí. Nếu tấm bạc áp sát hoàn toàn vào tôn, nhiệt truyền thẳng bằng dẫn nhiệt và lợi ích phản xạ giảm mạnh. Con số 97% là khả năng phản xạ của màng, chứ không có nghĩa nhà bớt được 97% nhiệt.
Ưu điểm và hạn chế
Ưu điểm
- Rẻ và nhanh: phù hợp để xử lý cải tạo.
- Rất nhẹ: hầu như không thêm tải.
- Lõi ô kín ít ngấm nước: hợp khí hậu ẩm.
- Dễ cắt: dùng dao hoặc kéo.
Hạn chế
- Độ dày nhỏ có nhiệt trở thấp: lớp 5 mm chỉ có R = 0,005 ÷ 0,032 ≈ 0,16 m².K/W.
- Giảm ồn hạn chế: mức cách âm trong các quảng cáo nên được nhìn thận trọng. Với mưa trên mái, hãy so với tôn PU.
- PE foam có thể cháy: hãy hỏi rõ về yêu cầu chống cháy và không đặt gần nguồn nhiệt.
- Lớp bạc xỉn đi khi bụi bám: khả năng phản xạ sẽ giảm theo thời gian.
Ứng dụng
Dưới mái tôn
Lắp phía dưới xà gồ hoặc trên lưới đỡ, cách tôn một khe khí. Đây là ứng dụng phổ biến cho nhà ở, gác xép và xưởng nhỏ. So sánh các lựa chọn khác trong giải pháp chống nóng mái tôn.
Tường và trần
Dán sau lớp ốp thạch cao hoặc giữa khung vách, để lại khe khí nếu có thể. Xem thêm giải pháp chống nóng tường nhà.
Ống và thiết bị
Bọc các đường ống và vỏ thiết bị ở nhiệt độ thấp đến vừa phải. Với đường ống lạnh, cao su Superlon chống đọng sương tốt hơn.
Đóng gói và lót hàng
Bọc hàng dễ vỡ, thùng giữ lạnh ngắn ngày và lót sàn tạm.

Chọn độ dày và tính số mét
- 2–5 mm: lót mái có khe khí, đóng gói, ngân sách thấp.
- 8–10 mm: nhà ở, gác xép, trần chống nóng.
- 15–30 mm: khi cần nhiệt trở cao hơn.
- 50 mm: vị trí đặc biệt, cần so với xốp XPS hoặc tấm xốp PU vì các loại này có thể hợp lý hơn.
Tính số mét: khổ 1 m nên số mét ≈ diện tích phủ. Mái 80 m² có chồng mép và hao hụt 10%: 80 × 1,1 = 88 m. Với độ dày 10 mm, cuộn dài 50 m, cần khoảng 2 cuộn.
Hướng dẫn thi công
- Kiểm tra mái, xử lý chỗ dột trước khi lót.
- Căng dây hoặc lưới đỡ để giữ khe khí với tôn.
- Trải xốp theo chiều dốc, mặt bạc hướng về khe khí.
- Chồng mép 5–10 cm và dán kín bằng băng keo nhôm.
- Cố định bằng nẹp, tránh rách ở vị trí vít.
- Với loại có keo, làm sạch bề mặt, bóc màng và miết đều từ một đầu.
Lỗi thường gặp: áp sát màng bạc vào tôn nóng, để hở mối nối và đặt gần bóng đèn, bộ biến áp hoặc dây điện phát nhiệt.
Giá mút xốp PE OPP
Bảng tham khảo loại một mặt bạc từ 9.500 đ/m (dày 2 mm) đến 117.000 đ/m (dày 50 mm). Loại có keo cao hơn, ví dụ dày 5 mm là 46.500 đ/m. Bảng trên trang có đủ các quy cách, và giá được xác nhận khi đặt hàng.
Mua xốp bạc PE OPP ở đâu?
Kho Triệu Hổ tại Số 22 Đường Đôi Khu Dầu Khí, Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng. Gửi diện tích và vị trí dùng qua trang liên hệ để nhận báo giá. Xem chính sách giao hàng.
Hình ảnh xốp PE OPP
Thông số kỹ thuật
| Chỉ tiêu | Thông số |
|---|---|
| Cấu tạo | Lõi PE foam ô kín, 1 hoặc 2 mặt màng OPP tráng nhôm (có loại 1 mặt keo) |
| Độ dày (mm) | 1; 2; 3; 5; 8; 10; 15; 20; 25; 30; 50 |
| Khổ rộng (mm) | 1000 |
| Chiều dài cuộn (m) | 25; 50; 100 (tùy độ dày) |
| Hệ số dẫn nhiệt lõi PE (W/m.K) | ≈ 0,032 |
| Phản xạ bức xạ nhiệt của màng bạc (%) | 95 – 97 (theo nhà sản xuất) |
| Độ thấm hơi nước (kg/Pa·s·m) | 8,19 × 10⁻¹⁵ |
| Màu | Bạc sáng |
| Loại | Dày | Dài cuộn | Thể tích (m³/cuộn) |
|---|---|---|---|
| 1 Mặt bạc | 2 mm | 150 m | 0.30 |
| 1 Mặt bạc | 3 mm | 100 m | 0.30 |
| 1 Mặt bạc | 4 mm | 100 m | 0.40 |
| 1 Mặt bạc | 5 mm | 100 m | 0.50 |
| 1 Mặt bạc | 8 mm | 50 m | 0.40 |
| 1 Mặt bạc | 10 mm | 50 m | 0.50 |
| 1 Mặt bạc | 15 mm | 50 m | 0.75 |
| 1 Mặt bạc | 20 mm | 25 m | 0.50 |
| 1 Mặt bạc | 25 mm | 25 m | 0.63 |
| 1 Mặt bạc | 30 mm | 25 m | 0.75 |
| 1 Mặt bạc | 50 mm | 25 m | 1.25 |
| 2 Mặt bạc | 2 mm | 100 m | 0.20 |
| 2 Mặt bạc | 3 mm | 100 m | 0.30 |
| 2 Mặt bạc | 5 mm | 100 m | 0.50 |
| 2 Mặt bạc | 8 mm | 50 m | 0.40 |
| 2 Mặt bạc | 10 mm | 50 m | 0.50 |
| 2 Mặt bạc | 15 mm | 50 m | 0.75 |
| 2 Mặt bạc | 20 mm | 25 m | 0.50 |
| 2 Mặt bạc | 25 mm | 25 m | 0.63 |
| 1 Mặt bạc, 1 mặt keo | 2 mm | 100 m | 0.20 |
| 1 Mặt bạc, 1 mặt keo | 3 mm | 100 m | 0.30 |
| 1 Mặt bạc, 1 mặt keo | 5 mm | 100 m | 0.50 |
| 1 Mặt bạc, 1 mặt keo | 8 mm | 50 m | 0.40 |
| 1 Mặt bạc, 1 mặt keo | 10 mm | 50 m | 0.50 |
| 1 Mặt bạc, 1 mặt keo | 15 mm | 50 m | 0.75 |
| 1 Mặt bạc, 1 mặt keo | 20 mm | 25 m | 0.50 |
| 1 Mặt bạc, 1 mặt keo | 25 mm | 25 m | 0.63 |
| 1 Mặt bạc, 1 mặt keo | 30 mm | 25 m | 0.75 |
| 1 Mặt bạc, 1 mặt keo | 50 mm | 25 m | 1.25 |
| Không keo, không bạc | 1 mm | 300 m | 0.30 |
| Không keo, không bạc | 2 mm | 150 m | 0.30 |
| Không keo, không bạc | 3 mm | 100 m | 0.30 |
| Không keo, không bạc | 5 mm | 100 m | 0.50 |
| Không keo, không bạc | 8 mm | 50 m | 0.40 |
| Không keo, không bạc | 10 mm | 50 m | 0.50 |
| Không keo, không bạc | 15 mm | 50 m | 0.75 |
| Không keo, không bạc | 20 mm | 25 m | 0.50 |
| Không keo, không bạc | 25 mm | 25 m | 0.63 |
| Không keo, không bạc | 30 mm | 25 m | 0.75 |
| Không keo, không bạc | 50 mm | 25 m | 1.25 |
Thông số theo nhà sản xuất, có thể thay đổi theo lô hàng. Yêu cầu CO/CQ khi đặt hàng nếu công trình cần nghiệm thu.
Bảng giá Mút xốp PE OPP (xốp bạc cách nhiệt)
Giá tham khảo, đơn vị đồng. Giá thực tế thay đổi theo số lượng và thời điểm; gọi 0905 800 247 để nhận báo giá chính xác.
| # | Sản phẩm | Đơn vị | Đơn giá (đ) |
|---|---|---|---|
| 1 | Mút Xốp PE OPP – 2mm, 1 mặt bạc | m dài | 9.500 |
| 2 | Mút Xốp PE OPP – 3mm, 1 mặt bạc | m dài | 11.400 |
| 3 | Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc | m dài | 13.100 |
| 4 | Mút Xốp PE OPP – 8mm, 1 mặt bạc | m dài | 21.000 |
| 5 | Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc | m dài | 23.700 |
| 6 | Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc | m dài | 39.000 |
| 7 | Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc | m dài | 48.000 |
| 8 | Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc | m dài | 59.400 |
| 9 | Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc | m dài | 69.000 |
| 10 | Mút Xốp PE OPP – 50mm, 1 mặt bạc | m dài | 117.000 |
| 11 | Mút Xốp PE OPP – 5mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | m dài | 46.500 |
| 12 | Mút Xốp PE OPP – 10mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | m dài | 60.000 |
| 13 | Mút Xốp PE OPP – 15mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | m dài | 76.500 |
| 14 | Mút Xốp PE OPP – 20mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | m dài | 90.000 |
| 15 | Mút Xốp PE OPP – 25mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | m dài | 102.000 |
| 16 | Mút Xốp PE OPP – 30mm, 1 mặt bạc, 1 mặt keo | m dài | 112.500 |
| 17 | Mút Xốp PE FOAM – 1mm, không keo, không bạc | m dài | 1.700 |
| 18 | Mút Xốp PE FOAM – 2mm, không keo, không bạc | m dài | 3.300 |
| 19 | Mút Xốp PE FOAM – 3mm, không keo, không bạc | m dài | 5.000 |
| 20 | Mút Xốp PE FOAM – 8mm, không keo, không bạc | m dài | 16.200 |
| 21 | Mút Xốp PE FOAM – 10mm, không keo, không bạc | m dài | 19.500 |
| 22 | Mút Xốp PE FOAM – 15mm, không keo, không bạc | m dài | 31.500 |
| 23 | Mút Xốp PE FOAM – 20mm, không keo, không bạc | m dài | 40.500 |
| 24 | Mút Xốp PE FOAM – 25mm, không keo, không bạc | m dài | 54.000 |
| 25 | Mút Xốp PE FOAM – 30mm, không keo, không bạc | m dài | 62.300 |
| 26 | Mút Xốp PE FOAM – 50mm, không keo, không bạc | m dài | 112.500 |
Câu hỏi thường gặp
Xốp bạc có giảm nóng thật không?
Có, khi lắp có khe khí và mái còn hở nhiều nhiệt bức xạ. Mức giảm thực tế phụ thuộc vào cấu tạo mái và thông gió.
Xốp bạc và túi khí, loại nào tốt hơn?
Cả hai đều dựa nhiều vào phản xạ. Túi khí Cát Tường có khổ rộng và lớp nhôm tùy dòng, còn xốp PE dễ chọn độ dày hơn.
Dán thẳng lên tôn có được không?
Được về mặt thi công, nhưng hiệu quả phản xạ giảm. Nên dùng lớp xốp đủ dày nếu buộc phải dán thẳng.
Xốp bạc có chống cháy không?
Không nên coi là vật liệu chống cháy. Với vị trí có yêu cầu an toàn cháy, xem bông khoáng.
Xốp bạc có giảm tiếng mưa không?
Có giảm một phần, nhưng rất hạn chế với lớp mỏng. Nếu ưu tiên chống ồn, nên xem bông thủy tinh hoặc tôn PU.
Có mua theo mét lẻ không?
Bảng giá tính theo mét dài. Hãy gửi số lượng để biết giao nguyên cuộn hay cắt lẻ.
Giải pháp liên quan
Cùng nhóm vật liệu cách âm, cách nhiệt

Bông thủy tinh Glasswool cách nhiệt, cách âm
Bông thủy tinh dạng cuộn, tấm, ống; tỷ trọng 12–64 kg/m³, dày 25–50 mm, không cháy. Dùng lót mái tôn, vách, ống gió. Giá cuộn từ 547.200 đ.

Bông khoáng Rockwool cách nhiệt, cách âm, chống cháy
Bông khoáng Rockwool không cháy, chịu nhiệt đến 650°C theo tỷ trọng. Dạng tấm, cuộn, ống bảo ôn. Có bảng hệ số dẫn nhiệt, hấp âm và giá tham khảo.

Bông gốm Ceramic chịu nhiệt
Bông gốm Ceramic chịu nhiệt phân loại 1260–1430°C, dạng cuộn, tấm, module, rời, vải, dây. Dùng cho lò nung, lò hơi, khe chống cháy. Xem thông số, giá.

Cao su lưu hóa cách nhiệt dạng cuộn
Cao su lưu hóa ô kín, dày 10–50 mm, khổ 1 m, λ 0,031–0,036 W/m.K. Bọc ống gió, bồn chứa, chống đọng sương, chống rung. Giá từ 75.000 đ/m dài.







